Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định các hạn mức về giao đất, công nhận quyền sử dụng đất, nhận chuyển quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên
47/2024/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định diện tích, kích thước cạnh thửa đất tối thiểu được phép tách thửa đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên
42/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định các hạn mức về giao đất, công nhận quyền sử dụng đất, nhận chuyển quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định diện tích, kích thước cạnh thửa đất tối thiểu được phép tách thửa đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định diện tích, kích thước cạnh thửa đất tối thiểu
- được phép tách thửa đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- Ban hành Quy định các hạn mức về giao đất, công nhận quyền sử dụng đất, nhận chuyển quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định các hạn mức về giao đất, công nhận quyền sử dụng đất, nhận chuyển quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định diện tích, kích thước cạnh thửa tối thiểu được phép tách thửa đất đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định các hạn mức về giao đất, công nhận quyền sử dụng đất, nhận chuyển quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên. Right: Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định diện tích, kích thước cạnh thửa tối thiểu được phép tách thửa đất đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 10 năm 2024. 2. Quyết định này thay thế các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên: a) Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2014 về việc ban hành Quy định hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng cho mỗi hộ gia đình cá nhân trên địa...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 11 năm 2014 và thay thế Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên “Quy định diện tích, kích thước cạnh thửa đất tối thiểu được phép tách thửa đất đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 11 năm 2014 và thay thế Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên “Quy định diện tích, kích thước cạnh thửa...
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 10 năm 2024.
- 2. Quyết định này thay thế các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên:
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ qua...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Diện tích, kích thước cạnh thửa đất tối thiểu được phép tách thửa đối với các loại đất tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn...
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Hạn mức về giao đất, công nhận quyền sử dụng đất, nhận chuyển quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- Left: Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số:47/2024/QĐ-UBND ngày 10 tháng10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 42/2014/QĐ-UBND
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ÐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định chi tiết một số nội dung về hạn mức giao đất nông nghiệp, công nhận đất ở, giao đất chưa sử dụng cho cá nhân, nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp, giao đất ở và giao đất cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Phú Yên được Luật Đất đai giao Ủy ban nhân dân tỉnh quy đ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, hộ gia đình và cá nhân sử dụng đất (gọi chung là người sử dụng đất) đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất khi có yêu cầu tách thửa. 2. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng áp dụng
- Tổ chức, hộ gia đình và cá nhân sử dụng đất (gọi chung là người sử dụng đất) đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quy...
- 2. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện thủ tục về tách thửa theo quy định của pháp luật.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định chi tiết một số nội dung về hạn mức giao đất nông nghiệp, công nhận đất ở, giao đất chưa sử dụng cho cá nhân, nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp, giao đất ở và giao đất cho tổ chức...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước thực hiện chức năng, nhiệm vụ quản lý nhà nước về đất đai; Cán bộ, công chức, viên chức nhà nước làm việc trong lĩnh vực quản lý đất đai và các cơ quan quản lý nhà nước khác có liên quan. 2. Hộ gia đình, cá nhân và tổ chức có liên quan. C hương I I HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Thửa đất: là phần diện tích đất được giới hạn bởi ranh giới xác định trên thực địa hoặc được mô tả trên hồ sơ. 2. Khu vực đô thị: gồm các phường, thị trấn và các xã được quy hoạch xây dựng đô thị (phát triển thành phường, thị trấn) thuộc các huyện, thị xã, thành phố. 3. Khu vực nông thôn: gồm các xã hiện hữ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thửa đất: là phần diện tích đất được giới hạn bởi ranh giới xác định trên thực địa hoặc được mô tả trên hồ sơ.
- 2. Khu vực đô thị: gồm các phường, thị trấn và các xã được quy hoạch xây dựng đô thị (phát triển thành phường, thị trấn) thuộc các huyện, thị xã, thành phố.
- 3. Khu vực nông thôn: gồm các xã hiện hữu và các xã không thuộc quy hoạch phát triển đô thị thuộc các huyện, thị xã, thành phố.
- 1. Cơ quan nhà nước thực hiện chức năng, nhiệm vụ quản lý nhà nước về đất đai; Cán bộ, công chức, viên chức nhà nước làm việc trong lĩnh vực quản lý đất đai và các cơ quan quản lý nhà nước khác có...
- 2. Hộ gia đình, cá nhân và tổ chức có liên quan.
- HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở
- Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Giải thích từ ngữ
Left
Điều 3.
Điều 3. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân 1. Các phường thuộc thành phố Tuy Hòa, thị xã Sông Cầu, thị xã Đông Hòa: Từ 60 m 2 đến không quá 150 m 2 . 2. Các xã thuộc thành phố Tuy Hòa, các thị trấn thuộc các huyện: Từ 80 m 2 đến không quá 200 m 2 . 3. Các xã đồng bằng: Từ 100 m 2 đến không quá 250 m 2 . 4. Các xã miền núi: Từ 120 m 2 đến k...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định diện tích, kích thước thửa đất tối thiểu của các thửa đất mới được hình thành và thửa đất còn lại sau khi tách thửa để thực hiện các quyền của người sử dụng đất (sau đây gọi là diện tích, kích thước cạnh tối thiểu được phép tách thửa). 2. Việc tách thửa đất tại khoản 1 Điều này là việ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này quy định diện tích, kích thước thửa đất tối thiểu của các thửa đất mới được hình thành và thửa đất còn lại sau khi tách thửa để thực hiện các quyền của người sử dụng đất (sau đây gọi l...
- 2. Việc tách thửa đất tại khoản 1 Điều này là việc chia tách từ một thửa đất hoặc nhiều thửa đất (gọi là thửa đất bị tách) thành hai hoặc nhiều thửa đất khác nhau (gọi là thửa đất được tách).
- 3. Diện tích, kích thước thửa đất tối thiểu được phép tách thửa tại Quy định này không áp dụng đối với các trường hợp sau:
- 1. Các phường thuộc thành phố Tuy Hòa, thị xã Sông Cầu, thị xã Đông Hòa: Từ 60 m 2 đến không quá 150 m 2 .
- 2. Các xã thuộc thành phố Tuy Hòa, các thị trấn thuộc các huyện: Từ 80 m 2 đến không quá 200 m 2 .
- 3. Các xã đồng bằng: Từ 100 m 2 đến không quá 250 m 2 .
- Left: Điều 3. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân Right: Điều 3. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 4.
Điều 4. Hạn mức giao đất ở thông qua đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực quy hoạch các khu dân cư, khu đô thị và quy hoạch khu biệt thự Hạn mức giao đất ở thông qua đấu giá quyền sử dụng đất thực hiện theo quy hoạch chi tiết xây dựng hoặc bản vẽ tổng mặt bằng hoặc quy hoạch tổng mặt bằng được phê duyệt.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện tách thửa đất Thửa đất được tách thửa phải là thửa đất có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp (sau đây gọi chung là Giấy chứng nhận).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Điều kiện tách thửa đất
- Thửa đất được tách thửa phải là thửa đất có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất do cơ quan nhà nước có thẩm...
- Điều 4. Hạn mức giao đất ở thông qua đấu giá quyền sử dụng đất tại
- khu vực quy hoạch các khu dân cư, khu đô thị và quy hoạch khu biệt thự
- Hạn mức giao đất ở thông qua đấu giá quyền sử dụng đất thực hiện theo quy hoạch chi tiết xây dựng hoặc bản vẽ tổng mặt bằng hoặc quy hoạch tổng mặt bằng được phê duyệt.
Left
Chương III
Chương III |HẠN MỨC CÔNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT; HẠN MỨC GIAO ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG CHO CÁ NHÂN ĐƯA VÀO SỬ DỤNG VÀ HẠN MỨC NHẬN CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hạn mức công nhận đất ở cho cá nhân đang sử dụng đất quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 141 Luật Đất đai đối với trường hợp sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 và từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 như sau 1. Đối với trường hợp sử dụng đất từ trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 thì hạn mức cô...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các trường hợp không được tách thửa 1. Thửa đất xin tách thửa và thửa đất còn lại sau khi tách thửa có diện tích nhỏ hơn diện tích tối thiểu kể từ thời điểm Quy định này có hiệu lực thi hành. Trừ trường hợp việc tách thửa đất đồng thời với việc xin hợp thửa với thửa đất liền kề (thửa đất được hình thành sau khi hợp thửa bằng ho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Các trường hợp không được tách thửa
- Thửa đất xin tách thửa và thửa đất còn lại sau khi tách thửa có diện tích nhỏ hơn diện tích tối thiểu kể từ thời điểm Quy định này có hiệu lực thi hành.
- Trừ trường hợp việc tách thửa đất đồng thời với việc xin hợp thửa với thửa đất liền kề (thửa đất được hình thành sau khi hợp thửa bằng hoặc lớn hơn diện tích tối thiểu theo Quy định này) để thuận l...
- Hạn mức công nhận đất ở cho cá nhân đang sử dụng đất quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 141 Luật Đất đai đối với trường hợp sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 và từ ngày 18 tháng 12 năm...
- 1. Đối với trường hợp sử dụng đất từ trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 thì hạn mức công nhận đất ở được xác định bằng năm (05) lần hạn mức giao đất tối đa theo quy định tại Điều 3 của Quy định này.
- Đối với trường hợp sử dụng đất từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 thì hạn mức công nhận đất ở được xác định bằng hai (02) lần hạn mức giao đất tối đa theo quy định tại...
Left
Điều 6.
Điều 6. Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối 1. Hạn mức giao đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối cho cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp không q...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trình tự thủ tục tách thửa 1. Trình tự tách thửa đất tại Khoản 1 Điều này thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 75 của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ; Trường hợp tách thửa do Nhà nước thu hồi một phần thửa đất thì thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 75 tại Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trình tự thủ tục tách thửa
- 1. Trình tự tách thửa đất tại Khoản 1 Điều này thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 75 của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ
- Trường hợp tách thửa do Nhà nước thu hồi một phần thửa đất thì thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 75 tại Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ.
- Điều 6. Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sả...
- 1. Hạn mức giao đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối cho cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp không quá 02 ha cho mỗi loại đất.
- 2. Hạn mức giao đất trồng cây lâu năm:
Left
Điều 7.
Điều 7. Hạn mức công nhận đất nông nghiệp do tự khai hoang cho hộ gia đình, cá nhân Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang, không có tranh chấp theo quy định tại khoản 4 Điều 139 Luật Đất đai thì được công nhận quyền sử dụng đất không vượt quá hạn mức tối đa quy định tại khoản 1, 2, 3, 4 Điều 176...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với đất nông nghiệp Diện tích của thửa đất được hình thành từ việc tách thửa và thửa đất còn lại sau khi tách thửa có diện tích lớn hơn hoặc bằng mức quy định dưới đây: STT Loại đất Khu vực sản xuất Diện tích (m 2 ) 1 Đất trồng lúa Tập trung 1.000 Phân tán 500 2 Đất trồng cây hàng năm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với đất nông nghiệp
- Diện tích của thửa đất được hình thành từ việc tách thửa và thửa đất còn lại sau khi tách thửa có diện tích lớn hơn hoặc bằng mức quy định dưới đây:
- Khu vực sản xuất
- Điều 7. Hạn mức công nhận đất nông nghiệp do tự khai hoang cho hộ gia đình, cá nhân
- Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang, không có tranh chấp theo quy định tại khoản 4 Điều 139 Luật Đất đai thì được công nhận quyền sử dụng đất không vượt qu...
Left
Điều 8.
Điều 8. Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân không quá 15 lần hạn mức tối đa giao đất nông nghiệp của cá nhân đối với mỗi loại đất được quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều 176 của Luật Đất đai.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Diện tích đất, kích thước cạnh tối thiểu được phép tách thửa đối với đất ở, đất nông nghiệp (không phải đất chuyên trồng lúa) nằm trong thửa đất có nhà ở hoặc nằm xen kẻ trong khu dân cư phù hợp với quy hoạch khu dân cư 1. Đối với đất ở, đất nông nghiệp nằm trong thửa đất có nhà ở. a) Diện tích của thửa đất được hình thành từ v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Diện tích đất, kích thước cạnh tối thiểu được phép tách thửa đối với đất ở, đất nông nghiệp (không phải đất chuyên trồng lúa) nằm trong thửa đất có nhà ở hoặc nằm xen kẻ trong khu dân cư phù hợp vớ...
- 1. Đối với đất ở, đất nông nghiệp nằm trong thửa đất có nhà ở.
- a) Diện tích của thửa đất được hình thành từ việc tách thửa và thửa đất còn lại sau khi tách thửa phải có diện tích lớn hơn hoặc bằng mức quy định dưới đây:
- Điều 8. Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân
- Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân không quá 15 lần hạn mức tối đa giao đất nông nghiệp của cá nhân đối với mỗi loại đất được quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều 176 của Luật...
Left
Điều 9.
Điều 9. Giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 theo quy định tại điểm n khoản 1 Điều 137 Luật Đất đai 1. Giấy tờ đã thị thực, đăng tịch, sang tên tại Văn phòng chưởng khế, Ty điền địa, Sở địa chánh, Nha trước bạ, gồm: a) Trích lục, trích sao bản đồ điền thổ; b) Bản đồ phân chiết thửa; c) Chứng thư đoạn mãi...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Đối với đất nông nghiệp (gồm đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản) trước đây được cân đối theo Nghị định 64-CP ngày 27/9/1993 của Chính phủ “về việc giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định lâu dài vào mục đích sản xuất nông nghiệp” cho hộ gia đình sử dụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối với đất nông nghiệp (gồm đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản) trước đây được cân đối theo Nghị định 64-CP ngày 27/9/1993 của Chính phủ “về...
- Điều 9. Giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 theo quy định tại điểm n khoản 1 Điều 137 Luật Đất đai
- 1. Giấy tờ đã thị thực, đăng tịch, sang tên tại Văn phòng chưởng khế, Ty điền địa, Sở địa chánh, Nha trước bạ, gồm:
- a) Trích lục, trích sao bản đồ điền thổ;
Left
Chương IV
Chương IV HẠN MỨC GIAO ĐẤT CHO TỔ CHỨC TÔN GIÁO, TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hạn mức giao đất để xây dựng cơ sở tôn giáo 1. Khu vực thành phố, thị xã: Không quá 1.000 m 2 . 2. Khu vực còn lại: Không quá 2.000 m 2 .
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Một số quy định cụ thể 1. Diện tích được phép tách thửa theo các mức quy định tại Quyết định này không tính phần diện tích đất thuộc hành lang bảo vệ công trình công cộng. 2. Trường hợp người sử dụng đất có nhu cầu tách thửa đất thành thửa đất có diện tích nhỏ hơn diện tích tối thiểu đồng thời việc hợp thửa đất đó với thửa đất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Một số quy định cụ thể
- 1. Diện tích được phép tách thửa theo các mức quy định tại Quyết định này không tính phần diện tích đất thuộc hành lang bảo vệ công trình công cộng.
- Trường hợp người sử dụng đất có nhu cầu tách thửa đất thành thửa đất có diện tích nhỏ hơn diện tích tối thiểu đồng thời việc hợp thửa đất đó với thửa đất khác liền kề để tạo thành thửa đất mới có d...
- Điều 10. Hạn mức giao đất để xây dựng cơ sở tôn giáo
- 1. Khu vực thành phố, thị xã: Không quá 1.000 m 2 .
- 2. Khu vực còn lại: Không quá 2.000 m 2 .
Left
Điều 11.
Điều 11. Hạn mức giao đất xây dựng cơ sở tôn giáo có sử dụng đất lớn Đối với trường hợp tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có nhu cầu sử dụng đất để xây dựng cơ sở tôn giáo lớn hơn hạn mức giao đất tại Điều 10 của quy định này thì căn cứ theo quỹ đất tại địa phương, quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch chuyên ngành có liên quan...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Xử lý chuyển tiếp Các hộ gia đình, cá nhân đã nộp hồ sơ hợp lệ đề nghị cấp tách thửa đất trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành, nhưng đến ngày Quy định này có hiệu lực thi hành mà chưa được tách thửa đất, cấp Giấy chứng nhận thì được xem xét tách thửa đất, cấp Giấy chứng nhận theo hạn mức công nhận đất ở theo Quy định b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Xử lý chuyển tiếp
- Các hộ gia đình, cá nhân đã nộp hồ sơ hợp lệ đề nghị cấp tách thửa đất trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành, nhưng đến ngày Quy định này có hiệu lực thi hành mà chưa được tách thửa đất, cấp...
- Điều 11. Hạn mức giao đất xây dựng cơ sở tôn giáo có sử dụng đất lớn
- Đối với trường hợp tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có nhu cầu sử dụng đất để xây dựng cơ sở tôn giáo lớn hơn hạn mức giao đất tại Điều 10 của quy định này thì căn cứ theo quỹ đất tại...
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Điều khoản chuyển tiếp 1. Các trường hợp người sử dụng đất đã nộp hồ sơ hợp lệ trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành nhưng chưa được cấp Giấy chứng nhận thì được thực hiện theo các Quyết định của UBND tỉnh: số 38/2014/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2014, số 38/2018/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2018, số 25/2021/...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Điều khoản thi hành 1. Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn căn cứ chức năng, nhiệm vụ có trách nhiệm kiểm tra, hướng dẫn thực hiện Quy định này. 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố: Thường xuyên chỉ đạo các phòng, ban chức năng và Ủy ban nhân dân các p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn căn cứ chức năng, nhiệm vụ có trách nhiệm kiểm tra, hướng dẫn thực hiện Quy định này.
- 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố: Thường xuyên chỉ đạo các phòng, ban chức năng và Ủy ban nhân dân các phường, xã, thị trấn kiểm tra phát hiện xử lý những trường hợp tách thửa đất kh...
- xử lý nghiêm mọi hành vi tuỳ tiện san lấp, phân lô đất nông nghiệp làm khu dân cư, khu nhà ở dưới bất cứ hình thức nào.
- Các trường hợp người sử dụng đất đã nộp hồ sơ hợp lệ trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành nhưng chưa được cấp Giấy chứng nhận thì được thực hiện theo các Quyết định của UBND tỉnh:
- số 38/2014/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2014, số 38/2018/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2018, số 25/2021/QĐ-UBND ngày 10 tháng 8 năm 2021, số 22/2022/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2022.
- Đối với các quy hoạch chi tiết hoặc bản vẽ tổng mặt bằng hoặc quy hoạch tổng mặt bằng của các khu dân cư, khu tái định cư đã được duyệt và đầu tư hoàn thành hạ tầng kỹ thuật trước khi Quy định...
- Left: Điều 12. Điều khoản chuyển tiếp Right: Điều 12. Điều khoản thi hành
Left
Điều 13.
Điều 13. Điều khoản thi hành 1. Các nội dung không quy định trong Quy định này thì thực hiện theo các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành. 2. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh các trường hợp không có trong Quy định này hoặc các trường hợp đã có trong Quy định này nhưng chưa phù hợp với thực tế,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.