Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về lệ phí trước bạ

Open section

Tiêu đề

Về việc qui định tỷ lệ thu chênh lệch giá đối với mặt hàng Clinker nhập khẩu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc qui định tỷ lệ thu chênh lệch giá đối với mặt hàng Clinker nhập khẩu
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về lệ phí trước bạ
explicit-citation Similarity 0.17 rewritten

Phần I

Phần I PHẠM VI ÁP DỤNG I. ĐỐI TƯỢNG CHỊU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Đối tượng chịu lệ phí trước bạ là các tài sản quy định tại Điều 1 Nghị định số 176/1999/NĐ-CP, cụ thể như sau: 1. Nhà, đất: a) Nhà, gồm: nhà ở, nhà làm việc, nhà xưởng, nhà kho, cửa hàng, cửa hiệu và các công trình kiến trúc khác. b) Đất là tất cả các loại đất quy định tại Khoản...

Open section

Điều 1

Điều 1: Qui định tỷ lệ thu chênh lệch giá 10% (mười phần trăm) đối với mặt hàng Clinker thuộc mã số 25231000 của Danh mục Biểu thuế nhập khẩu. Tỷ lệ thu chênh lệch giá này được tính trên giá nhập khẩu. Giá nhập khẩu để làm căn cứ thu chênh lệch giá được xác định theo các qui định hiện hành về giá tính thuế nhập khẩu qui định tại Luật t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Qui định tỷ lệ thu chênh lệch giá 10% (mười phần trăm) đối với mặt hàng Clinker thuộc mã số 25231000 của Danh mục Biểu thuế nhập khẩu.
  • Tỷ lệ thu chênh lệch giá này được tính trên giá nhập khẩu.
  • Giá nhập khẩu để làm căn cứ thu chênh lệch giá được xác định theo các qui định hiện hành về giá tính thuế nhập khẩu qui định tại Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và các văn bản qui định chi tiết...
Removed / left-side focus
  • PHẠM VI ÁP DỤNG
  • I. ĐỐI TƯỢNG CHỊU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
  • Đối tượng chịu lệ phí trước bạ là các tài sản quy định tại Điều 1 Nghị định số 176/1999/NĐ-CP, cụ thể như sau:
left-only unmatched

Phần II

Phần II CĂN CỨ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 176/1999/NĐ-CP của Chính phủ về lệ phí trước bạ thì căn cứ tính lệ phí trước bạ là giá trị tài sản tính lệ phí trước bạ và mức thu lệ phí trước bạ quy định bằng tỷ lệ (%) trên giá trị tài sản tính lệ phí trước bạ. I. GIÁ TRỊ TÀI SẢN TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ: Giá trị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần III

Phần III KÊ KHAI, NỘP LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ I. KÊ KHAI LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Tổ chức, cá nhân có tài sản thuộc đối tượng chịu lệ phí trước bạ (không phân biệt đối tượng thuộc diện phải nộp hay không phải nộp) phải kê khai lệ phí trước bạ như sau: 1. Mỗi lần nhận tài sản (do mua, chuyển nhượng, chuyển đổi, được biếu, tặng, cho, thừa kế...), chủ tài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần IV

Phần IV NHIỆM VỤ, TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN THUẾ VÀ CÁC CƠ QUAN LIÊN QUAN I. NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN THUẾ Cơ quan Thuế có những nhiệm vụ và quyền hạn cụ thể sau đây: 1. Cục Thuế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có nhiệm vụ in và cung cấp cho các Chi cục Thuế hoặc Phòng thu lệ phí trước bạ: a) Tờ khai lệ phí trước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần V

Phần V GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, XỬ LÝ VI PHẠM VÀ KHEN THƯỞNG I. GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO 1. Tổ chức, cá nhân nộp lệ phí trước bạ có quyền khiếu nại, tố cáo cán bộ Thuế, cơ quan Thuế hoặc cơ quan khác vi phạm quy định của pháp luật về lệ phí trước bạ. a) Trường hợp tổ chức, cá nhân khiếu nại không đồng ý với quyết định của cơ q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần VI

Phần VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN 1. Thông tư này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo. Thông tư này thay thế các Thông tư số 28/2000/TT-BTC ngày 18/4/2000 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 của Chính phủ về lệ phí trước bạ, Thông tư số 53/2002/TT-BTC ngày 25/6/2002 của Bộ Tài chính hướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 2 Điều 2: Số tiền chênh lệch giá hàng nhập khẩu đối với mặt hàng Clinker được nộp vào Quỹ hỗ trợ xuất khẩu theo qui định tại Quyết định số 195/1999/QĐ-TTg ngày 27/09/1999 của Thủ tướng Chính phủ về việc lập và sử dụng Quỹ hỗ trợ xuất khẩu.
Điều 3 Điều 3: Mức thu chênh lệch giá qui định đối với mặt hàng Clinker có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01/05/2001./.