Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng bò đực giống
66/2005/QĐ-BNN
Right document
Ban hành Quy định một số nội dung hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2016 - 2020
24/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng bò đực giống
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định một số nội dung hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2016 - 2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định một số nội dung hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2016 - 2020
- Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng bò đực giống
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về quản lý và sử dụng bò đực giống".
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số nội dung hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2016-2020”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về quản lý và sử dụng bò đực giống". Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số nội dung hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2016-2020”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Thông tin và truyền thông, UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ nhiệm vụ được giao tại Quy định kèm theo Quyết định này tổ chức thực hiện đúng quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Thông tin và truyền thông, UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ nhiệm vụ...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Nông nghiệp, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG BÒ ĐỰC GIỐNG (Ban hành kèm theo Quyế...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Thông tin và truyền thông; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan và chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10/6/2016./...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Thông tin và truyền thông
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan và chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Nông nghiệp, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị và...
- VỀ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG BÒ ĐỰC GIỐNG
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 66/2005/QĐ-BNN ngày 31/10/2005
- Left: của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) Right: - Bộ Nông nghiệp và PTNT;
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài nuôi bò đực giống tại Việt Nam để sản xuất tinh đông lạnh, tinh lỏng sử dụng trong thụ tinh nhân tạo hoặc để phối giống trực tiếp (sau đây gọi là cơ sở nuôi bò đực giống).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cụ thể nội dung hỗ trợ hộ chăn nuôi về phối giống nhân tạo gia súc, con giống vật nuôi, xử lý chất thải chăn nuôi; đào tạo kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2016-2020. 2. Đối tượng áp dụng a) Các hộ gia đình...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định cụ thể nội dung hỗ trợ hộ chăn nuôi về phối giống nhân tạo gia súc, con giống vật nuôi, xử lý chất thải chăn nuôi
- Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài nuôi bò đực giống tại Việt Nam để sản xuất tinh đông lạnh, tinh lỏng sử dụng trong thụ tinh nhân tạo hoặc để phối...
Left
Điều 2.
Điều 2. Cơ sở nuôi bò đực giống phải thực hiện các quy định trong Pháp lệnh giống vật nuôi và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ Thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Điều 5 Quyết định 50/2014/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, theo đó, các hộ gia đình chăn nuôi và người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc đáp ứng điều kiện hỗ trợ được áp dụng hỗ trợ như sau: 1. Hỗ trợ về kinh phí liều tinh lợn và kinh phí vật tư phối giống nhân tạo trâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ
- Thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Điều 5 Quyết định 50/2014/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, theo đó, các hộ gia đình chăn nuôi và người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc đáp ứng điều kiện...
- Hỗ trợ về kinh phí liều tinh lợn và kinh phí vật tư phối giống nhân tạo trâu, bò cho các hộ chăn nuôi thông qua các cơ sở sản xuất, kinh doanh giống vật nuôi hoặc vật tư chăn nuôi theo quy định hiệ...
- Điều 2. Cơ sở nuôi bò đực giống phải thực hiện các quy định trong Pháp lệnh giống vật nuôi và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các thuật ngữ dùng trong Quy định này được hiểu như sau: 1. Cơ sở nuôi bò đực giống là nơi nuôi bò đực để sản xuất tinh sử dụng thụ tinh nhân tạo hoặc để phối giống trực tiếp, bao gồm: a) Các doanh nghiệp, cơ sở nghiên cứu và trang trại chăn nuôi; b) Trạm thụ tinh nhân tạo bò; c) Hộ chăn nuôi gia đình. 2. Chứng chỉ chất lượng g...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Mức hỗ trợ phối giống nhân tạo lợn 1. Mức hỗ trợ a) Hỗ trợ 100% kinh phí về liều tinh cho các hộ chăn nuôi để thực hiện phối giống cho lợn nái. Mức hỗ trợ 01 liều tinh cho một lần phối giống (trường hợp không đậu thai được hỗ trợ thêm 01 liều tinh cho một lần phối giống nữa) và không quá 05 liều tinh cho một lợn nái/năm. b) Đơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Mức hỗ trợ
- a) Hỗ trợ 100% kinh phí về liều tinh cho các hộ chăn nuôi để thực hiện phối giống cho lợn nái.
- Mức hỗ trợ 01 liều tinh cho một lần phối giống (trường hợp không đậu thai được hỗ trợ thêm 01 liều tinh cho một lần phối giống nữa) và không quá 05 liều tinh cho một lợn nái/năm.
- Điều 3. Các thuật ngữ dùng trong Quy định này được hiểu như sau:
- 1. Cơ sở nuôi bò đực giống là nơi nuôi bò đực để sản xuất tinh sử dụng thụ tinh nhân tạo hoặc để phối giống trực tiếp, bao gồm:
- a) Các doanh nghiệp, cơ sở nghiên cứu và trang trại chăn nuôi;
- Left: b) Trạm thụ tinh nhân tạo bò; Right: Điều 3 . Mức hỗ trợ phối giống nhân tạo lợn
Left
Điều 4.
Điều 4. Cơ sở nuôi bò đực giống phải thực hiện các quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: về công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá chuyên ngành nông nghiệp; theo Danh mục hàng hoá giống vật nuôi phải công bố tiêu chuẩn chất lượng và các quy định khác về quản lý giống vật nuôi.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Mức hỗ trợ phối giống nhân tạo trâu/bò cái sinh sản 1. Đối với hộ gia đình a) Mức hỗ trợ - Hỗ trợ 100% kinh phí về liều tinh phối giống nhân tạo để thực hiện phối giống cho trâu, bò cái sinh sản. Mức hỗ trợ 01 liều tinh cho một lần phối giống (trường hợp không đậu thai được hỗ trợ thêm 01 liều tinh cho một lần phối giống tiếp t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Mức hỗ trợ phối giống nhân tạo trâu/bò cái sinh sản
- 1. Đối với hộ gia đình
- a) Mức hỗ trợ
- Điều 4. Cơ sở nuôi bò đực giống phải thực hiện các quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: về công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá chuyên ngành nông nghiệp
- theo Danh mục hàng hoá giống vật nuôi phải công bố tiêu chuẩn chất lượng và các quy định khác về quản lý giống vật nuôi.
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG BÒ ĐỰC GIỐNG ĐỂ SẢN XUẤT TINH ĐÔNG LẠNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Cơ sở nuôi bò đực giống để sản xuất tinh đông lạnh sử dụng cho thụ tinh nhân tạo phải bảo đảm các điều kiện quy định tại điểm a, b, c, đ và e khoản 1 Điều 19 và khoản 1, Điều 20 của Pháp lệnh giống vật nuôi, đồng thời phải bảo đảm các điều kiện sau đây: 1. Bò đực nuôi để sản xuất tinh đông lạnh sử dụng trong thụ tinh nhân tạo l...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Mức hỗ trợ mua lợn, trâu bò đực giống và gà, vịt giống bố mẹ hậu bị Mỗi hộ chỉ được hỗ trợ mua một trong các đối tượng: Hoặc lợn đực giống, hoặc trâu đực giống, hoặc bò đực giống, hoặc gà giống bố mẹ hậu bị, hoặc vịt giống bố mẹ hậu bị. 1. Lợn đực giống a) Mức hỗ trợ - Hỗ trợ 5.000.000 đồng(năm triệu đồng)/con lợn đực giống, mỗ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Mức hỗ trợ mua lợn, trâu bò đực giống và gà, vịt giống bố mẹ hậu bị
- Mỗi hộ chỉ được hỗ trợ mua một trong các đối tượng: Hoặc lợn đực giống, hoặc trâu đực giống, hoặc bò đực giống, hoặc gà giống bố mẹ hậu bị, hoặc vịt giống bố mẹ hậu bị.
- 1. Lợn đực giống
- Cơ sở nuôi bò đực giống để sản xuất tinh đông lạnh sử dụng cho thụ tinh nhân tạo phải bảo đảm các điều kiện quy định tại điểm a, b, c, đ và e khoản 1 Điều 19 và khoản 1, Điều 20 của Pháp lệnh giống...
- 1. Bò đực nuôi để sản xuất tinh đông lạnh sử dụng trong thụ tinh nhân tạo là bò đực đã được kiểm tra năng suất cá thể. Bò đực giống phải có lý lịch ba đời, kèm theo phiếu kiểm dịch thú y, chứng chỉ...
- Bộ Nông nghiệp & PTNT). Mỗi đực giống đều được đánh số và vào sổ theo dõi theo quy định hiện hành.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trong thời gian sản xuất tinh, bò đực giống phải được theo dõi và kiểm tra định kỳ mỗi tháng một lần về chỉ tiêu tỷ lệ tinh trùng kỳ hình (K). Mỗi lần khai thác tinh phải kiểm tra các chỉ tiêu: màu sắc, mùi, lượng xuất tinh (V), hoạt lực của tinh trùng (A), nồng độ tinh trùng (C). Kết quả kiểm tra chất lượng tinh phải được ghi...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Mức hỗ trợ xử lý chất thải chăn nuôi 1. Xử lý chất thải bằng công trình khí sinh học (Biogas) a) Mức hỗ trợ Hỗ trợ 5.000.000 đồng (năm triệu đồng)/1 công trình/1 hộ b) Định mức kỹ thuật - Chủng loại: Hình vòm cầu; bể xây hoặc làm bằng vật liệu Composite. - Thể tích: Từ 4 m 3 trở lên; 2. Xử lý chất thải bằng đệm lót sinh học - M...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Mức hỗ trợ xử lý chất thải chăn nuôi
- 1. Xử lý chất thải bằng công trình khí sinh học (Biogas)
- a) Mức hỗ trợ
- Trong thời gian sản xuất tinh, bò đực giống phải được theo dõi và kiểm tra định kỳ mỗi tháng một lần về chỉ tiêu tỷ lệ tinh trùng kỳ hình (K).
- Mỗi lần khai thác tinh phải kiểm tra các chỉ tiêu:
- màu sắc, mùi, lượng xuất tinh (V), hoạt lực của tinh trùng (A), nồng độ tinh trùng (C).
Left
Điều 7.
Điều 7. Việc sản xuất, pha chế, kiểm tra chất lượng, bảo tồn, phân phối, vận chuyển tinh bò phải thực hiện theo các quy định tại Quy trình kỹ thuật thụ tinh nhân tạo bò do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Mức hỗ trợ Đào tạo, tập huấn kỹ thuật phối giống nhân tạo 1. Mức hỗ trợ - Kinh phí đào tạo kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc 6.000.000 đồng (sáu triệu đồng)/1 người. Mức chi này dùng để chi hỗ trợ trực tiếp cho người học; chi in ấn tài liệu, văn phòng phẩm, hội trường, trang thiết bị giảng dạy, vật tư thực hành (nếu có); chi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Mức hỗ trợ Đào tạo, tập huấn kỹ thuật phối giống nhân tạo
- 1. Mức hỗ trợ
- Kinh phí đào tạo kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc 6.000.000 đồng (sáu triệu đồng)/1 người. Mức chi này dùng để chi hỗ trợ trực tiếp cho người học
- Điều 7. Việc sản xuất, pha chế, kiểm tra chất lượng, bảo tồn, phân phối, vận chuyển tinh bò phải thực hiện theo các quy định tại Quy trình kỹ thuật thụ tinh nhân tạo bò do Bộ Nông nghiệp và Phát tr...
Left
Điều 8.
Điều 8. Cơ sở nuôi bò đực giống phải thực hiện bình tuyển, giám định bò đực giống hàng năm theo các tiêu chuẩn của Bộ Nông nghiệp và PTNT đã ban hành và loại bỏ những bò không đủ tiêu chuẩn giống. Các cơ sở nuôi bò đực giống phải báo cáo định kỳ với Cục Nông nghiệp sáu tháng/lần chất lượng bò giống, chất lượng tinh, kết quả sản xuất và...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Kinh phí thực hiện 1. Ngân sách nhà nước a) Ngân sách tỉnh và các nguồn tài chính khác theo quy định của pháp luật. b) Ngân sách trung ương hỗ trợ theo quy định tại Khoản 2, Điều 3 Thông tư 205/2015/TT-BTC ngày 23/12/2015. 2. Kinh phí từ các chương trình, dự án Trung ương và địa phương; của các tổ chức kinh tế xã hội; các chươn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Kinh phí thực hiện
- 1. Ngân sách nhà nước
- a) Ngân sách tỉnh và các nguồn tài chính khác theo quy định của pháp luật.
- Cơ sở nuôi bò đực giống phải thực hiện bình tuyển, giám định bò đực giống hàng năm theo các tiêu chuẩn của Bộ Nông nghiệp và PTNT đã ban hành và loại bỏ những bò không đủ tiêu chuẩn giống.
- Các cơ sở nuôi bò đực giống phải báo cáo định kỳ với Cục Nông nghiệp sáu tháng/lần chất lượng bò giống, chất lượng tinh, kết quả sản xuất và tiêu thụ tinh bò với (Cục Nông nghiệp) cơ quan quản lý n...
Left
Điều 9.
Điều 9. Số lần khai thác tinh không quá ba lần/tuần, tuổi bắt đầu khai thác và sử dụng tinh của bò đực giống không ít hơn 24 tháng tuổi và thời gian sử dụng không quá 5 năm.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Trước ngày 30/5 hàng năm, có trách nhiệm phối hợp với UBND cấp huyện báo cáo UBND tỉnh, Sở Tài chính về kế hoạch phối giống nhân tạo gia súc, hỗ trợ mua con giống vật nuôi, xử lý chất thải chăn nuôi, nhu cầu kinh phí thực hiện Quyết định quy định một số nội dung hỗ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- a) Trước ngày 30/5 hàng năm, có trách nhiệm phối hợp với UBND cấp huyện báo cáo UBND tỉnh, Sở Tài chính về kế hoạch phối giống nhân tạo gia súc, hỗ trợ mua con giống vật nuôi, xử lý chất thải chăn...
- Điều 9. Số lần khai thác tinh không quá ba lần/tuần, tuổi bắt đầu khai thác và sử dụng tinh của bò đực giống không ít hơn 24 tháng tuổi và thời gian sử dụng không quá 5 năm.
Left
Điều 10.
Điều 10. Bò đực giống phải được tiêm phòng định kỳ vacxin và kiểm tra các bệnh truyền nhiễm theo định kỳ. Nghiêm cấm khai thác tinh, lưu hành và sử dụng tinh dịch bò đực giống đang bị bệnh, trong thời kỳ ủ bệnh hoặc trong ổ dịch.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Xử lý vi phạm Trường hợp vi phạm thì xử lý theo quy định hiện hành. Trong quá trình thực hiện có gì vướng mắc, các địa phương báo cáo bằng văn bản về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (đã ký) Phạm Ngọc Nghị Phụ lục 1 KỸ THUẬT CHĂN NUÔI AN TOÀN H...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Xử lý vi phạm
- Trường hợp vi phạm thì xử lý theo quy định hiện hành.
- Trong quá trình thực hiện có gì vướng mắc, các địa phương báo cáo bằng văn bản về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét, quyết định.
- Bò đực giống phải được tiêm phòng định kỳ vacxin và kiểm tra các bệnh truyền nhiễm theo định kỳ.
- Nghiêm cấm khai thác tinh, lưu hành và sử dụng tinh dịch bò đực giống đang bị bệnh, trong thời kỳ ủ bệnh hoặc trong ổ dịch.
Left
Điều 11.
Điều 11. Môi trường pha loãng, tinh bò đông lạnh mới sản xuất trong nước hoặc nhập khẩu lần đầu chỉ được đưa vào sử dụng và lưu thông trên thị trường sau khi đã được khảo nghiệm và có quyết định của Cục trưởng Cục Nông nghiệp cho phép ứng dụng trong sản xuất trên cơ sở kết quả nghiệm thu, đánh giá của Hội đồng Khoa học do Cục thành lập...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu bò đực giống có trong Danh mục giống vật nuôi được nhập khẩu; tinh bò giống; môi trường pha loãng tinh bò phải làm hồ sơ xin nhập khẩu gửi cho Cục Nông nghiệp. Hồ sơ bao gồm: a) Đơn xin nhập khẩu theo mẫu quy định; b) Tài liệu về nguồn gốc xuất xứ và chất lượng của bò đực giống, tinh; môi trường pha...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Đối với bò đực giống, tinh bò giống chưa có trong Danh mục giống vật nuôi được phép sản xuất kinh doanh tại Việt Nam phải có đơn xin khảo nghiệm. Tinh bò đông lạnh chỉ được đưa vào sử dụng và lưu thông trên thị trường sau khi có quyết định của Cục trưởng Cục Nông nghiệp cho phép ứng dụng trong sản xuất trên cơ sở kết quả nghiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG BÒ ĐỰC GIỐNG ĐỂ SẢN XUẤT TINH LỎNG SỬ DỤNG CHO THỤ TINH NHÂN TẠO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Cơ sở nuôi bò đực giống để sản xuất tinh lỏng sử dụng cho thụ tinh nhân tạo phải bảo đảm các điều kiện quy định tại Điều 5 của quy định này, số lượng bò đực giống để sản xuất tinh lỏng trong một cơ sở nuôi bò đực giống không ít hơn 3 con.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trong thời gian sản xuất tinh lỏng, bò đực giống phải được theo dõi và kiểm tra định kỳ 03 tháng một lần chỉ tiêu tỷ lệ tinh trùng kỳ hình (K). Mỗi lần khai thác tinh phải kiểm tra các chỉ tiêu: màu sắc, mùi, lượng xuất tinh (V), hoạt lực của tinh trùng (A), nồng độ tinh trùng (C). Kết quả kiểm tra chất lượng tinh dịch phải đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Việc sản xuất, pha chế, kiểm tra chất lượng, bảo tồn, phân phối, vận chuyển và vệ sinh thú y tinh dịch bò phải tuân thủ theo các quy định tại Quy trình kỹ thuật thụ tinh nhân tạo bò do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành. Bao bì đựng tinh lỏng phải được dán nhãn ghi rõ giống; số hiệu bò đực giống; cơ sở sản xuất; n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Cơ sở nuôi bò đực giống phải thực hiện: Điều 8, 9, 10, 11, 12, 13 của quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG BÒ ĐỰC GIỐNG ĐỂ PHỐI GIỐNG TRỰC TIẾP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Cơ sở nuôi bò đực giống để phối giống trực tiếp phải bảo đảm các điều kiện quy định tại Điều 5 của quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Bò đực giống sử dụng để phối giống trực tiếp phải được sản xuất từ cơ sở giống, đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 19 của Pháp lệnh giống vật nuôi, người chăn nuôi phải đăng ký với Uỷ ban nhân dân cấp xã.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Bò đực giống sử dụng để phối giống trực tiếp phải được tiêm phòng định kỳ vacxin và kiểm tra các bệnh truyền nhiễm theo quy định của ngành Thú y. Nghiêm cấm sử dụng bò đực giống đang bị bệnh, trong thời gian ủ bệnh hoặc trong ổ dịch để phối giống trực tiếp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Bò đực giống sử dụng để phối giống trực tiếp không quá ba lần/tuần. Tuổi bò đực bắt đầu phối giống trực tiếp không ít hơn 16 tháng tuổi đối với bò lai, 18 tháng tuổi đối với bò ngoại và thời gian sử dụng không quá 5 năm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Bò đực giống để phối giống trực tiếp phải được cơ quản lý nhà nước cấp huyện thực hiện việc bình tuyển, giám định giống hàng năm theo các tiêu chuẩn của ngành nông nghiệp đã ban hành. Bò đực giống không đạt tiêu chuẩn phải loại thải kịp thời và báo cáo với Uỷ ban nhân dân cấp xã, nơi đã đăng ký nuôi bò đực giống.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI CHĂN NUÔI BÒ ĐỰC GIỐNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Phân cấp quản lý nhà nước đối với chăn nuôi bò đực giống như sau: 1. Cục Nông nghiệp có trách nhiệm: a) Thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng bò đực giống trên phạm vi cả nước, quản lý và cấp chứng chỉ chất lượng giống cho các cơ sở chăn nuôi bò đực giống sản xuất tinh đông lạnh; b) Tổ chức xây dựng và ban hành các biểu mẫu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Cục trưởng Cục Nông nghiệp, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quy định này. Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu có vướng mắc phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.