Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 20
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 14
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
3 Expanded
2 Reduced
14 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng bò đực giống

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý giống vật nuôi trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý giống vật nuôi trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng bò đực giống
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về quản lý và sử dụng bò đực giống".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý giống vật nuôi trên địa bàn tỉnh Bình Phước”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về quản lý và sử dụng bò đực giống". Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý giống vật nuôi trên địa bàn tỉnh Bình Phước”.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp & PTNT, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các các tô chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký)...

Open section

The right-side section adds 6 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp & PTNT, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các các tô chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
  • TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Nông nghiệp, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG BÒ ĐỰC GIỐNG (Ban hành kèm theo Quyế...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các thuật ngữ dùng trong Quy định này được hiểu như sau: 1. Cơ sở nuôi đực giống gia súc là nơi nuôi: trâu, bò, dê và heo đực để sản xuất tinh sử dụng thụ tinh nhân tạo hoặc phối giống trực tiếp. 2. Chứng chỉ chất lượng giống là văn bản của Sở Nông nghiệp & PTNT tỉnh chứng nhận phẩm cấp giống đối với gia súc giống.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các thuật ngữ dùng trong Quy định này được hiểu như sau:
  • 1. Cơ sở nuôi đực giống gia súc là nơi nuôi: trâu, bò, dê và heo đực để sản xuất tinh sử dụng thụ tinh nhân tạo hoặc phối giống trực tiếp.
  • 2. Chứng chỉ chất lượng giống là văn bản của Sở Nông nghiệp & PTNT tỉnh chứng nhận phẩm cấp giống đối với gia súc giống.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Nông nghiệp, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị và...
  • VỀ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG BÒ ĐỰC GIỐNG
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 66/2005/QĐ-BNN ngày 31/10/2005
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1.

Điều 1. Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài nuôi bò đực giống tại Việt Nam để sản xuất tinh đông lạnh, tinh lỏng sử dụng trong thụ tinh nhân tạo hoặc để phối giống trực tiếp (sau đây gọi là cơ sở nuôi bò đực giống).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định này được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức cá nhân nước ngoài nuôi gia súc như: heo, bò, trâu, dê giống tại tỉnh Bình Phước để sản xuất tinh lỏng sử dụng trong thụ tinh nhân tạo hoặc để phối giống trực tiếp (sau đây gọi là cơ sở nuôi đực giống gia súc).

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • heo, bò, trâu, dê giống tại tỉnh Bình Phước để sản xuất tinh lỏng sử dụng trong thụ tinh nhân tạo hoặc để phối giống trực tiếp (sau đây gọi là cơ sở nuôi đực giống gia súc).
Rewritten clauses
  • Left: Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài nuôi bò đực giống tại Việt Nam để sản xuất tinh đông lạnh, tinh lỏng sử dụng trong thụ tinh nhân tạo hoặc để phối... Right: Quy định này được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức cá nhân nước ngoài nuôi gia súc như:
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Cơ sở nuôi bò đực giống phải thực hiện các quy định trong Pháp lệnh giống vật nuôi và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Cơ sở nuôi đực giống gia súc phải thực hiện đúng các quy định trong Pháp lệnh giống vật nuôi và các quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: về công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành nông nghiệp; theo danh mục hàng hóa giống vật nuôi phải công bố tiêu chuẩn chất lượng và các quy định khác về q...

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • theo danh mục hàng hóa giống vật nuôi phải công bố tiêu chuẩn chất lượng và các quy định khác về quản lý giống vật nuôi.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Cơ sở nuôi bò đực giống phải thực hiện các quy định trong Pháp lệnh giống vật nuôi và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan. Right: Điều 2. Cơ sở nuôi đực giống gia súc phải thực hiện đúng các quy định trong Pháp lệnh giống vật nuôi và các quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: về công bố tiêu chuẩn chất lượng sản...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các thuật ngữ dùng trong Quy định này được hiểu như sau: 1. Cơ sở nuôi bò đực giống là nơi nuôi bò đực để sản xuất tinh sử dụng thụ tinh nhân tạo hoặc để phối giống trực tiếp, bao gồm: a) Các doanh nghiệp, cơ sở nghiên cứu và trang trại chăn nuôi; b) Trạm thụ tinh nhân tạo bò; c) Hộ chăn nuôi gia đình. 2. Chứng chỉ chất lượng g...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh gia súc giống phải bảo đảm các điều kiện sau đây: 1. Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh về lĩnh vực giống vật nuôi; 2. Có địa điểm sản xuất, kinh doanh giống vật nuôi phù họp với quy hoạch của ngành Nông nghiệp và phải bảo đảm tiêu chuẩn vệ sinh thú y, bảo vệ môi trường theo quy định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh gia súc giống phải bảo đảm các điều kiện sau đây:
  • 1. Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh về lĩnh vực giống vật nuôi;
  • Có địa điểm sản xuất, kinh doanh giống vật nuôi phù họp với quy hoạch của ngành Nông nghiệp và phải bảo đảm tiêu chuẩn vệ sinh thú y, bảo vệ môi trường theo quy định pháp luật vê thú y và pháp luật...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các thuật ngữ dùng trong Quy định này được hiểu như sau:
  • 1. Cơ sở nuôi bò đực giống là nơi nuôi bò đực để sản xuất tinh sử dụng thụ tinh nhân tạo hoặc để phối giống trực tiếp, bao gồm:
  • a) Các doanh nghiệp, cơ sở nghiên cứu và trang trại chăn nuôi;
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Cơ sở nuôi bò đực giống phải thực hiện các quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: về công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá chuyên ngành nông nghiệp; theo Danh mục hàng hoá giống vật nuôi phải công bố tiêu chuẩn chất lượng và các quy định khác về quản lý giống vật nuôi.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hàng năm cơ sở nuôi đực giống gia súc phải thực hiện bình tuyển, giám định và loại thải những con không đủ tiêu chuẩn giống. Các cơ sở nuôi gia súc giống phải báo cáo định kỳ sáu tháng 1 lần về chất lượng gia súc giống, chất lượng tinh, kết quả sản xuất và tiêu thụ tinh với cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hàng năm cơ sở nuôi đực giống gia súc phải thực hiện bình tuyển, giám định và loại thải những con không đủ tiêu chuẩn giống.
  • Các cơ sở nuôi gia súc giống phải báo cáo định kỳ sáu tháng 1 lần về chất lượng gia súc giống, chất lượng tinh, kết quả sản xuất và tiêu thụ tinh với cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Cơ sở nuôi bò đực giống phải thực hiện các quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: về công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá chuyên ngành nông nghiệp
  • theo Danh mục hàng hoá giống vật nuôi phải công bố tiêu chuẩn chất lượng và các quy định khác về quản lý giống vật nuôi.
same-label Similarity 1.0 reduced

Chương II

Chương II QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG BÒ ĐỰC GIỐNG ĐỂ SẢN XUẤT TINH ĐÔNG LẠNH

Open section

Chương II

Chương II QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG ĐỰC GIỐNG GIA SÚC

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • ĐỂ SẢN XUẤT TINH ĐÔNG LẠNH
Rewritten clauses
  • Left: QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG BÒ ĐỰC GIỐNG Right: QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG ĐỰC GIỐNG GIA SÚC
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Cơ sở nuôi bò đực giống để sản xuất tinh đông lạnh sử dụng cho thụ tinh nhân tạo phải bảo đảm các điều kiện quy định tại điểm a, b, c, đ và e khoản 1 Điều 19 và khoản 1, Điều 20 của Pháp lệnh giống vật nuôi, đồng thời phải bảo đảm các điều kiện sau đây: 1. Bò đực nuôi để sản xuất tinh đông lạnh sử dụng trong thụ tinh nhân tạo l...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đực giống gia súc phải được tiêm phòng định kỳ vắc xin phòng bệnh, phải được kiểm tra huyết thanh các bệnh truyền nhiễm theo quy định của ngành Thú y. Nghiêm cấm khai thác tinh, lưu hành và sử dụng tinh dịch gia súc giống đang bị bệnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đực giống gia súc phải được tiêm phòng định kỳ vắc xin phòng bệnh, phải được kiểm tra huyết thanh các bệnh truyền nhiễm theo quy định của ngành Thú y.
  • Nghiêm cấm khai thác tinh, lưu hành và sử dụng tinh dịch gia súc giống đang bị bệnh.
Removed / left-side focus
  • Cơ sở nuôi bò đực giống để sản xuất tinh đông lạnh sử dụng cho thụ tinh nhân tạo phải bảo đảm các điều kiện quy định tại điểm a, b, c, đ và e khoản 1 Điều 19 và khoản 1, Điều 20 của Pháp lệnh giống...
  • 1. Bò đực nuôi để sản xuất tinh đông lạnh sử dụng trong thụ tinh nhân tạo là bò đực đã được kiểm tra năng suất cá thể. Bò đực giống phải có lý lịch ba đời, kèm theo phiếu kiểm dịch thú y, chứng chỉ...
  • Bộ Nông nghiệp & PTNT). Mỗi đực giống đều được đánh số và vào sổ theo dõi theo quy định hiện hành.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trong thời gian sản xuất tinh, bò đực giống phải được theo dõi và kiểm tra định kỳ mỗi tháng một lần về chỉ tiêu tỷ lệ tinh trùng kỳ hình (K). Mỗi lần khai thác tinh phải kiểm tra các chỉ tiêu: màu sắc, mùi, lượng xuất tinh (V), hoạt lực của tinh trùng (A), nồng độ tinh trùng (C). Kết quả kiểm tra chất lượng tinh phải được ghi...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Các tổ chức, cá nhân, các hộ sản xuất và kinh doanh đực giống gia súc để thụ tinh nhân tạo phải đảm bảo thực hiện các quy định chung nêu tại Điều 1, Điều 2, Điều 3 của Quy định này, ngoài ra phải bảo đảm các điều kiện sau đây: 1. Đực giống gia súc phải có lý lịch rõ ràng, kèm theo phiếu kiểm dịch Thú y, chứng chỉ chất lượng giố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các tổ chức, cá nhân, các hộ sản xuất và kinh doanh đực giống gia súc để thụ tinh nhân tạo phải đảm bảo thực hiện các quy định chung nêu tại Điều 1, Điều 2, Điều 3 của Quy định này, ngoài ra phải b...
  • Đực giống gia súc phải có lý lịch rõ ràng, kèm theo phiếu kiểm dịch Thú y, chứng chỉ chất lượng giống do Sở Nông nghiệp & PTNT cấp.
  • Riêng bò và dê đực giống phải có lý lịch ba đời.
Removed / left-side focus
  • Trong thời gian sản xuất tinh, bò đực giống phải được theo dõi và kiểm tra định kỳ mỗi tháng một lần về chỉ tiêu tỷ lệ tinh trùng kỳ hình (K).
  • Mỗi lần khai thác tinh phải kiểm tra các chỉ tiêu:
  • màu sắc, mùi, lượng xuất tinh (V), hoạt lực của tinh trùng (A), nồng độ tinh trùng (C).
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Việc sản xuất, pha chế, kiểm tra chất lượng, bảo tồn, phân phối, vận chuyển tinh bò phải thực hiện theo các quy định tại Quy trình kỹ thuật thụ tinh nhân tạo bò do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành.

Open section

Điều 8

Điều 8 . Các tổ chức, cá nhân, các hộ sản xuất và kinh doanh đực giống gia súc để phối giống trực tiếp phải bảo đảm thực hiện các quy định chung nêu tại Điều 1, Điều 2, Điều 3, Điều 4 của Quy định này, ngoài ra còn phải đảm bảo đáp ứng các điều kiện sau đây: 1. Hàng năm cơ sở nuôi gia súc là trâu đực giống sử dụng để phối giống trực ti...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các tổ chức, cá nhân, các hộ sản xuất và kinh doanh đực giống gia súc để phối giống trực tiếp phải bảo đảm thực hiện các quy định chung nêu tại Điều 1, Điều 2, Điều 3, Điều 4 của Quy định này, ngoà...
  • Hàng năm cơ sở nuôi gia súc là trâu đực giống sử dụng để phối giống trực tiếp phải được phòng Nông nghiệp & PTNT huyện, phòng Kinh tế thị xã chọn lọc, bình tuyển từ đàn gia súc địa phương có năng s...
  • Đối với gia súc là:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Việc sản xuất, pha chế, kiểm tra chất lượng, bảo tồn, phân phối, vận chuyển tinh bò phải thực hiện theo các quy định tại Quy trình kỹ thuật thụ tinh nhân tạo bò do Bộ Nông nghiệp và Phát tr...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Cơ sở nuôi bò đực giống phải thực hiện bình tuyển, giám định bò đực giống hàng năm theo các tiêu chuẩn của Bộ Nông nghiệp và PTNT đã ban hành và loại bỏ những bò không đủ tiêu chuẩn giống. Các cơ sở nuôi bò đực giống phải báo cáo định kỳ với Cục Nông nghiệp sáu tháng/lần chất lượng bò giống, chất lượng tinh, kết quả sản xuất và...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Phân cấp quản lý nhà nước đối với cơ sở nuôi gia súc giống 1. Sở Nông nghiệp & PTNT có trách nhiệm quản lý đực giống gia súc dùng để thụ tinh nhân tạo: a. Quản lý nhà nước về chất lượng trên toàn tỉnh và cấp chứng chỉ chất lượng giống cho cơ sở chăn nuôi giống gia súc để thụ tinh nhân tạo. b. Hàng năm tổ chức thực hiện giám địn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Phân cấp quản lý nhà nước đối với cơ sở nuôi gia súc giống
  • 1. Sở Nông nghiệp & PTNT có trách nhiệm quản lý đực giống gia súc dùng để thụ tinh nhân tạo:
  • a. Quản lý nhà nước về chất lượng trên toàn tỉnh và cấp chứng chỉ chất lượng giống cho cơ sở chăn nuôi giống gia súc để thụ tinh nhân tạo.
Removed / left-side focus
  • Cơ sở nuôi bò đực giống phải thực hiện bình tuyển, giám định bò đực giống hàng năm theo các tiêu chuẩn của Bộ Nông nghiệp và PTNT đã ban hành và loại bỏ những bò không đủ tiêu chuẩn giống.
  • Các cơ sở nuôi bò đực giống phải báo cáo định kỳ với Cục Nông nghiệp sáu tháng/lần chất lượng bò giống, chất lượng tinh, kết quả sản xuất và tiêu thụ tinh bò với (Cục Nông nghiệp) cơ quan quản lý n...
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Số lần khai thác tinh không quá ba lần/tuần, tuổi bắt đầu khai thác và sử dụng tinh của bò đực giống không ít hơn 24 tháng tuổi và thời gian sử dụng không quá 5 năm.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Sở Nông nghiệp & PTNT có trách nhiệm hướng dẫn việc thực hiện Quy định này. Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có vướng mắc phát sinh, đề nghị phản ánh bằng văn bản về Sở Nông nghiệp & PTNT để Sở Nông nghiệp & PTNT tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sở Nông nghiệp & PTNT có trách nhiệm hướng dẫn việc thực hiện Quy định này.
  • Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có vướng mắc phát sinh, đề nghị phản ánh bằng văn bản về Sở Nông nghiệp & PTNT để Sở Nông nghiệp & PTNT tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Số lần khai thác tinh không quá ba lần/tuần, tuổi bắt đầu khai thác và sử dụng tinh của bò đực giống không ít hơn 24 tháng tuổi và thời gian sử dụng không quá 5 năm.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Bò đực giống phải được tiêm phòng định kỳ vacxin và kiểm tra các bệnh truyền nhiễm theo định kỳ. Nghiêm cấm khai thác tinh, lưu hành và sử dụng tinh dịch bò đực giống đang bị bệnh, trong thời kỳ ủ bệnh hoặc trong ổ dịch.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định về quản lý, sử dụng giống vật nuôi sẽ bị xử lý theo quy định của Nghị định số 47/2005/NĐ-CP ngày 08/4/2005 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống vật nuôi và các quy định khác của Pháp luật./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định về quản lý, sử dụng giống vật nuôi sẽ bị xử lý theo quy định của Nghị định số 47/2005/NĐ-CP ngày 08/4/2005 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩ...
Removed / left-side focus
  • Bò đực giống phải được tiêm phòng định kỳ vacxin và kiểm tra các bệnh truyền nhiễm theo định kỳ.
  • Nghiêm cấm khai thác tinh, lưu hành và sử dụng tinh dịch bò đực giống đang bị bệnh, trong thời kỳ ủ bệnh hoặc trong ổ dịch.
left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Môi trường pha loãng, tinh bò đông lạnh mới sản xuất trong nước hoặc nhập khẩu lần đầu chỉ được đưa vào sử dụng và lưu thông trên thị trường sau khi đã được khảo nghiệm và có quyết định của Cục trưởng Cục Nông nghiệp cho phép ứng dụng trong sản xuất trên cơ sở kết quả nghiệm thu, đánh giá của Hội đồng Khoa học do Cục thành lập...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu bò đực giống có trong Danh mục giống vật nuôi được nhập khẩu; tinh bò giống; môi trường pha loãng tinh bò phải làm hồ sơ xin nhập khẩu gửi cho Cục Nông nghiệp. Hồ sơ bao gồm: a) Đơn xin nhập khẩu theo mẫu quy định; b) Tài liệu về nguồn gốc xuất xứ và chất lượng của bò đực giống, tinh; môi trường pha...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Đối với bò đực giống, tinh bò giống chưa có trong Danh mục giống vật nuôi được phép sản xuất kinh doanh tại Việt Nam phải có đơn xin khảo nghiệm. Tinh bò đông lạnh chỉ được đưa vào sử dụng và lưu thông trên thị trường sau khi có quyết định của Cục trưởng Cục Nông nghiệp cho phép ứng dụng trong sản xuất trên cơ sở kết quả nghiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG BÒ ĐỰC GIỐNG ĐỂ SẢN XUẤT TINH LỎNG SỬ DỤNG CHO THỤ TINH NHÂN TẠO

Open section

Chương III

Chương III QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG ĐỰC GIỐNG GIA SÚC ĐỂ THỤ TINH NHÂN TẠO

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG BÒ ĐỰC GIỐNG ĐỂ SẢN XUẤT Right: QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG ĐỰC GIỐNG GIA SÚC
  • Left: TINH LỎNG SỬ DỤNG CHO THỤ TINH NHÂN TẠO Right: ĐỂ THỤ TINH NHÂN TẠO
left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Cơ sở nuôi bò đực giống để sản xuất tinh lỏng sử dụng cho thụ tinh nhân tạo phải bảo đảm các điều kiện quy định tại Điều 5 của quy định này, số lượng bò đực giống để sản xuất tinh lỏng trong một cơ sở nuôi bò đực giống không ít hơn 3 con.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trong thời gian sản xuất tinh lỏng, bò đực giống phải được theo dõi và kiểm tra định kỳ 03 tháng một lần chỉ tiêu tỷ lệ tinh trùng kỳ hình (K). Mỗi lần khai thác tinh phải kiểm tra các chỉ tiêu: màu sắc, mùi, lượng xuất tinh (V), hoạt lực của tinh trùng (A), nồng độ tinh trùng (C). Kết quả kiểm tra chất lượng tinh dịch phải đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Việc sản xuất, pha chế, kiểm tra chất lượng, bảo tồn, phân phối, vận chuyển và vệ sinh thú y tinh dịch bò phải tuân thủ theo các quy định tại Quy trình kỹ thuật thụ tinh nhân tạo bò do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành. Bao bì đựng tinh lỏng phải được dán nhãn ghi rõ giống; số hiệu bò đực giống; cơ sở sản xuất; n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Cơ sở nuôi bò đực giống phải thực hiện: Điều 8, 9, 10, 11, 12, 13 của quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG BÒ ĐỰC GIỐNG ĐỂ PHỐI GIỐNG TRỰC TIẾP

Open section

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG ĐỰC GIỐNG GIA SÚC ĐỂ PHỐI GIỐNG TRỰC TIẾP

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG BÒ ĐỰC Right: QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG ĐỰC GIỐNG GIA SÚC
  • Left: GIỐNG ĐỂ PHỐI GIỐNG TRỰC TIẾP Right: ĐỂ PHỐI GIỐNG TRỰC TIẾP
left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Cơ sở nuôi bò đực giống để phối giống trực tiếp phải bảo đảm các điều kiện quy định tại Điều 5 của quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Bò đực giống sử dụng để phối giống trực tiếp phải được sản xuất từ cơ sở giống, đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 19 của Pháp lệnh giống vật nuôi, người chăn nuôi phải đăng ký với Uỷ ban nhân dân cấp xã.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Bò đực giống sử dụng để phối giống trực tiếp phải được tiêm phòng định kỳ vacxin và kiểm tra các bệnh truyền nhiễm theo quy định của ngành Thú y. Nghiêm cấm sử dụng bò đực giống đang bị bệnh, trong thời gian ủ bệnh hoặc trong ổ dịch để phối giống trực tiếp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Bò đực giống sử dụng để phối giống trực tiếp không quá ba lần/tuần. Tuổi bò đực bắt đầu phối giống trực tiếp không ít hơn 16 tháng tuổi đối với bò lai, 18 tháng tuổi đối với bò ngoại và thời gian sử dụng không quá 5 năm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Bò đực giống để phối giống trực tiếp phải được cơ quản lý nhà nước cấp huyện thực hiện việc bình tuyển, giám định giống hàng năm theo các tiêu chuẩn của ngành nông nghiệp đã ban hành. Bò đực giống không đạt tiêu chuẩn phải loại thải kịp thời và báo cáo với Uỷ ban nhân dân cấp xã, nơi đã đăng ký nuôi bò đực giống.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 reduced

Chương V

Chương V TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI CHĂN NUÔI BÒ ĐỰC GIỐNG

Open section

Chương V

Chương V QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI CHĂN NUÔI GIA SÚC GIỐNG

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
Rewritten clauses
  • Left: ĐỐI VỚI CHĂN NUÔI BÒ ĐỰC GIỐNG Right: QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI CHĂN NUÔI GIA SÚC GIỐNG
left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Phân cấp quản lý nhà nước đối với chăn nuôi bò đực giống như sau: 1. Cục Nông nghiệp có trách nhiệm: a) Thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng bò đực giống trên phạm vi cả nước, quản lý và cấp chứng chỉ chất lượng giống cho các cơ sở chăn nuôi bò đực giống sản xuất tinh đông lạnh; b) Tổ chức xây dựng và ban hành các biểu mẫu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Cục trưởng Cục Nông nghiệp, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quy định này. Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu có vướng mắc phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.