Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 14
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
2 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở, hạn mức giao đất chưa sử dụng và hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định hạn mức giao đất và hạn mức công nhận một số loại đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở, hạn mức giao đất chưa sử dụng và hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau Right: Ban hành Quy định hạn mức giao đất và hạn mức công nhận một số loại đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở, hạn mức giao đất chưa sử dụng và hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hạn mức giao đất và hạn mức công nhận một số loại đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở, hạn mức giao đất chưa sử dụng và hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh C... Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hạn mức giao đất và hạn mức công nhận một số loại đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
explicit-citation Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 10 năm 2024. Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Quy định hạn mức giao đất và hạn mức công nhận một số loại đất trên địa tỉnh Cà Mau hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND ngày 05/01/2010 của UBND tỉnh Cà Mau.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Quy định hạn mức giao đất và hạn mức công nhận một số loại đất trên địa tỉnh Cà Mau hết hiệu lực kể t...
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 10 năm 2024. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND ngày 05/01/2010 của UBND tỉnh Cà Mau.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở, hạn mức giao đất chưa sử dụng v...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố Cà Mau và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về hạn mức giao đất và hạn mức công nhận một số loại đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau (Ban hành kèm theo Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND ngà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
  • của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố Cà Mau và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Left: Hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở, hạn mức giao đất chưa sử dụng và Right: Về hạn mức giao đất và hạn mức công nhận
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định hạn mức giao đất ở cho cá nhân; hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng thửa đất để làm nhà ở, đất ở hoặc thổ cư được hình thành trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 khi được Nhà nước cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định hạn mức giao đất và hạn mức công nhận đất ở, đất nông nghiệp tự khai hoang, đất trống, đất có mặt nước đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này quy định hạn mức giao đất và hạn mức công nhận đất ở, đất nông nghiệp tự khai hoang, đất trống, đất có mặt nước đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Removed / left-side focus
  • Quy định này quy định hạn mức giao đất ở cho cá nhân
  • hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng thửa đất để làm nhà ở, đất ở hoặc thổ cư được hình thành trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 khi được N...
  • hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân để đưa vào sử dụng theo Quy hoạch sử dụng đất, Kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền quản lý đất đai. 2. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất hoặc thuộc đối tượng được Nhà nước giao đất theo quy định của pháp luật. 3. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất, giải quyết thủ tục giao đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau. 2. Cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền quản lý đất đai.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 3. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất, giải quyết thủ tục giao đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất hoặc thuộc đối tượng được Nhà nước giao đất theo quy định của pháp luật. Right: 1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở VÀ HẠN MỨC CÔNG NHẬN ĐẤT Ở

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH HẠN MỨC GIAO ĐẤT VÀ HẠN MỨC CÔNG NHẬN MỘT SỐ LOẠI ĐẤT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: CÔNG NHẬN ĐẤT Ở Right: CÔNG NHẬN MỘT SỐ LOẠI ĐẤT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Hạn mức giao đất ở Hạn mức giao đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị cho cá nhân để làm nhà ở và mục đích khác phục vụ cho đời sống trong cùng một thửa đất thuộc khu vực nông thôn, khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Cà Mau được quy định như sau: 1. Đối với đất ở tại đô thị: a) Địa bàn các phường thuộc thành phố Cà Mau: Không qu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quy định hạn mức giao đất ở Hạn mức đất ở giao cho mỗi hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng nhà ở đối với trường hợp chưa đủ điều kiện để giao đất ở theo dự án đầu tư xây dựng nhà ở trên địa bàn tỉnh Cà Mau được quy định như sau: 1. Khu vực 1: Các phường thuộc thành phố Cà Mau không quá 150 m 2 ; 2. Khu vực 2: Các thị trấn thuộc hu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hạn mức đất ở giao cho mỗi hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng nhà ở đối với trường hợp chưa đủ điều kiện để giao đất ở theo dự án đầu tư xây dựng nhà ở trên địa bàn tỉnh Cà Mau được quy định như sau:
  • 3. Khu vực 3: Các xã thuộc huyện và thành phố Cà Mau không quá 300 m 2 .
Removed / left-side focus
  • Hạn mức giao đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị cho cá nhân để làm nhà ở và mục đích khác phục vụ cho đời sống trong cùng một thửa đất thuộc khu vực nông thôn, khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh C...
  • 1. Đối với đất ở tại đô thị:
  • 2. Đối với đất ở tại nông thôn: Không quá 300m 2 .
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3 . Hạn mức giao đất ở Right: Điều 3. Quy định hạn mức giao đất ở
  • Left: a) Địa bàn các phường thuộc thành phố Cà Mau: Không quá 150m 2 . Right: 1. Khu vực 1: Các phường thuộc thành phố Cà Mau không quá 150 m 2 ;
  • Left: b) Địa bàn các thị trấn thuộc huyện: Không quá 200m 2 . Right: 2. Khu vực 2: Các thị trấn thuộc huyện không quá 200 m 2 ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Hạn mức công nhận đất ở Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7 Điều 137 của Luật Đất đai năm 2024 mà trên giấy tờ đó có thể hiện mục đích sử dụng để làm nhà ở, đất ở hoặc thổ cư nhưng chưa ghi rõ diện tích đất ở, khi Nhà nước cấp Giấ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy định hạn mức công nhận đất ở 1. Trường hợp thửa đất ở có vườn, ao gắn liền được hình thành trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 và người đang sử dụng có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 3, Điều 100 của Luật Đất đai năm 2013 và Điều 18 của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 1...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trường hợp trong các loại giấy tờ được quy định tại các Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 3, Điều 100 của Luật Đất đai năm 2013 và Điều 18 của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ chưa x...
  • b) Đối với hộ gia đình có từ 05 đến 08 nhân khẩu, hạn mức công nhận không quá 02 (hai) lần và có từ 09 nhân khẩu trở lên, hạn mức công nhận không quá 03 (ba) lần hạn mức giao đất ở quy định tại Điề...
  • c) Số nhân khẩu để xác định hạn mức công nhận đất ở theo nguyên tắc quy định tại điểm a, b Khoản này là số nhân khẩu có trong sổ hộ khẩu của hộ gia đình đang ở trên cùng thửa đất tại thời điểm nộp...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4 . Hạn mức công nhận đất ở Right: Điều 4. Quy định hạn mức công nhận đất ở
  • Left: Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7 Điều 137 của Luật Đất đai năm 2024 mà trên giấy tờ đó có thể hi... Right: Trường hợp thửa đất ở có vườn, ao gắn liền được hình thành trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 và người đang sử dụng có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các Khoản 1, Khoản 2...
  • Left: 1. Thửa đất được hình thành trước ngày 18 tháng 12 năm 1980: Hạn mức công nhận đất ở không quá 03 (ba) lần hạn mức giao đất ở theo quy định tại Điều 4 của Quy định này. Right: a) Đối với hộ gia đình có từ 04 nhân khẩu trở xuống thì hạn mức công nhận đất ở bằng hạn mức giao đất ở quy định tại Điều 3 của Quy định này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH HẠN MỨC GIAO ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀ HẠN MỨC NHẬN CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH HẠN MỨC GIAO ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀ HẠN MỨC NHẬN CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân để đưa vào sử dụng theo quy hoạch , kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt được quy định như sau: 1. Trường hợp sử dụng vào mục đích đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất làm muối cho cá nhân trực tiếp sản...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Áp dụng hạn mức giao đất và công nhận đất ở Hạn mức giao đất ở và hạn mức công nhận đất ở tại Quy định này áp dụng cho các trường hợp sau: Giao đất, công nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân; bồi thường đất; xét miễn, giảm tiền sử dụng đất và trường hợp được Nhà nước cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hạn mức giao đất ở và hạn mức công nhận đất ở tại Quy định này áp dụng cho các trường hợp sau:
  • Giao đất, công nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân
  • bồi thường đất
Removed / left-side focus
  • Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân để đưa vào sử dụng theo quy hoạch , kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt được quy định như sau:
  • 1. Trường hợp sử dụng vào mục đích đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất làm muối cho cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp: Không quá 03ha cho mỗi loại đất.
  • 2. Trường hợp sử dụng vào mục đích đất trồng cây lâu năm cho cá nhân: Không quá 10ha (mười).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5 . Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân Right: Điều 5. Áp dụng hạn mức giao đất và công nhận đất ở
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 . Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân được quy định như sau: 1. Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: Không quá 45ha cho mỗi loại đất. 2. Đối với đất trồng cây lâ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hạn mức công nhận đất nông nghiệp tự khai hoang Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang mà đất đó phù hợp với quy hoạch sử dụng đất nông nghiệp đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, không có tranh chấp thì được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hạn mức sau: 1. Hộ gia đình, cá nhân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang mà đất đó phù hợp với quy hoạch sử dụng đất nông nghiệp đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, không có tranh chấp thì...
  • 1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất để trồng cây hàng năm, nuôi trồng thủy sản, làm muối thì được công nhận quyền sử dụng đất không quá 03 (ba) héc ta đối với mỗi loại đất.
  • 2. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trồng cây lâu năm, đất trồng rừng sản xuất được công nhận quyền sử dụng đất không quá 10 (mười) héc ta đối với mỗi loại đất.
Removed / left-side focus
  • Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân được quy định như sau:
  • 1. Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và trồng cây hằng năm khác), đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: Không quá 45ha cho mỗi loại đất.
  • 2. Đối với đất trồng cây lâu năm: Không quá 150ha.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6 . Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân Right: Điều 6. Hạn mức công nhận đất nông nghiệp tự khai hoang
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7 . Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì phối hợp với Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau, các đơn vị có liên quan để triển khai, tổ chức thực hiện tốt Quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, các tổ chức,...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hạn mức giao đất trống, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng Hạn mức giao đất trống, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất hàng năm đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt được quy địn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Hạn mức giao đất trống, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
  • Hạn mức giao đất trống, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất hàng năm đã được cơ qu...
  • 1. Sử dụng vào mục đích đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản cho mỗi hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp không quá 03 (ba) héc ta đối với mỗi loại đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 7 . Tổ chức thực hiện
  • 1. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì phối hợp với Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau, các đơn vị có liên quan để triển khai, tổ chức thực hiện tốt Quy định này.

Only in the right document

Điều 8. Điều 8. Điều khoản thi hành Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì phối hợp với Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau, các đơn vị có liên quan triển khai, thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản án...