Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định hạn mức giao đất, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất, hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
25/2024/QĐ-UBND
Right document
Quy định hạn mức giao đất, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
15/2019/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định hạn mức giao đất, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất, hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định hạn mức giao đất, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất, hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, cụ thể như sau: 1. Quy định hạn mức giao đất nông nghiệp do tự khai hoang cho hộ gia đình, cá nhân để quy định chi tiết khoản 4 Điều 139 Luật Đất đai số 31/2024/QH...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai. 2. Hộ gia đình, cá nhân; tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc. 3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất đai.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hạn mức giao đất nông nghiệp do tự khai hoang cho hộ gia đình, cá nhân theo quy định tại khoản 4 Điều 139 Luật Đất đai 1. Đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản: không quá 03 ha (ba héc ta) đối với mỗi loại đất. 2. Đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất là rừng trồng: không quá 06 ha (sáu héc ta) đối với mỗi loại đất.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hạn mức công nhận đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân quy định tại khoản 5 Điều 141 Luật Đất đai 1. Đất ở tại nông thôn (xã): 400 m 2 (bốn trăm mét vuông). 2. Đất ở tại đô thị (phường, thị trấn): 300 m 2 (ba trăm mét vuông).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản quy định tại khoản 5 Điều 176 Luật Đất đai 1. Sử dụng vào mục đích đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản: không quá 03 ha (ba héc ta) cho mỗi loại đất. 2. Sử dụng vào mục đích đất trồng cây...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân quy định tại khoản 3 Điều 177 Luật Đất đai 1. Đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản: không quá 45 ha (bốn mươi lăm héc ta) cho mỗi loại đất. 2. Đất trồng cây lâu năm: không quá 150 ha (một trăm năm mươi héc ta). 3. Đất rừng sản xuất là rừng trồng: không quá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân quy định tại khoản 2 Điều 195, khoản 2 Điều 196 Luật Đất đai 1. Đất ở tại nông thôn (xã): không quá 300 m 2 (ba trăm mét vuông). 2. Đất ở tại đô thị (phường, thị trấn): không quá 200 m 2 (hai trăm mét vuông).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hạn mức giao đất cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc quy định tại khoản 4 Điều 213 Luật Đất đai 1. Hạn mức giao đất cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc: không vượt quá 5.000 m 2 (năm ngàn mét vuông). 2. Đối với tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc nếu có nhu cầu xin giao đất lớn hơn 5.000 m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tổ chức triển khai và phối hợp với các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố liên quan theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các Sở, ban, ngành liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều khoản thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành...
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định hạn mức giao đất, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.
- Điều 10. Điều khoản thi hành
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, ban, ngành cấp tỉnh
- Quy định hạn mức giao đất, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- Điều 10. Điều khoản thi hành
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, ban, ngành cấp tỉnh
Quy định hạn mức giao đất, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Unmatched right-side sections