Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 10
Right-only sections 8

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định hạn mức giao đất, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất, hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định hạn mức giao đất, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất, hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, cụ thể như sau: 1. Quy định hạn mức giao đất nông nghiệp do tự khai hoang cho hộ gia đình, cá nhân để quy định chi tiết khoản 4 Điều 139 Luật Đất đai số 31/2024/QH...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai. 2. Hộ gia đình, cá nhân; tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc. 3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất đai.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hạn mức giao đất nông nghiệp do tự khai hoang cho hộ gia đình, cá nhân theo quy định tại khoản 4 Điều 139 Luật Đất đai 1. Đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản: không quá 03 ha (ba héc ta) đối với mỗi loại đất. 2. Đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất là rừng trồng: không quá 06 ha (sáu héc ta) đối với mỗi loại đất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hạn mức công nhận đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân quy định tại khoản 5 Điều 141 Luật Đất đai 1. Đất ở tại nông thôn (xã): 400 m 2 (bốn trăm mét vuông). 2. Đất ở tại đô thị (phường, thị trấn): 300 m 2 (ba trăm mét vuông).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản quy định tại khoản 5 Điều 176 Luật Đất đai 1. Sử dụng vào mục đích đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản: không quá 03 ha (ba héc ta) cho mỗi loại đất. 2. Sử dụng vào mục đích đất trồng cây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân quy định tại khoản 3 Điều 177 Luật Đất đai 1. Đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản: không quá 45 ha (bốn mươi lăm héc ta) cho mỗi loại đất. 2. Đất trồng cây lâu năm: không quá 150 ha (một trăm năm mươi héc ta). 3. Đất rừng sản xuất là rừng trồng: không quá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân quy định tại khoản 2 Điều 195, khoản 2 Điều 196 Luật Đất đai 1. Đất ở tại nông thôn (xã): không quá 300 m 2 (ba trăm mét vuông). 2. Đất ở tại đô thị (phường, thị trấn): không quá 200 m 2 (hai trăm mét vuông).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hạn mức giao đất cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc quy định tại khoản 4 Điều 213 Luật Đất đai 1. Hạn mức giao đất cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc: không vượt quá 5.000 m 2 (năm ngàn mét vuông). 2. Đối với tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc nếu có nhu cầu xin giao đất lớn hơn 5.000 m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tổ chức triển khai và phối hợp với các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố liên quan theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các Sở, ban, ngành liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 repeal instruction

Điều 10.

Điều 10. Điều khoản thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành...

Open section

Tiêu đề

Quy định hạn mức giao đất, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Điều khoản thi hành
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, ban, ngành cấp tỉnh
Added / right-side focus
  • Quy định hạn mức giao đất, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Điều khoản thi hành
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, ban, ngành cấp tỉnh
Target excerpt

Quy định hạn mức giao đất, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá nhân; hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; hạn mức công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về đất đai. 2. Hộ gia đình, cá nhân quản lý, sử dụng đất. 3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất.
Điều 3. Điều 3. Hạn mức giao đất ở 1. Hạn mức giao đất ở tại nông thôn (xã) cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở không quá 300m 2 (ba trăm mét vuông). 2. Hạn mức giao đất ở tại đô thị (phường, thị trấn) cho mỗi hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng nhà ở đối với trường hợp chưa đủ điều kiện để giao đất theo dự án đầu tư xây dựng nhà ở không qu...
Điều 4. Điều 4. Hạn mức công nhận đất ở 1. Đối với hộ gia đình có từ 04 nhân khẩu trở xuống: a) Hạn mức công nhận đất ở tại nông thôn (xã) cho mỗi hộ gia đình không quá 400m 2 (bốn trăm mét vuông); b) Hạn mức công nhận đất ở tại đô thị (phường, thị trấn) cho mỗi hộ gia đình không quá 300m 2 (ba trăm mét vuông). 2. Đối với hộ gia đình có nhiều...
Điều 5. Điều 5. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho mỗi hộ gia đình, cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp 1. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc: a) Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc để sử dụng vào mục đích đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sả...
Điều 6. Điều 6. Hạn mức công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang (không bao gồm trường hợp công nhận quyền sử dụng đất quy định tại Khoản 5 Điều 20 của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ) 1. Hạn mức công nhận quyền sử dụng đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản cho hộ gia đình, cá nhân do...
Điều 7. Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tổ chức triển khai và phối hợp với các sở, ban, ngành và địa phương liên quan theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này theo đúng quy định. 3. Trong quá trình thực hiện,...
Điều 8. Điều 8. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 7 năm 2019 và thay thế...