Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định miễn, giảm phí, lệ phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
05/2024/NQ-HĐND
Right document
Về vay vốn Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam để đầu tư xây dựng Bệnh viện Đa khoa tỉnh Kiên Giang
130/2015/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định miễn, giảm phí, lệ phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định miễn, giảm phí, lệ phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 1. Giảm 25% mức thu phí khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến đối với một số loại phí cụ thể như sau: a) Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Kiên Giang theo quy định...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành Tờ trình số 81/TTr-UBND ngày 16 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc vay vốn Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam để đầu tư xây dựng Bệnh viện Đa khoa tỉnh Kiên Giang. Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang bảo lãnh cho Bệnh viện Đa...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 1. Quy định miễn, giảm phí, lệ phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- 1. Giảm 25% mức thu phí khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến đối với một số loại phí cụ thể như sau:
- a) Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Kiên Giang theo quy định tại Nghị quyết số 132/2018/NQ-HĐND ngày 08 tháng 01 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang.
- Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành Tờ trình số 81/TTr-UBND ngày 16 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc vay vốn Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam để đầu tư xây d...
- Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang bảo lãnh cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Kiên Giang vay vốn từ Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam để đầu tư x...
- 1. Tổng mức vay vốn: 3.500 tỷ đồng, được phân kỳ vay vốn từng năm theo tiến độ giải ngân của dự án.
- Điều 1. Quy định miễn, giảm phí, lệ phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- 1. Giảm 25% mức thu phí khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến đối với một số loại phí cụ thể như sau:
- a) Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Kiên Giang theo quy định tại Nghị quyết số 132/2018/NQ-HĐND ngày 08 tháng 01 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang.
Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành Tờ trình số 81/TTr-UBND ngày 16 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc vay vốn Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam để đầu tư xây dựng Bệnh việ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 6 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025. 2. Từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trở đi, áp dụng theo quy định tại các Nghị quyết số 132/2018/NQ-HĐND; 131/2018/NQ-HĐND; 122/2018/NQ-HĐND; 142/2018/NQ-HĐND; 130/2018/NQ-HĐND; 143/2018/NQ-HĐND; 125/2018/NQ-HĐND ngày 08/0...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Thời gian thực hiện Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 6 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.
- 2. Từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trở đi, áp dụng theo quy định tại các Nghị quyết số 132/2018/NQ-HĐND
- Điều 2. Thời gian thực hiện
- Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 6 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.
- 2. Từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trở đi, áp dụng theo quy định tại các Nghị quyết số 132/2018/NQ-HĐND
Điều 2. Thời gian thực hiện Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang khóa X, Kỳ họp thứ Hai mươi hai...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections