Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 4
Right-only sections 28

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định đường giao thông để phương tiện chữa cháy thực hiện nhiệm vụ tại nơi có nhà ở nhiều tầng, nhiều căn hộ của cá nhân trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh , đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về đường giao thông để phương tiện chữa cháy tiếp cận tại nơi xây dựng nhà ở có nhiều tầng, nhiều căn hộ của cá nhân trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. 2. Đối tượng áp dụng a) Các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đường giao thông để phương tiện chữa cháy tiếp cận tại nơi có nhà nhiều tầng nhiều căn hộ của cá nhân 1. Chiều rộng thông thủy mặt đường giao thông hiện trạng tiếp giáp khu đất đề nghị cấp phép xây dựng tối thiểu là 3,5m và phải liên thông với các tuyến đường khác tại khu vực có chiều rộng thông thủy mặt đường tối thiểu là 3,5m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Sở Xây dựng a) Chủ trì, phối hợp hướng dẫn Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã trong công tác cấp phép xây dựng, đảm bảo theo Quyết định này; b) Kịp thời xem xét, giải quyết các vấn đề phát sinh, vướng mắc (nếu có); trường hợp vượt thẩm quyền tham mưu đề xuất, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh để xem xé...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Lao động-Thương binh và Xã hội, Công Thương, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Văn...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Xây dựng
  • a) Chủ trì, phối hợp hướng dẫn Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã trong công tác cấp phép xây dựng, đảm bảo theo Quyết định này;
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế
Removed / left-side focus
  • 1. Sở Xây dựng
  • a) Chủ trì, phối hợp hướng dẫn Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã trong công tác cấp phép xây dựng, đảm bảo theo Quyết định này;
  • b) Kịp thời xem xét, giải quyết các vấn đề phát sinh, vướng mắc (nếu có); trường hợp vượt thẩm quyền tham mưu đề xuất, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh để xem xét, giải quyết theo quy định.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Tổ chức thực hiện Right: Cục trưởng Cục thuế tỉnh
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 04 tháng 11 năm 2024. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Công an tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước đối với Khu kinh tế Nam Phú Yên và các Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước đối với Khu kinh tế Nam Phú Yên và các Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định một số nội dung phối hợp giữa Ban Quản lý Khu kinh tế Phú Yên (sau đây gọi tắt là Ban Quản lý) với các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; UBND huyện Đông Hòa, UBND thị xã Sông Cầu, UBND thành phố Tuy Hòa; Công an tỉnh, Cục thuế tỉnh (sau đây gọi chung là các sở, ngành và UBND...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc phối hợp 1. Việc phối hợp quản lý nhà nước dựa trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các sở, ngành và UBND huyện có liên quan, các quy định hiện hành nhằm đảm bảo sự quản lý thống nhất trên các lĩnh vực hoạt động, tạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước hoạt động trong Khu kinh tế...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 Mục 1 QUẢN LÝ ĐẦU TƯ
Điều 3. Điều 3. Xúc tiến, thu hút đầu tư 1. Trách nhiệm của Ban Quản lý: a) Xây dựng chương trình, kế hoạch về xúc tiến đầu tư phát triển Khu kinh tế Nam Phú Yên và các Khu công nghiệp trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt và tổ chức thực hiện. b) Ban Quản lý chủ động thực hiện công tác quảng bá; xúc tiến, thu hút đầu tư vào Khu kinh tế Nam Phú...