Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức chi hỗ trợ kinh phí ăn ở cho học viên và hỗ trợ lương đưa lao động trẻ về làm việc tại hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã giai đoạn 2024-2025 theo quyết định số 1804/QĐ-Ttg ngày 13 tháng 11 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ
09/2024/NQ-HĐND
Right document
Về việc bổ sung danh mục mức thu một phần viện phí quy định tại Quyết định số 850/QĐ-UBND ngày 09/4/2009
655/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức chi hỗ trợ kinh phí ăn ở cho học viên và hỗ trợ lương đưa lao động trẻ về làm việc tại hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã giai đoạn 2024-2025 theo quyết định số 1804/QĐ-Ttg ngày 13 tháng 11 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc bổ sung danh mục mức thu một phần viện phí quy định tại Quyết định số 850/QĐ-UBND ngày 09/4/2009
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc bổ sung danh mục mức thu một phần viện phí quy định tại Quyết định số 850/QĐ-UBND ngày 09/4/2009
- Quy định mức chi hỗ trợ kinh phí ăn ở cho học viên và hỗ trợ lương đưa lao động trẻ về làm việc tại hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã giai đoạn 2024-2025 theo quyết định số 1804/QĐ-Ttg ngày 13 tháng...
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định về mức chi hỗ trợ kinh phí ăn ở cho học viên các khóa đào tạo nâng cao năng lực đối với thành viên, người lao động đang làm công tác quản lý, chuyên môn kỹ thuật, nghiệp vụ của các tổ chức kinh tế tập thể; mức chi hỗ trợ lương đưa lao động trẻ về làm việc tại hợp tác xã, liên hiệp hợp...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bổ sung danh mục mức thu một phần viện phí quy định tại Quyết định số 850/QĐ-UBND, ngày 09/4/2009 của UBND tỉnh, áp dụng đối với các Cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh, như sau: - Thực hiện dịch vụ đo huyết não, mức thu: 50.000 đồng/lần; - Thực hiện dịch vụ soi da, mức thu: 30.000 đồng/lần;
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Bổ sung danh mục mức thu một phần viện phí quy định tại Quyết định số 850/QĐ-UBND, ngày 09/4/2009 của UBND tỉnh, áp dụng đối với các Cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh, như sau:
- - Thực hiện dịch vụ đo huyết não, mức thu: 50.000 đồng/lần;
- - Thực hiện dịch vụ soi da, mức thu: 30.000 đồng/lần;
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định về mức chi hỗ trợ kinh phí ăn ở cho học viên các khóa đào tạo nâng cao năng lực đối với thành viên, người lao động đang làm công tác quản lý, chuyên môn kỹ thuật, nghiệp vụ...
- mức chi hỗ trợ lương đưa lao động trẻ về làm việc tại hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức chi hỗ trợ kinh phí ăn ở cho học viên các khóa đào tạo nâng cao năng lực đối với thành viên, người lao động đang làm công tác quản lý, chuyên môn kỹ thuật, nghiệp vụ của các tổ chức kinh tế tập thể Chi hỗ trợ kinh phí ăn ở cho học viên bằng 1,5 lần mức lương tối thiểu vùng/01 khóa đào tạo. Trường hợp khóa đào tạo có thời gi...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Y tế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc Bảo hiểm Xã hội tỉnh và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, kể từ ngày ký./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở:
- Tài chính, Y tế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc Bảo hiểm Xã hội tỉnh và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, kể từ ngày ký./.
- Điều 2. Mức chi hỗ trợ kinh phí ăn ở cho học viên các khóa đào tạo nâng cao năng lực đối với thành viên, người lao động đang làm công tác quản lý, chuyên môn kỹ thuật, nghiệp vụ của các tổ chức kin...
- Chi hỗ trợ kinh phí ăn ở cho học viên bằng 1,5 lần mức lương tối thiểu vùng/01 khóa đào tạo.
- Trường hợp khóa đào tạo có thời gian dưới 01 tháng thì thực hiện hỗ trợ theo số ngày thực tế tham gia khóa đào tạo (26 ngày/01 tháng).
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức chi hỗ trợ lương đưa lao động trẻ về làm việc tại hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và độ tuổi lao động trẻ 1. Chi hỗ trợ lương hàng tháng bằng 1,5 lần mức lương tối thiểu vùng đối với lao động trẻ tốt nghiệp cao đẳng, đại học, sau đại học về làm việc tại hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. 2. Lao động trẻ quy định tại khoản 1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thời gian thực hiện các chính sách Mức chi hỗ trợ các chính sách theo quy định tại Điều 2 và Điều 3 Nghị quyết này được áp dụng từ ngày Nghị quyết có hiệu lực đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện Kinh phí thực hiện chi theo mức chi hỗ trợ các chính sách theo quy định tại Điều 2 và Điều 3 Nghị quyết này được bố trí từ ngân sách Thành phố (nguồn chi thường xuyên).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố a) Chỉ đạo triển khai và tổ chức thực hiện Nghị quyết này thống nhất trên địa bàn Thành phố đảm bảo tuân thủ các quy định của pháp luật có liên quan; đảm bảo công khai, minh bạch, phù hợp với khả năng cân đối ngân sách của Thành phố và thực hiện triệt để tiết kiệm, chống lãng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.