Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với Phòng Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh An Giang
46/2024/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh An Giang
20/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với Phòng Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh An Giang
- Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với Phòng Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân huyện, thị...
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với Phòng Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh A...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh An Giang như sau: 1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá: Đơn giá thuê đất một m 2 một năm = Giá đất của một m 2 tính thu tiền thuê đất x Tỷ lệ phần trăm (%) tính tiền thuê đất Trong đó: a) Giá đất tính thu tiền thuê đất được xác định theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh An Giang như sau:
- 1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá:
- Đơn giá thuê đất một m 2 một năm
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với Phòng Tài nguyên và Môi trường, Ủy...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2850/QĐ-UBND ngày 19 tháng 10 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành Quy chế phối hợp giữa Sở Tài nguyên và Môi trường với Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố trong hoạt động của Văn phòng Đăng ký đất đai trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Xác định đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm 1. Đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) theo quy định Luật Đất đai, tiền thuê đất được xác định như sau: a) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất bằng 30% đơn giá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Xác định đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm
- 1. Đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) theo quy định Luật Đất đai, tiền thuê đất được xác định như sau:
- a) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất bằng 30% đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền, thuê đất hàng năm có cùng mục đích sử dụng.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2850/QĐ-UBND ngày 19 tháng 10 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành Quy chế phối hợp giữa Sở Tài nguyên và Môi trườn...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố, Giám đốc Văn phòng Đăng ký đất đai, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Qu...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Xác định đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai 1. Đơn giá thuê đất đối với phần diện tích đất không có mặt nước: xác định đơn giá thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê theo quy định tại Điều 1 Quyết định này. 2. Đơn giá thuê đất đố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Xác định đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai
- 1. Đơn giá thuê đất đối với phần diện tích đất không có mặt nước: xác định đơn giá thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê theo quy định tại Điều 1 Quyết...
- Đơn giá thuê đất đối với phần diện tích đất có mặt nước:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố, Giám đốc Văn phòng Đăng ký đất đai,...
- - Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- - Website Chính phủ;
Unmatched right-side sections