Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất, diện tích tối thiểu được tách thửa đất đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre
45/2024/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai
102/2024/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất, diện tích tối thiểu được tách thửa đất đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai
- Về việc quy định điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất, diện tích tối thiểu được tách thửa đất đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất, diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre. 2. Quyết định này không áp dụng trong các trường hợp sau: a) Tách thửa do Nhà nước thu hồi một phần thửa đất hoặc giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiê...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành khoản 6 Điều 3, Điều 9, khoản 2 Điều 10, Điều 16, khoản 4 Điều 22, điểm d khoản 1 Điều 28, khoản 3 Điều 28, khoản 6 Điều 49, Điều 65, khoản 2 Điều 74, khoản 9 Điều 76, khoản 10 Điều 76, Điều 81, Điều 82, Điều 84, Điều 87, Điều 88, điểm b khoản 5 Điều 89, kho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị định này quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành khoản 6 Điều 3, Điều 9, khoản 2 Điều 10, Điều 16, khoản 4 Điều 22, điểm d khoản 1 Điều 28, khoản 3 Điều 28, khoản 6 Điều 49, Điều 65, khoản 2 Điề...
- 1. Quyết định này quy định điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất, diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
- 2. Quyết định này không áp dụng trong các trường hợp sau:
- a) Tách thửa do Nhà nước thu hồi một phần thửa đất hoặc giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước, tổ chức có thẩm quyền thực hiện các thủ tục về tách thửa đất, hợp thửa đất, lập, điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có yêu cầu tách thửa đất, hợp thửa đất. Tổ chức, cá nhân khác có quyền và nghĩa vụ liên quan đến...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai. 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai. 3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất đai.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai.
- 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai.
- 3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất đai.
- 1. Cơ quan nhà nước, tổ chức có thẩm quyền thực hiện các thủ tục về tách thửa đất, hợp thửa đất, lập, điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng theo quy định của pháp luật.
- 2. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có yêu cầu tách thửa đất, hợp thửa đất. Tổ chức, cá nhân khác có quyền và nghĩa vụ liên quan đến việc thực hiện thủ tục tách thửa đất, hợp thửa đất.
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện tách, hợp thửa đất Ngoài các quy định tại điểm a, b, c khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 220 Luật Đất đai năm 2024, việc tách thửa đất, hợp thửa đất phải đảm bảo các điều kiện như sau: 1. Thửa đất chưa có quyết định thu hồi đất, thông báo thu hồi đất thể hiện bằng văn bản của cấp có thẩm quyền. 2. Thửa đất không thuộc...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp Cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp là cá nhân đã được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp; nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp mà có thu nhập từ sản xuất nông nghiệp trên đất đó, trừ các trường hợp sau đây: 1. Cán bộ, công chức, viên chức, sĩ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp
- Cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp là cá nhân đã được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp
- nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp mà có thu nhập từ sản xuất nông nghiệp trên đất đó, trừ các trường hợp sau đây:
- Điều 3. Điều kiện tách, hợp thửa đất
- Ngoài các quy định tại điểm a, b, c khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 220 Luật Đất đai năm 2024, việc tách thửa đất, hợp thửa đất phải đảm bảo các điều kiện như sau:
- 1. Thửa đất chưa có quyết định thu hồi đất, thông báo thu hồi đất thể hiện bằng văn bản của cấp có thẩm quyền.
Left
Điều 4.
Điều 4. Diện tích tối thiểu được phép tách thửa đất Diện tích tối thiểu và kích thước của các thửa đất sau khi tách thửa sau khi trừ diện tích đất hành lang bảo vệ an toàn công trình công cộng (gồm các công trình giao thông, thủy lợi, đê điều, hệ thống dẫn điện) như sau: 1. Diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với đất ở a) Diện...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất nông nghiệp 1. Đất trồng cây hằng năm là đất trồng các loại cây được gieo trồng, cho thu hoạch và kết thúc chu kỳ sản xuất trong thời gian không quá một năm, kể cả cây hằng năm được lưu gốc. Đất trồng cây hằng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác, cụ thể như sau: a) Đất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất nông nghiệp
- Đất trồng cây hằng năm là đất trồng các loại cây được gieo trồng, cho thu hoạch và kết thúc chu kỳ sản xuất trong thời gian không quá một năm, kể cả cây hằng năm được lưu gốc.
- Đất trồng cây hằng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác, cụ thể như sau:
- Điều 4. Diện tích tối thiểu được phép tách thửa đất
- Diện tích tối thiểu và kích thước của các thửa đất sau khi tách thửa sau khi trừ diện tích đất hành lang bảo vệ an toàn công trình công cộng (gồm các công trình giao thông, thủy lợi, đê điều, hệ th...
- 1. Diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với đất ở
Left
Điều 5.
Điều 5. Một số quy định cụ thể về tách thửa đất, hợp thửa đất 1. Quy định về tách thửa đất a) Đối với thửa đất thuộc quy hoạch với các mục đích sử dụng đất khác nhau khi tách để chuyển mục đích sử dụng đất theo ranh giới quy hoạch trên thửa đất đó thì chỉ áp dụng diện tích tối thiểu đối với thửa đất chuyển mục đích theo quy định tại Đi...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp 1. Đất ở là đất làm nhà ở và các mục đích khác phục vụ cho đời sống trong cùng một thửa đất. Đất ở bao gồm đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị, cụ thể như sau: a) Đất ở tại nông thôn là đất ở thuộc phạm vi địa giới đơn vị hành chính xã, trừ đất ở đã thực hiện dự án xây...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp
- 1. Đất ở là đất làm nhà ở và các mục đích khác phục vụ cho đời sống trong cùng một thửa đất. Đất ở bao gồm đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị, cụ thể như sau:
- a) Đất ở tại nông thôn là đất ở thuộc phạm vi địa giới đơn vị hành chính xã, trừ đất ở đã thực hiện dự án xây dựng đô thị mới theo quy hoạch hệ thống đô thị và nông thôn nhưng vẫn thuộc địa giới đơ...
- Điều 5. Một số quy định cụ thể về tách thửa đất, hợp thửa đất
- 1. Quy định về tách thửa đất
- a) Đối với thửa đất thuộc quy hoạch với các mục đích sử dụng đất khác nhau khi tách để chuyển mục đích sử dụng đất theo ranh giới quy hoạch trên thửa đất đó thì chỉ áp dụng diện tích tối thiểu đối...
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện và các sở, ngành 1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện a) Thành lập Hội đồng tư vấn gồm đại diện lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp huyện (là Chủ tịch Hội đồng), Phòng Tài nguyên và Môi trường, Thanh tra, Phòng Quản lý đô thị thành phố, Phòng Kinh tế và Hạ tầng các huyện, Chi nhánh Văn...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất chưa sử dụng là đất chưa xác định mục đích sử dụng và chưa giao, chưa cho thuê, cụ thể như sau: 1. Đất do Nhà nước thu hồi theo quy định của pháp luật về đất đai chưa giao, chưa cho thuê sử dụng mà giao Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức phát triển quỹ đất quản lý; 2....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất chưa sử dụng
- Nhóm đất chưa sử dụng là đất chưa xác định mục đích sử dụng và chưa giao, chưa cho thuê, cụ thể như sau:
- 1. Đất do Nhà nước thu hồi theo quy định của pháp luật về đất đai chưa giao, chưa cho thuê sử dụng mà giao Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức phát triển quỹ đất quản lý;
- Điều 6. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện và các sở, ngành
- 1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
- a) Thành lập Hội đồng tư vấn gồm đại diện lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp huyện (là Chủ tịch Hội đồng), Phòng Tài nguyên và Môi trường, Thanh tra, Phòng Quản lý đô thị thành phố, Phòng Kinh tế và Hạ t...
Left
Điều 7.
Điều 7. Xử lý chuyển tiếp Hồ sơ liên quan đến việc tách thửa đất, hợp thửa đất đã nộp tại Bộ phận tiếp nhận và giao trả kết quả (Một cửa) của cấp huyện hoặc Trung tâm Dịch vụ hành chính công trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì giải quyết theo quy định của Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2022 của Ủy ban nhân dân...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Xác định loại đất đối với trường hợp không có giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều 10 Luật Đất đai hoặc trường hợp loại đất xác định trên giấy tờ đã cấp khác với phân loại đất theo quy định của Luật Đất đai hoặc khác với hiện trạng sử dụng đất 1. Trường hợp không có giấy tờ theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Luật Đất đai thì việc x...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Xác định loại đất đối với trường hợp không có giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều 10 Luật Đất đai hoặc trường hợp loại đất xác định trên giấy tờ đã cấp khác với phân loại đất theo quy định của Luật Đ...
- 1. Trường hợp không có giấy tờ theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Luật Đất đai thì việc xác định loại đất căn cứ vào hiện trạng sử dụng đất để xác định loại đất.
- Trường hợp có giấy tờ theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Luật Đất đai mà loại đất trên giấy tờ khác với phân loại đất theo quy định tại Điều 9 Luật Đất đai và các điều 4, 5 và 6 Nghị định này thì lo...
- Điều 7. Xử lý chuyển tiếp
- Hồ sơ liên quan đến việc tách thửa đất, hợp thửa đất đã nộp tại Bộ phận tiếp nhận và giao trả kết quả (Một cửa) của cấp huyện hoặc Trung tâm Dịch vụ hành chính công trước ngày Quyết định này có hiệ...
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cá nhân, tổ chức có liên quan...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hỗ trợ đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số 1. Việc hỗ trợ đất đai đối với cá nhân là người dân tộc thiểu số quy định tại khoản 3 Điều 16 Luật Đất đai thực hiện như sau: a) Đối với trường hợp không còn đất ở thì được giao đất ở hoặc được chuyển mục đích sử dụng đất từ loại đất khác sang đất ở; người sử dụng đất được miễn t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Hỗ trợ đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số
- 1. Việc hỗ trợ đất đai đối với cá nhân là người dân tộc thiểu số quy định tại khoản 3 Điều 16 Luật Đất đai thực hiện như sau:
- a) Đối với trường hợp không còn đất ở thì được giao đất ở hoặc được chuyển mục đích sử dụng đất từ loại đất khác sang đất ở
- Điều 8. Điều khoản thi hành
- 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Tư pháp
Unmatched right-side sections