Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 3
Right-only sections 22

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Thông tư 25/2024/TT-BYT bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ 04 văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành 1. Thông tư số 13/2011/TT-BYT ngày 31 tháng 03 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc hướng dẫn phân tuyến các nhiệm vụ, chỉ tiêu kiểm nghiệm và quy trình kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước về chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm t...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn phân tuyến các nhiệm vụ, chỉ tiêu kiểm nghiệm và quy trình kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước về chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm (VSATTP) trong ngành y tế.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ 04 văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành
  • Thông tư số 13/2011/TT-BYT ngày 31 tháng 03 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc hướng dẫn phân tuyến các nhiệm vụ, chỉ tiêu kiểm nghiệm và quy trình kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước về chất...
  • Thông tư số 02/2016/TT-BYT ngày 12 tháng 01 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế bổ sung Điều 9 Thông tư số 14/2012/TT-BYT ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định các nguyên tắc, tiêu chu...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ 04 văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành
  • Thông tư số 02/2016/TT-BYT ngày 12 tháng 01 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế bổ sung Điều 9 Thông tư số 14/2012/TT-BYT ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định các nguyên tắc, tiêu chu...
  • 3. Thông tư số 06/2022/TT-BYT ngày 01 tháng 8 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định danh mục và cấp số lưu hành trang thiết bị y tế phục vụ phòng, chống dịch Covid-19 trong trường hợp cấp bách.
Rewritten clauses
  • Left: Thông tư số 13/2011/TT-BYT ngày 31 tháng 03 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc hướng dẫn phân tuyến các nhiệm vụ, chỉ tiêu kiểm nghiệm và quy trình kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước về chất... Right: Thông tư này hướng dẫn phân tuyến các nhiệm vụ, chỉ tiêu kiểm nghiệm và quy trình kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước về chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm (VSATTP) trong ngành y tế.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn phân tuyến các nhiệm vụ, chỉ tiêu kiểm nghiệm và quy trình kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước về chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm (VSATTP) trong ngành y tế.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Bãi bỏ một phần 04 văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành 1. Điều 1; Điều 2; Điều 3; Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 6 Điều 6; Điều 7; Điều 8 và Điều 9 Thông tư số 15/2011/TT-BYT ngày 19 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về tổ chức và hoạt động của cơ sở bán lẻ thuốc trong bệnh viện. 2. Điều 7 và Điều...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các tuyến trong hệ thống kiểm nghiệm a) Trung ương: Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia; b) Khu vực: Viện Dinh dưỡng, Viện Vệ sinh dịch tễ Tây Nguyên, Viện Pasteur Nha Trang, Viện Vệ sinh y tế công cộng Thành phố Hồ Chí Minh và các đơn vị khác khi được Bộ Y tế chỉ định; c) Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Bãi bỏ một phần 04 văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
  • Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 6 Điều 6
  • Điều 8 và Điều 9 Thông tư số 15/2011/TT-BYT ngày 19 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về tổ chức và hoạt động của cơ sở bán lẻ thuốc trong bệnh viện.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Các tuyến trong hệ thống kiểm nghiệm
  • a) Trung ương: Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia;
  • b) Khu vực: Viện Dinh dưỡng, Viện Vệ sinh dịch tễ Tây Nguyên, Viện Pasteur Nha Trang, Viện Vệ sinh y tế công cộng Thành phố Hồ Chí Minh và các đơn vị khác khi được Bộ Y tế chỉ định;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Bãi bỏ một phần 04 văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
  • Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 6 Điều 6
  • Điều 8 và Điều 9 Thông tư số 15/2011/TT-BYT ngày 19 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về tổ chức và hoạt động của cơ sở bán lẻ thuốc trong bệnh viện.
Target excerpt

Điều 3. Các tuyến trong hệ thống kiểm nghiệm a) Trung ương: Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia; b) Khu vực: Viện Dinh dưỡng, Viện Vệ sinh dịch tễ Tây Nguyên, Viện Pasteur Nha Trang, Viện Vệ sinh y tế...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp Các cơ sở bán lẻ thuốc trong khuôn viên bệnh viện đã được tổ chức theo quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 3 Thông tư số 15/2011/TT-BYT được tiếp tục hoạt động và thực hiện các quy định pháp luật hiện hành về dược, đấu thầu, quản lý, sử dụng tài sản công và các quy định pháp luật khác có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày tháng 15 tháng 12 năm 2024. 2. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng, Cục trưởng các Vụ, Cục thuộc Bộ Y tế và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. Nơi nhận: - Ủy ban xã hội của Q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn phân tuyến các nhiệm vụ, chỉ tiêu kiểm nghiệm và quy trình kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước về chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm trong ngành y tế
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với hệ thống kiểm nghiệm thuộc ngành y tế hoặc đơn vị kiểm nghiệm được chỉ định từ trung ương đến quận, huyện, thị xã hoặc tương đương (sau đây gọi tắt là các đơn vị kiểm nghiệm).
Điều 4. Điều 4. Trách nhiệm chung của các đơn vị kiểm nghiệm 1. Chịu sự giám sát về chuyên môn, kỹ thuật trong lĩnh vực kiểm nghiệm chất lượng, VSATTP của tuyến trên và cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền. 2. Triển khai các nhiệm vụ chuyên môn kỹ thuật theo phân tuyến phục vụ quản lý nhà nước về chất lượng, VSATTP bao gồm: a) Công tác quản...
Chương II Chương II PHÂN TUYẾN CÁC NHIỆM VỤ KIỂM NGHIỆM PHỤC VỤ CÔNG TÁC QUẢN LÝ VỀ CHẤT LƯỢNG, VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM
Điều 5. Điều 5. Đơn vị kiểm nghiệm tuyến quận, huyện, thị xã 1. Lấy mẫu để kiểm nghiệm hoặc để gửi lên tuyến trên phục vụ: a) Giám sát mối nguy ô nhiễm thực phẩm; b) Kiểm tra điều kiện an toàn vệ sinh thực phẩm; c) Điều tra nguyên nhân ngộ độc thực phẩm và bệnh lây truyền qua thực phẩm. 2. Sử dụng các kỹ thuật xét nghiệm nhanh để tiến hành phâ...
Điều 6. Điều 6. Đơn vị kiểm nghiệm tuyến tỉnh, thành phố 1. Áp dụng và chuẩn hóa các phương pháp phân tích sử dụng tại phòng kiểm nghiệm. 2. Lấy mẫu để kiểm nghiệm hoặc để gửi lên tuyến trên phục vụ các công tác: a) Giám sát mối nguy ô nhiễm đối với thực phẩm được sản xuất và lưu thông trên thị trường tỉnh, thành phố bao gồm cả thực phẩm nhập...
Điều 7. Điều 7. Đơn vị kiểm nghiệm tuyến khu vực 1. Áp dụng và chuẩn hóa các phương pháp phân tích sử dụng tại phòng kiểm nghiệm. 2. Làm đầu mối hoặc chủ trì thực hiện việc lấy mẫu và kiểm nghiệm phục vụ các hoạt động sau: a) Thanh tra, kiểm tra chất lượng, VSATTP; b) Giám sát mối nguy ô nhiễm đối với thực phẩm được sản xuất và lưu t...