Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 5
Right-only sections 10

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định điều kiện, diện tích tối thiểu của việc tách thửa đất, hợp thửa đất đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định chi tiết khoản 4 Điều 220 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 về điều kiện, diện tích tối thiểu của việc tách thửa đất, hợp thửa đất đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai. 2. Quyết định này không điều chỉnh đối với các trường hợp sau: a) Tách thửa đất để thực hiện thu hồi đất the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Sở Tài nguyên và Môi trường, phòng Tài nguyên và Môi trường; Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai. 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn. 3. Hộ gia đình sử dụng đất, người sử dụng đất. 4. Các đối tượng khác có liên quan đến việc q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện, diện tích tối thiểu của việc tách thửa đất, hợp thửa đất đối với từng loại đất Việc tách thửa đất, hợp thửa đất phải đảm bảo các điều kiện theo quy định tại khoản 1, 2 và 3 Điều 220 Luật Đất đai và điều kiện, diện tích tối thiểu của việc tách thửa đất, hợp thửa đất đối với từng loại đất sau đây: 1. Đối với đất ở hoặc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 4

Điều 4 . Điều khoản chuyển tiếp Hồ sơ tách thửa đất, hợp thửa đất đã được cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận nhưng đến ngày Luật Đất đai có hiệu lực thi hành mà chưa được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất thì giải quyết theo quy định của Quyết định số 03/2020/Q...

Open section

Điều 4.

Điều 4. D iện tích, kích thước tối thiểu được phép tách thửa đối với đất ở 1. Thửa đất hình thành sau khi tách thửa phải có diện tích tối thiểu như sau: a) Trường hợp thửa đất tại phường, thị trấn tiếp giáp với đường có chiều rộng chỉ giới < 20 m là36m 2 . b) Trường hợp thửa đất tại phường, thị trấn tiếp giáp với đường có chiều rộng ch...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4 . Điều khoản chuyển tiếp
  • Hồ sơ tách thửa đất, hợp thửa đất đã được cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận nhưng đến ngày Luật Đất đai có hiệu lực thi hành mà chưa được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,...
Added / right-side focus
  • Điều 4. D iện tích, kích thước tối thiểu được phép tách thửa đối với đất ở
  • 1. Thửa đất hình thành sau khi tách thửa phải có diện tích tối thiểu như sau:
  • a) Trường hợp thửa đất tại phường, thị trấn tiếp giáp với đường có chiều rộng chỉ giới < 20 m là36m 2 .
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Điều khoản chuyển tiếp
  • Hồ sơ tách thửa đất, hợp thửa đất đã được cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận nhưng đến ngày Luật Đất đai có hiệu lực thi hành mà chưa được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,...
Target excerpt

Điều 4. D iện tích, kích thước tối thiểu được phép tách thửa đối với đất ở 1. Thửa đất hình thành sau khi tách thửa phải có diện tích tối thiểu như sau: a) Trường hợp thửa đất tại phường, thị trấn tiếp giáp với đường...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 11 năm 2024. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định diện tích, kích thước tối thiểu được phép tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định về diện tích, kích thước tối thiểu được phép tách thửa đối với các loại đất; trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan khi thực hiệnviệc tách thửa đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai. 2. Loại đất được phép tách thửa quy định tại Quyết định này được xác định...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thực hiện các thủ tục về táchthửa đất; thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng theo quy định của pháp luật. 2. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có yêu cầu tách thửa đất. 3. Tổ chức, cá nhân khác có quyền và nghĩa vụ liên quan đến việc thực hiện thủ tục tách thửa đất.
Điều 3. Điều 3. Các trường hợp không được phép tách thửa 1. Thửa đất đã được cấp một trong các loại giấy tờ: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất được cấp theo quy định của pháp luật về đất đai, nhà ở...
Điều 5. Điều 5. D iện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với các loại đất trong nhóm đất nông nghiệp thuộc quy hoạch đất phi nông nghiệp 1. Thửa đất hình thành sau khi tách thửa phải có diện tích tối thiểu như sau: a) Trường hợp thửa đất tại phường, thị trấn là 300 m 2 . b) Trường hợp thửa đất tại xã là 500 m 2 . 2. Trường hợp tách thửa đấ...
Điều 6 Điều 6 . D iện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với các loại đất trong nhóm đất nông nghiệp thuộc quy hoạch đất nông nghiệp Thửa đất hình thành sau khi tách thửa phải có diện tích tối thiểu như sau: 1. Trường hợp thửa đất tại phường, thị trấn là 500 m 2 . 2. Trường hợp thửa đất tại xã là 1.000 m 2 .
Điều 7 Điều 7 . Diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với đất phi nông nghiệp không phải đất ở Diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với đất phi nông nghiệp không phải đất ở thực hiện theo Điều 4 Quyết định này.
Điều 8 Điều 8 . Diện tích, kích thước tối thiểu được phép tách thửa đối với thửa đất có nhiều mục đích sử dụng đất 1. Đối với đất vườn, ao của hộ gia đình, cá nhân trong cùng thửa đất ở: -Diện tích, kích thước tối thiểu được phép tách thửa thực hiện theo quy định tại Điều 4 Quyết định này. - Diện tích đất ở của từng thửa đất sau khi tách thửa...