Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 5
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

uy định giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. 2. Đối tượng áp dụng: a) Các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan đến công tác quản lý, vận hành cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công trên địa bàn tỉnh. b) Các cá nhân, tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công trên địa bàn tỉnh Quảng Nam cho các hộ gia đình, cá nhân thuê để ở, cụ thể như sau: Bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công được quy định như sau: Loại nhà Nhà ở thông thường (cấp) Cấp, hạng nhà I II III IV Giá (đồng/m 2 sử dụng/tháng) 29,500 27,300 26,400 17,800 Việc xác địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 3

Điều 3 . Hệ số điều chỉnh giá chuẩn áp dụng để xác định mức giá cho thuê nhà ở 1. Mức giá cho thuê nhà ở cụ thể tại từng địa phương được xác định dựa trên giá chuẩn quy định tại Điều 2 cùng với 04 nhóm hệ số sau đây: a) Hệ số cấp đô thị (K1) b) Hệ số vị trí xét theo các khu vực trong đô thị (K2) c) Hệ số tầng cao (K3) d) Hệ số điều kiệ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Ban hành quy định giá cho thuê nhà ở, nhà không có nguồn gốc là nhà ở nhưng được bố trí sử dụng trước ngày 05/7/1994 (ngày ban hành Nghị định số 61/CP của Chính phủ về mua bán và kinh doanh nhà ở) mà chưa được cải tạo, xây dựng lại cho các hộ gia đình, cá nhân thuê để ở, bao gồm tiền thuê nhà, tiền thuê đất và thuế sử dụng đất...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3 . Hệ số điều chỉnh giá chuẩn áp dụng để xác định mức giá cho thuê nhà ở
  • 1. Mức giá cho thuê nhà ở cụ thể tại từng địa phương được xác định dựa trên giá chuẩn quy định tại Điều 2 cùng với 04 nhóm hệ số sau đây:
  • a) Hệ số cấp đô thị (K1)
Added / right-side focus
  • Ban hành quy định giá cho thuê nhà ở, nhà không có nguồn gốc là nhà ở nhưng được bố trí sử dụng trước ngày 05/7/1994 (ngày ban hành Nghị định số 61/CP của Chính phủ về mua bán và kinh doanh nhà ở)...
  • 1. Tiền thuê nhà
  • a) Bảng giá chuẩn cho thuê nhà
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Hệ số điều chỉnh giá chuẩn áp dụng để xác định mức giá cho thuê nhà ở
  • a) Hệ số cấp đô thị (K1)
  • b) Hệ số vị trí xét theo các khu vực trong đô thị (K2)
Rewritten clauses
  • Left: 1. Mức giá cho thuê nhà ở cụ thể tại từng địa phương được xác định dựa trên giá chuẩn quy định tại Điều 2 cùng với 04 nhóm hệ số sau đây: Right: Mức giá cho thuê nhà ở cụ thể được xác định dựa trên bảng giá chuẩn quy định tại điểm a khoản 1 Điều 2 cùng với việc điều chỉnh tăng (+), giảm (-) của 04 nhóm hệ số quy định tại Điều 3 của Quyết đị...
Target excerpt

Điều 2. Ban hành quy định giá cho thuê nhà ở, nhà không có nguồn gốc là nhà ở nhưng được bố trí sử dụng trước ngày 05/7/1994 (ngày ban hành Nghị định số 61/CP của Chính phủ về mua bán và kinh doanh nhà ở) mà chưa được...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Miễn, giảm tiền thuê nhà Việc thực hiện miễn, giảm tiền thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công trên địa bàn tỉnh thực hiện theo quy định tại Điều 67 Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở và các văn bản quy định của pháp luật hiện hành (nếu có).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này và theo dõi, tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh đơn giá thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công khi có quy định mới; tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh lại Bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở quy định tại Quyết định này khi Nhà nước điều chỉnh chính sách tiền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 6.

Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2024; thay thế Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND ngày 30/6/2020 của UBND tỉnh. 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp; Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBN...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 7 năm 2020 và thay thế Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND ngày 03/7/2014, Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND ngày 04/6/2015 của UBND tỉnh.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2024; thay thế Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND ngày 30/6/2020 của UBND tỉnh.
  • 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều khoản thi hành
  • 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp
Rewritten clauses
  • Left: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2024; thay thế Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND ngày 30/6/2020 của UBND tỉnh. Right: Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 7 năm 2020 và thay thế Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND ngày 03/7/2014, Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND ngày 04/6/2015 của UBND tỉnh.
Target excerpt

Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 7 năm 2020 và thay thế Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND ngày 03/7/2014, Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND ngày 04/6/2015 của UBND tỉnh.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về bảng giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn tỉnh. Đối tượng áp dụng: được áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan đến công tác quản lý, vận hành cho thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước và các cá nhân, tổ chức đa...
Điều 3. Điều 3. Các hệ số điều chỉnh tăng, giảm mức giá cho thuê nhà 1. Các nhóm hệ số Hệ số cấp đô thị (K 1 ); Hệ số vị trí xét theo các khu vực (K 2 ); Hệ số tầng cao (K 3 ); Hệ số điều kiện hạ tầng kỹ thuật (K 4 ). Trị số K 1 , K 2 , K 3 và K 4 được quy định như sau: a) Hệ số cấp đô thị (K 1 ) Loại đô thị V IV III II Hệ số K 1 -0,2 -0,15 -0...
Điều 4 Điều 4 . Miễn, giảm tiền thuê nhà Việc thực hiện miễn, giảm tiền thuê nhà thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh thực hiện theo quy định tại Điều 3 Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg ngày 28/01/2008 của Thủ tướng Chính phủ và Điều 59 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ và các văn bản quy...
Điều 5 Điều 5 . Tổ chức thực hiện Sở Xây dựng có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này và theo dõi, tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh đơn giá thuê nhà thuộc sở hữu Nhà nước khi có quy định mới. Cơ quan xác định đơn giá thuê đất đối với từng trường hợp cụ thể theo quy định tại Điều 8, Điều 9, Điều 10 Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND...
Điều 7. Điều 7. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.