Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 29
Right-only sections 22

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Chế độ quyết toán năm của Ngân hàng Nhà nước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Chế độ quyết toán năm của Ngân hàng Nhà nước".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 300/QĐ-NH2 ngày 29/11/1994 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Chế độ quyết toán hàng năm của Ngân hàng Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. CHẾ ĐỘ QUYẾT TOÁN NĂM CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC (Ban hành kèm theo Quyết định số 1710/2005/QĐ-NHNN ngày 28/11/2005...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Chế độ này quy định nội dung công tác quyết toán hàng năm của Ngân hàng Nhà nước. Công tác quyết toán năm được thực hiện mỗi năm một lần vào cuối ngày 31/12 của năm tài chính hiện hành. Tất cả các nghiệp vụ phát sinh từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 của năm tài chính hiện hành phải đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Yêu cầu của công tác quyết toán 1. Phải thực hiện đúng nội dung và thời gian quyết toán theo quy định tại Chế độ này. Việc lập báo cáo quyết toán phải căn cứ vào số liệu sau khi khoá sổ kế toán và phải phản ánh đầy đủ, trung thực và chính xác tình hình hoạt động tài chính trong năm của đơn vị. 2. Số liệu hạch toán trên các tài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG CÔNG TÁC QUYẾT TOÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Công tác hạch toán kế toán 1. Trên cơ sở quy định về nội dung, tính chất tài khoản và các quy định về hạch toán nghiệp vụ cụ thể, các đơn vị kế toán rà soát lại các nghiệp vụ đã hạch toán trong năm để phát hiện các khoản hạch toán sai, nhầm hoặc vận dụng sai tài khoản, các khoản chi không đúng chế độ, mở tài khoản không đúng th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Về hạch toán tiền mặt ( bao gồm cả Quỹ dự trữ phát hành ) và các giấy tờ có giá trị như tiền ( Kỳ phiếu, trái phiếu, tín phiếu ). 1. Rà soát lại việc hạch toán xuất, nhập giữa Quỹ dự trữ phát hành và Quỹ nghiệp vụ phát hành; hạch toán điều chuyển tiền; hạch toán kế toán đưa tiền vào lưu thông và thu hồi tiền từ lưu thông về; hạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Về hạch toán vàng và ngoại tệ 1. Đơn vị kế toán phải rà soát, kiểm tra lại giá hạch toán nhập, xuất vàng và tỷ giá hạch toán ngoại tệ các khoản giao dịch mua, bán trong năm theo đúng quy định, nếu phát hiện hạch toán không đúng, phải xử lý hạch toán lại trước khi khoá sổ quyết toán. 2. Đánh giá lại và xử lý chênh lệch đối với v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . Về xử lý các khoản tạm ứng, phải thu, phải trả Để chuẩn bị cho việc khoá sổ quyết toán năm, các đơn vị kế toán phải rà soát, kiểm tra lại số dư các tài khoản tạm ứng, phải thu, phải trả, để có biện pháp tích cực xử lý theo đúng chế độ tài chính quy định, nhằm giảm số dư công nợ đến mức thấp nhất, làm lành mạnh tình trạng tài c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Về ấn chỉ 1. Tiến hành rà soát, kiểm kê tất cả các loại ấn chỉ quan trọng và ấn chỉ thông thường do đơn vị bảo quản để phân loại: a) Loại ấn chỉ còn đang sử dụng, cần bảo quản để tiếp tục sử dụng. b) Loại ấn chỉ đã đình chỉ sử dụng, đã có chủ trương cho tiêu huỷ hoặc bị hư hỏng, các đơn vị tiến hành kiểm kê, đối chiếu với sổ kế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Công tác thanh toán và chuyển tiền 1. Rà soát lại và cập nhật chính xác tên, mã Ngân hàng theo đúng các quy định và các Thông báo của NHNN về Hệ thống mã Ngân hàng, Tổ chức tín dụng và Kho bạc Nhà nước có mở tài khoản tại NHNN để trực tiếp giao dịch thanh toán, tránh sai sót, nhầm lẫn khi thực hiện chuyển tiền điện tử, chuyển t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Về quản lý tài sản 1. Đối với tài sản hiện có, trước khi khoá sổ quyết toán, các đơn vị kế toán phải: a) Kiểm tra, rà soát lại việc mở sổ kế toán chi tiết, thẻ tài sản cố định (TSCĐ), sổ theo dõi tài sản, bảo đảm thực hiện đúng chế độ quy định. Tất cả các tài sản đơn vị đang quản lý phải được hạch toán trên sổ kế toán và thể hi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Về công tác đầu tư xây dựng 1. Chuẩn bị công tác quyết toán đầu tư xây dựng: a) Các đơn vị phải có biện pháp để hoàn thành kế hoạch vốn đã được Thống đốc NHNN giao; rà soát và đối chiếu theo quy trình nghiệp vụ lập và thực hiện dự án đầu tư và xây dựng; hạch toán nghiệp vụ xây dựng cơ bản (XDCB) theo chế độ hiện hành. Chỉnh sử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Về các khoản thu nhập 1. Các đơn vị kế toán phải kiểm tra, rà soát lại cơ chế về thu nhập để phát hiện các khoản thu thiếu ( do tính sai lãi suất, áp dụng tỷ giá ngoại tệ không đúng ), chưa thu hoặc đã thu nhưng còn hạch toán trên các tài khoản chờ xử lý để tính toán lại, thực hiện thu đúng, thu đủ, thu kịp thời và hạch toán đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Về các khoản chi phí 1. Các đơn vị kế toán phải rà soát, kiểm tra lại các khoản chi để đảm bảo các khoản chi trong năm có đủ chứng từ hợp pháp, hợp lệ và tuân thủ theo đúng chế độ tài chính hiện hành của Nhà nước và của Ngành. Phát hiện và xuất toán các khoản chi sai chế độ ra khỏi chi phí trong năm. 2. Kiểm tra lại việc hạch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Về kiểm kê tài sản 1. Trước khi khóa sổ kế toán, các đơn vị kế toán phải thành lập Hội đồng kiểm kê tài sản để kiểm kê toàn bộ tài sản hiện có, đối chiếu khớp đúng giữa giá trị hiện vật với số liệu trên sổ kế toán, lập biên bản kiểm kê tài sản và lưu biên bản này vào hồ sơ quyết toán bảo quản tại đơn vị. Trường hợp có chênh lệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Sao kê chi tiết số dư các tài khoản đến cuối ngày 31/12 Cuối ngày 31/12, các đơn vị kế toán thực hiện sao kê chi tiết số dư các tài khoản sau: 1. Tài khoản liên hàng đến: TK 5212, 5222 2. Tài khoản chuyển tiền đến: TK 5112, 5113, 5122, 5123, 5132, 5133, 5142, 5143 3. Tài khoản các khoản phải trả: TK 46 4. Tài khoản các khoản p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Lập và gửi báo cáo quyết toán 1. Các đơn vị kế toán có trách nhiệm lập đầy đủ báo cáo tài chính và các báo cáo kế toán nghiệp vụ khác theo quy định hiện hành của NHNN, bảo đảm các số liệu có liên quan trên các báo cáo phải thống nhất và khớp đúng với nhau. Báo cáo quyết toán gồm các loại sau: a) Lập báo cáo tài chính, gồm: - B...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Kiểm soát và điều chỉnh số liệu quyết toán Trên cơ sở báo cáo quyết toán của các đơn vị kế toán gửi về, Vụ Kế toán - Tài chính phải ghi vào sổ theo dõi và thực hiện kiểm tra việc lập đầy đủ và tính chính xác của các báo cáo quyết toán ở từng đơn vị kế toán, theo các nội dung sau: 1. Kiểm tra việc lập đầy đủ các loại báo cáo và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Tổng hợp báo cáo quyết toán Trên cơ sở các báo cáo đã được kiểm tra và điều chỉnh lại sau tra soát, Vụ Kế toán - Tài chính có trách nhiệm tổng hợp ngay báo cáo quyết toán để đảm bảo thời gian quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CHI PHÍ PHỤC VỤ CHO CÔNG TÁC QUYẾT TOÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Đối tượng được hưởng bồi dưỡng quyết toán 1. Các cán bộ kế toán trực tiếp làm số liệu quyết toán tại các đơn vị như: tổ chức hạch toán, kiểm soát chứng từ, lập các báo cáo kế toán và số liệu quyết toán của Ngân hàng Nhà nước; 2. Các cán bộ của đơn vị trực tiếp chỉ đạo quyết toán và các cán bộ nhân viên trực tiếp thực hiện kiểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Chi phụ cấp làm thêm giờ và chi bồi dưỡng làm quyết toán 1. Thời gian được chi phục vụ công tác quyết toán được tính bắt đầu từ ngày 24/12 năm nay đến hết ngày 10/01 năm sau. 2. Các khoản chi phục vụ công tác quyết toán: a) Chi phụ cấp làm thêm giờ: - Số giờ thực tế làm thêm trong thời gian quyết toán được phản ánh trên bảng c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Tổ chức thực hiện 1. Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện việc quyết toán tài chính hàng năm theo đúng quy định này. 2. Vụ trưởng Vụ Tổng Kiểm soát chịu trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện Chế độ quyết toán hàng năm đối với các đơn vị kế toán.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Sửa đổi, bổ sung Việc sửa đổi, bổ sung Chế độ này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn thi hành Nghị định số 174/1999/NĐ-CP ngày 09/12/1999 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng và Nghị định số 64/2003/NĐ-CP ngày 11/06/2003 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 172/1999/NĐ-CP
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Mục 1. ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH Mục 1. ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH 1. Đối tượng áp dụng của Thông tư này là các tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh vàng. 2. Phạm vi điều chỉnh của Thông tư này là hoạt động kinh doanh vàng bao gồm vàng trang sức, vàng mỹ nghệ, vàng miếng, vàng nguyên liệu; không điều chỉnh hoạt động khai thác và tinh luyện vàng của doanh nghiệp kh...
Mục 2. CÁC HOẠT ĐỘNG KINH DOANH VÀNG PHẢI CÓ GIẤY PHÉP CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC Mục 2. CÁC HOẠT ĐỘNG KINH DOANH VÀNG PHẢI CÓ GIẤY PHÉP CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC 4. Các hoạt động kinh doanh vàng sau đây phải có giấy phép của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam: a) Xuất khẩu, nhập khẩu vàng nguyên liệu dưới dạng khối, thỏi, hạt, miếng; b) Sản xuất vàng miếng;
Mục 3. HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC DOANH NGHIỆP KINH DOANH VÀNG CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI Mục 3. HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC DOANH NGHIỆP KINH DOANH VÀNG CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI 5. Các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, gia công vàng trang sức, mỹ nghệ, trong quá trình hoạt động của mình phải tuân thủ các quy định của Luật Đầu tư nước ngoài tại V...
Chương II Chương II HOẠT ĐỘNG MUA BÁN, SẢN XUẤT, GIA CÔNG VÀNG
Mục 1. ĐIỀU KIỆN, PHẠM VI HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN MUA, BÁN, GIA CÔNG, SẢN XUẤT VÀNG Mục 1. ĐIỀU KIỆN, PHẠM VI HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN MUA, BÁN, GIA CÔNG, SẢN XUẤT VÀNG 6. Điều kiện hoạt động a) Đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật; b) Có phương tiện đáp ứng yêu cầu hoạt động sản xuất, gia công vàng trang sức, mỹ nghệ; có dụng cụ cân đo vàng được cơ quan quản lý nhà nước về tiêu chuẩn đo lường chất lượ...
Mục 2. ĐIỀU KIỆN VÀ PHẠM VI HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT VÀNG MIẾNG Mục 2. ĐIỀU KIỆN VÀ PHẠM VI HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT VÀNG MIẾNG 8. Điều kiện hoạt động Căn cứ vào mục tiêu chính sách tiền tệ trong từng thời kỳ, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp giấy phép sản xuất vàng miếng cho các doanh nghiệp có đủ các điều kiện sau: a) Là doanh nghiệp đã đăng ký kinh doanh hoạt động sản xuất vàng trang s...