Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm định hồ sơ mua, bán tàu biển và lệ phí đăng ký tàu biển, cấp bằng,chứng chỉ liên quan đến hoạt động tàu biển và công bố cảng biển
84/2005/QĐ-BTC
Right document
Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đăng ký tầu biển và thuyền viên ban hành kèm theo Nghị định số 91/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của Chính phủ
23/2001/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm định hồ sơ mua, bán tàu biển và lệ phí đăng ký tàu biển, cấp bằng,chứng chỉ liên quan đến hoạt động tàu biển và công bố cảng biển
Open sectionRight
Tiêu đề
Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đăng ký tầu biển và thuyền viên ban hành kèm theo Nghị định số 91/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của Chính phủ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đăng ký tầu biển và thuyền viên ban hành kèm theo Nghị định số 91/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của Chính phủ
- Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm định hồ sơ mua, bán tàu biển và lệ phí đăng ký tàu biển, cấp bằng,chứng chỉ liên quan đến hoạt động tàu biển và công bố cảng biển
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu phí thẩm định hồ sơ mua, bán tầu biển và lệ phí đăng ký tầu biển, cấp bằng, chứng chỉ liên quan đến hoạt động tầu biển và công bố cảng biển.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đăng ký tầu biển và thuyền viên ban hành kèm theo Nghị định số 91/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của Chính phủ như sau: 1. Bổ sung Điều 10a như sau: "Điều 10a 1. Cơ quan đăng ký tầu biển và thuyền viên khu vực cấp giấy chứng nhận tạm thời về đăng ký tầu biển cho các trường hợp sau đây: a) K...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đăng ký tầu biển và thuyền viên ban hành kèm theo Nghị định số 91/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của Chính phủ như sau:
- 1. Bổ sung Điều 10a như sau:
- 1. Cơ quan đăng ký tầu biển và thuyền viên khu vực cấp giấy chứng nhận tạm thời về đăng ký tầu biển cho các trường hợp sau đây:
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu phí thẩm định hồ sơ mua, bán tầu biển và lệ phí đăng ký tầu biển, cấp bằng, chứng chỉ liên quan đến hoạt động tầu biển và công bố cảng biển.
Left
Điều 2.
Điều 2. 1. Các chủ sở hữu tầu biển (tầu thương mại, tầu dịch vụ, tầu công vụ, tầu nghiên cứu khoa học - kỹ thuật, tầu thể thao và vui chơi giải trí), các chủ quản lý cảng biển và những thuyền viên làm việc trên tầu phải nộp phí, lệ phí theo mức thu quy định tại Biểu mức thu ban hành kèm theo Quyết định này khi được cơ quan quản lý nhà...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
- 1. Các chủ sở hữu tầu biển (tầu thương mại, tầu dịch vụ, tầu công vụ, tầu nghiên cứu khoa học
- kỹ thuật, tầu thể thao và vui chơi giải trí), các chủ quản lý cảng biển và những thuyền viên làm việc trên tầu phải nộp phí, lệ phí theo mức thu quy định tại Biểu mức thu ban hành kèm theo Quyết đị...
- a) Cấp đăng ký tầu biển;
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ quan quản lý nhà nước về hàng hải thực hiện các công việc nêu tại khoản 1, Điều 2 của Quyết định này có nhiệm vụ tổ chức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí theo quy định tại Quyết định này (dưới đây gọi chung là cơ quan thu phí, lệ phí).
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
- Cơ quan quản lý nhà nước về hàng hải thực hiện các công việc nêu tại khoản 1, Điều 2 của Quyết định này có nhiệm vụ tổ chức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí theo quy định tại Quyết định này...
Left
Điều 4.
Điều 4. Phí, lệ phí quy định tại Quyết định này là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau: 1. Cơ quan thu phí, lệ phí được trích 70% (bảy mươi phần trăm) trên tổng số tiền thu về phí, lệ phí để trang trải chi phí cho việc thu phí, lệ phí theo nội dung chi quy định tại điểm 4-b, mục C, phần III của Thông tư số...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Bãi bỏ Thông tư số 115/TC-GTBĐ ngày 16/12/1994 của Bộ Tài chính quy định chế độ quản lý và sử dụng nguồn thu lệ phí đăng ký tầu biển và thuyền viên. 3. Các vấn đề khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.