Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 6
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm định hồ sơ mua, bán tàu biển và lệ phí đăng ký tàu biển, cấp bằng,chứng chỉ liên quan đến hoạt động tàu biển và công bố cảng biển

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu phí thẩm định hồ sơ mua, bán tầu biển và lệ phí đăng ký tầu biển, cấp bằng, chứng chỉ liên quan đến hoạt động tầu biển và công bố cảng biển.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. 1. Các chủ sở hữu tầu biển (tầu thương mại, tầu dịch vụ, tầu công vụ, tầu nghiên cứu khoa học - kỹ thuật, tầu thể thao và vui chơi giải trí), các chủ quản lý cảng biển và những thuyền viên làm việc trên tầu phải nộp phí, lệ phí theo mức thu quy định tại Biểu mức thu ban hành kèm theo Quyết định này khi được cơ quan quản lý nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan quản lý nhà nước về hàng hải thực hiện các công việc nêu tại khoản 1, Điều 2 của Quyết định này có nhiệm vụ tổ chức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí theo quy định tại Quyết định này (dưới đây gọi chung là cơ quan thu phí, lệ phí).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phí, lệ phí quy định tại Quyết định này là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau: 1. Cơ quan thu phí, lệ phí được trích 70% (bảy mươi phần trăm) trên tổng số tiền thu về phí, lệ phí để trang trải chi phí cho việc thu phí, lệ phí theo nội dung chi quy định tại điểm 4-b, mục C, phần III của Thông tư số...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Bãi bỏ Thông tư số 115/TC-GTBĐ ngày 16/12/1994 của Bộ Tài chính quy định chế độ quản lý và sử dụng nguồn thu lệ phí đăng ký tầu biển và thuyền viên. 3. Các vấn đề khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Thông tư hướng dẫn thi hành Nghị định số 30/1998/NÐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 1998 của Chính phủ quy định chi thiết thi hành Luật thuế thu nhập doanh nghiệp
Phần thu nhập doanh nghiệp A nhận được từ nước ngoài được tính thuế theo Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp của Việt Nam như sau: Phần thu nhập doanh nghiệp A nhận được từ nước ngoài được tính thuế theo Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp của Việt Nam như sau: [(800 triệu đồng + 200 triệu đồng) x 32%] = 320 triệu đồng. Vì doanh nghiệp A đã nộp thuế thu nhập ở nước ngoài 200 triệu đồng nên chỉ phải nộp: 320 triệu đồng - 200 triệu đồng = 120 triệu đồng. Ví dụ 2: Cũng d...
Phần thu nhập còn lại sau khi nộp thuế thu nhập là: 5.200 triệu đồng. Phần thu nhập còn lại sau khi nộp thuế thu nhập là: 5.200 triệu đồng. Vốn chủ sở hữu hiện có đến thời điểm quyết toán năm của doanh nghiệp: 34.600 triệu đồng. Số thuế thu nhập bổ sung phải nộp là: [5.200 - (34.600 x 12%)] x 25% = 262 triệu đồng. Tạm thời không thu thuế thu nhập bổ sung đối với các cơ sở kinh doanh sau: Các cơ sở sản xu...
Phần thuyết minh của cơ sở kinh doanh về các chỉ tiêu nêu trên. Nguyên nhân tăng, giảm so với năm trước. Phần thuyết minh của cơ sở kinh doanh về các chỉ tiêu nêu trên. Nguyên nhân tăng, giảm so với năm trước. Người lập biểu Kế toán trưởng Ngày...tháng...năm 199 (Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên) Giám đốc (Ký; ghi rõ họ tên; đóng dấu) Nơi gửi tờ khai: Cơ quan thuế: Địa chỉ: Cơ quan thuế nhận tờ khai: Ngày nhận: Người nhận (ký và...