Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định diện tích đất nông nghiệp sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

Tiêu đề

V/v quy định về quản lý, sử dụng phí theo Quyết định số 08/2003/QĐ-UB ngày 14/02/2003 của UBND tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v quy định về quản lý, sử dụng phí theo Quyết định số 08/2003/QĐ-UB ngày 14/02/2003 của UBND tỉnh
Removed / left-side focus
  • Quy định diện tích đất nông nghiệp sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh , đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định diện tích đất nông nghiệp (trừ đất trồng lúa) sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk theo khoản 3 Điều 178 Luật Đất đai năm 2024. 2. Đối tượng áp dụng a) Cơ quan quản lý nhà nước về đất đ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định về quản lý, sử dụng phí theo quyết định số 08/2003/QĐ-UB ngày 14/02/2003 của UBND tỉnh, như sau: 1. Về tổ chức thu phí và phân chia nguồn thu: 1.1- Phí do cấp tỉnh quản lý và tổ chức thu, được nộp vào ngân sách tỉnh. 1.2- Phí do cấp huyện, Thị xã quản lý và tổ chức thu được nộp vào ngân sách huyện, thị xã. 1.3- Phí do...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định về quản lý, sử dụng phí theo quyết định số 08/2003/QĐ-UB ngày 14/02/2003 của UBND tỉnh, như sau:
  • 1. Về tổ chức thu phí và phân chia nguồn thu:
  • 1.1- Phí do cấp tỉnh quản lý và tổ chức thu, được nộp vào ngân sách tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh , đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định diện tích đất nông nghiệp (trừ đất trồng lúa) sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk theo khoản 3 Điều 178 Luật Đất...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Điều kiện sử dụng đất nông nghiệp để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp 1. Thửa đất hoặc khu đất đã được cấp một trong các loại giấy chứng nhận: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, q...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao cho: Cục thuế tỉnh và Sở Tài chính - Vật giá: - Có văn bản hướng dẫn cụ thể về cơ chế quản lý, sử dụng phí theo quy định tại Quyết định số 08/QĐ-UB ngày 14/02/2003 và quy định tại Quyết định này của UBND tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao cho: Cục thuế tỉnh và Sở Tài chính - Vật giá:
  • - Có văn bản hướng dẫn cụ thể về cơ chế quản lý, sử dụng phí theo quy định tại Quyết định số 08/QĐ-UB ngày 14/02/2003 và quy định tại Quyết định này của UBND tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Điều kiện sử dụng đất nông nghiệp để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp
  • Thửa đất hoặc khu đất đã được cấp một trong các loại giấy chứng nhận:
  • Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất h...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quy mô công trình và diện tích đất sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp 1. Quy mô công trình Công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp, gồm: nhà nghỉ, lán, trại để phục vụ cho người lao động, công trình phục vụ sơ chế, bảo quản nông sản, chứa thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, máy...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc sở Tài chính - Vật giá, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Quyết định có hiệu lực từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc sở Tài chính
  • Vật giá, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Quyết định có hiệu lực từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quy mô công trình và diện tích đất sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp
  • 1. Quy mô công trình
  • Công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp, gồm: nhà nghỉ, lán, trại để phục vụ cho người lao động, công trình phục vụ sơ chế, bảo quản nông sản, chứa thuốc bảo vệ thực vật, phân bó...
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm thi hành 1. Cá nhân, cộng đồng dân cư quy định tại khoản 2 Điều 1 Quyết định này có trách nhiệm: a) Trường hợp có nhu cầu xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp thì gửi thông báo bằng văn bản đến Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi có đất (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp xã) về các nội du...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 11 năm 2024.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng Sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; cá nhân, cộng đồng dân cư và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 6; - Văn phòng Chính phủ; - B...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.