Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết, trả kết quả thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
68/2024/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
05/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết, trả kết quả thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy chế tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết, trả kết quả thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Right: Ban hành quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết, trả kết quả thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết, trả kết quả thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Left
Điều 2
Điều 2 . Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 11 năm 2024. 2. Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND ngày 16 tháng 02 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy định phối hợp giải quyết các thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai theo cơ chế một cửa liên thông thuộc thẩm quyền của cấp xã, cấp huyện,...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các Sở, ngành tỉnh có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các Sở, ngành tỉnh có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này.
- Điều 2 . Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 11 năm 2024.
- Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND ngày 16 tháng 02 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy định phối hợp giải quyết các thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai theo cơ chế một cửa l...
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Cai Lậy, thành phố Gò Công, thành phố Mỹ Tho và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./. QUY CHẾ Tiếp nhận, luân...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 09/2009/QĐ-UBND ngày 22/4/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 09/2009/QĐ-UBND ngày 22/4/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy định mức thu, quản lý và sử...
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Cai Lậy, thành phố Gò...
- Tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết, trả kết quả thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
- QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết, trả kết quả thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai gồm giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và các trường hợp đăng ký biến động; đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (sa...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này quy định về mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
- Quy chế này quy định về tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết, trả kết quả thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai gồm giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và các trường hợp đăn...
- đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (sau đây gọi chung là Giấy chứng nhận), cấp lại, cấp đổi, đính chính, thu hồi Giấy chứng nhận
- hòa giải và giải quyết tranh chấp đất đai theo cơ chế một cửa liên thông thuộc thẩm quyền của cấp xã, cấp huyện, cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị có nhiệm vụ, quyền hạn trong tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết, trả kết quả thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai 2. Tổ chức, cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai. 3. Các tổ chức, cá nhân...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản theo quy định này là: cát, đất các loại, than bùn, nước khoáng thiên nhiên và các loại khoáng sản khác.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản theo quy định này là: cát, đất các loại, than bùn, nước khoáng thiên nhiên và các loại khoáng sản khác.
- 1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị có nhiệm vụ, quyền hạn trong tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết, trả kết quả thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai
- 2. Tổ chức, cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai.
- 3. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết, trả kết quả thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
- Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường
Left
Điều 3.
Điều 3. Nơi nhận hồ sơ và trả kết quả 1. Đối tượng là tổ chức trong nước; tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao; người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài: a) Giao đất, thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; chấp thuận tổ chức kinh tế n...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng nộp phí Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài (sau đây gọi tắt là tổ chức, cá nhân) khai thác các loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Đối tượng nộp phí
- Điều 3. Nơi nhận hồ sơ và trả kết quả
- 1. Đối tượng là tổ chức trong nước; tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao; người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức kinh tế có vốn đầu tư...
- a) Giao đất, thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
- Left: 2. Đối tượng là cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài (sau đây gọi là cá nhân); cộng đồng dân cư: Right: Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài (sau đây gọi tắt là tổ chức, cá nhân) khai thác các loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Left
Điều 4.
Điều 4. Người nộp hồ sơ và nhận kết quả 1. Người nộp hồ sơ được quy định cụ thể tại mỗi thủ tục hành chính nêu trong Quy chế này và được người nhận hồ sơ giao biên nhận có hẹn ngày trả kết quả, gồm: người có tên trên Giấy chứng nhận; người có tên trong hợp đồng, văn bản thực hiện các quyền của người sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công và...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Điều 4. Người nộp hồ sơ và nhận kết quả
- 1. Người nộp hồ sơ được quy định cụ thể tại mỗi thủ tục hành chính nêu trong Quy chế này và được người nhận hồ sơ giao biên nhận có hẹn ngày trả kết quả, gồm: người có tên trên Giấy chứng nhận
- người có tên trong hợp đồng, văn bản thực hiện các quyền của người sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Left
Điều 5.
Điều 5. Thời hạn giải quyết hồ sơ 1. Thời hạn giải quyết hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại Điều 22 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và hệ thống thông tin đất đai và Nghị định số 102/2024/NĐ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 1. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản nêu tại Điều 4 của Quy định này là khoản thu ngân sách địa phương; được để lại 100% cho ngân sách các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công (gọi tắt là cấp huyện) để thực hiện công tác bảo vệ và đầu tư cho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
- 1. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản nêu tại Điều 4 của Quy định này là khoản thu ngân sách địa phương
- được để lại 100% cho ngân sách các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công (gọi tắt là cấp huyện) để thực hiện công tác bảo vệ và đầu tư cho môi trường tại nơi có hoạt động khai thác khoáng sản và...
- Điều 5. Thời hạn giải quyết hồ sơ
- 1. Thời hạn giải quyết hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại Điều 22 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai
- đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và hệ thống thông tin đất đai và Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi...
Left
Điều 6.
Điều 6. Trường hợp phải thực hiện trích đo địa chính thửa đất, đo vẽ sơ đồ thửa đất, tài sản gắn liền với đất Khi người sử dụng đất có yêu cầu thì Văn phòng ĐKĐĐ hoặc Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ hoặc đơn vị có giấy phép hành nghề đo đạc theo quy định thực hiện trích đo địa chính thửa đất, đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính trước khi thực hi...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Khai và nộp phí 1. Việc khai và nộp phí bảo vệ môi trường trong khai thác khoáng sản thực hiện đúng theo quy định tại Điều 2, Thông tư số 158/2011/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2011 của Bộ Tài chính. 2. Khu vực mỏ được phép khai thác khoáng sản thuộc địa phận của địa phương nào (cấp huyện) thì đăng ký kê khai và nộp phí tại cơ qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Khai và nộp phí
- 1. Việc khai và nộp phí bảo vệ môi trường trong khai thác khoáng sản thực hiện đúng theo quy định tại Điều 2, Thông tư số 158/2011/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2011 của Bộ Tài chính.
- 2. Khu vực mỏ được phép khai thác khoáng sản thuộc địa phận của địa phương nào (cấp huyện) thì đăng ký kê khai và nộp phí tại cơ quan thuế của địa phương đó.
- Điều 6. Trường hợp phải thực hiện trích đo địa chính thửa đất, đo vẽ sơ đồ thửa đất, tài sản gắn liền với đất
- Khi người sử dụng đất có yêu cầu thì Văn phòng ĐKĐĐ hoặc Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ hoặc đơn vị có giấy phép hành nghề đo đạc theo quy định thực hiện trích đo địa chính thửa đất, đo đạc chỉnh lý bản...
- Văn phòng ĐKĐĐ hoặc Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ hoặc đơn vị có giấy phép hành nghề đo đạc theo quy định có trách nhiệm thực hiện và cung cấp kết quả đo đạc cho người sử dụng đất không quá 15 ngày kể t...
Left
Điều 7
Điều 7 . Các loại mẫu đơn, mẫu tờ khai được sử dụng trong các loại thủ tục 1. Các loại mẫu theo quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 101/2024/NĐ-CP: a) Đơn đề nghị tách thửa đất, hợp thửa đất: Mẫu số 01 /ĐK; b) Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất: Mẫu số 02/ĐK; c) Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai: Mẫu số 03/ĐK; d) Đơn đă...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan thuế cấp huyện 1. Tổ chức thu, nộp theo quy định hiện hành của nhà nước. 2. Hướng dẫn, đôn đốc các tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản tại địa phương thực hiện đăng ký, kê khai, nộp phí theo quy định này. 3. Kiểm tra, thanh tra việc kê khai, nộp phí, quyết toán tiền phí bảo vệ môi trường đối vớ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan thuế cấp huyện
- 1. Tổ chức thu, nộp theo quy định hiện hành của nhà nước.
- 2. Hướng dẫn, đôn đốc các tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản tại địa phương thực hiện đăng ký, kê khai, nộp phí theo quy định này.
- Điều 7 . Các loại mẫu đơn, mẫu tờ khai được sử dụng trong các loại thủ tục
- 1. Các loại mẫu theo quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 101/2024/NĐ-CP:
- a) Đơn đề nghị tách thửa đất, hợp thửa đất: Mẫu số 01 /ĐK;
Left
Điều 8.
Điều 8. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ 1. Các bộ phận, cơ quan khi tiếp nhận, chuyển giao việc giải quyết thủ tục hành chính về đất đai phải ghi nhận đầy đủ nội dung theo mẫu và ký xác nhận vào Phiếu kiểm soát. 2. Phiếu kiểm soát phải được lập ngay khi tiếp nhận hồ sơ và cập nhật tiến trình giải quyết hồ sơ, kèm theo và lưu...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Nhiệm vụ, quyền hạn của Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện 1. Trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mình có trách nhiệm cung cấp thông tin, tài liệu về đối tượng được phép khai thác khoáng sản tại địa phương cho cơ quan thuế; phối hợp chặt chẽ với cơ quan thuế và Sở Tài nguyên và Môi trường trong việc quản lý...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Nhiệm vụ, quyền hạn của Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện
- 1. Trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mình có trách nhiệm cung cấp thông tin, tài liệu về đối tượng được phép khai thác khoáng sản tại địa phương cho cơ quan thuế
- phối hợp chặt chẽ với cơ quan thuế và Sở Tài nguyên và Môi trường trong việc quản lý đối tượng nộp phí theo quy định của Quy định này.
- Điều 8. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
- 1. Các bộ phận, cơ quan khi tiếp nhận, chuyển giao việc giải quyết thủ tục hành chính về đất đai phải ghi nhận đầy đủ nội dung theo mẫu và ký xác nhận vào Phiếu kiểm soát.
- 2. Phiếu kiểm soát phải được lập ngay khi tiếp nhận hồ sơ và cập nhật tiến trình giải quyết hồ sơ, kèm theo và lưu trữ theo hồ sơ khi hoàn thành.
Left
Điều 9.
Điều 9. Phí, lệ phí Phí, lệ phí và việc thu phí, lệ phí thực hiện theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí hoặc Hội đồng nhân dân tỉnh khi giao kết quả cho người sử dụng đất.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Việc giải quyết khiếu nại, tố cáo về thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tại Quy định này được thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo và pháp luật về phí, lệ phí.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Việc giải quyết khiếu nại, tố cáo về thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tại Quy định này được thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo...
- Điều 9. Phí, lệ phí
- Phí, lệ phí và việc thu phí, lệ phí thực hiện theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí hoặc Hội đồng nhân dân tỉnh khi giao kết quả cho ng...
Left
Chương II
Chương II PHỐI HỢP TIẾP NHẬN, LUÂN CHUYỂN HỒ SƠ, GIẢI QUYẾT, TRẢ KẾT QUẢ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Open sectionRight
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- PHỐI HỢP TIẾP NHẬN, LUÂN CHUYỂN HỒ SƠ, GIẢI QUYẾT,
- TRẢ KẾT QUẢ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Left
Mục 1
Mục 1 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với trường hợp thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, ng...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Người nộp phí, tổ chức, cá nhân thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản có hành vi vi phạm quy định này thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Người nộp phí, tổ chức, cá nhân thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản có hành vi vi phạm quy định này thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý vi phạm hành chính hoặc bị...
- Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với trường hợp thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu...
- 1. Đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo giá đất trong bảng giá
- a) Thời hạn giải quyết: Không quá 20 ngày.
Left
Điều 11.
Điều 11. Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với trường hợp không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư theo pháp luật về đầu tư mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo,...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Cục Thuế tỉnh, Sở Tài chính, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công triển khai thực hiện Quy định này. Cục Thuế tỉnh hướng dẫn cơ quan thuế địa phương cấp huyện và người nộp phí về nghiệp vụ chuyên môn để thực hiện Quy định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Cục Thuế tỉnh, Sở Tài chính, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công triển khai thực hiện Quy định này.
- Cục Thuế tỉnh hướng dẫn cơ quan thuế địa phương cấp huyện và người nộp phí về nghiệp vụ chuyên môn để thực hiện Quy định này./.
- Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với trường hợp không thuộc diện chấp thuận chủ trươ...
- 1. Đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo giá đất trong bảng giá
- a) Thời hạn giải quyết: Không quá 20 ngày.
Left
Điều 12.
Điều 12. Giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất 1. Đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo giá đất trong bảng giá a) Thời hạn giải quyết: Không quá 20 ngày. Hẹn lần 1: không quá 12 ngày. Hẹn lần 2: không quá 08 ngày. b) Trình tự thực hiện T...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 1. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản: a) Mức thu phí được quy định cụ thể như sau: STT Loại khoáng sản Đơn vị tính M ức thu (đồng VN) 1 Cát vàng (cát xây, tô) m 3 5.000 2 Các loại cát khác (cát san lấp,..) m 3 4.000 3 Đất sét, đất làm gạch, ngói...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
- 1. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản:
- a) Mức thu phí được quy định cụ thể như sau:
- Điều 12. Giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất
- 1. Đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo giá đất trong bảng giá
- a) Thời hạn giải quyết: Không quá 20 ngày.
Left
Điều 13.
Điều 13. Cho phép chuy ể n mục đích sử dụng đất đối với trường hợp thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư mà người xin chuyển mục đích sử dụng đất là tổ chức trong nước 1. Đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất theo giá đất trong bảng giá a) Thời hạn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Cho phép chuy ể n mục đích sử dụng đất đối với trường không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư mà người xin chuyển mục đích sử dụng đất là tổ chức trong nước 1. Đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất theo giá đất trong bảng giá a) Thời hạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. C huy ể n hình thức giao đất, cho thuê đất mà người sử dụng đất là tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp công lập, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài 1. Đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất theo giá đất trong bảng giá a) Thời hạn giải quyết: Không quá 20 ngày...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16 . G iao đất, cho thuê đất từ quỹ đất do tổ chức, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài sử dụng đất quy định tại Điều 180 Luật Đất đai, do công ty nông, lâm trường quản lý, sử dụng quy định tại Điều 181 Luật Đất đai mà người xin giao đất, cho thuê đất là tổ chức trong nước, người gốc V...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Điều c hỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất mà người sử dụng đất là tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa mà người sử dụng đất là tổ chức t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. C hấp thuận tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án 1. Thời hạn giải quyết: Không quá 23 ngày. 2. Trình tự thực hiện TT Bộ phận Nội dung công việc Thời gian 1 Trung tâm Phục vụ hành chính công Tiếp nhận hồ sơ, vào sổ theo dõi, ghi biên nhận hồ sơ 0,5 ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20 . G iao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao 1. Giao đất, cho thuê đấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất 1. Thời gian thực hiện: Không quá 23 ngày làm việc (đối với trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22
Điều 22 . Đ ăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài 1. Thời gian thực hiện: Không quá 23 ngày làm việc (đối với trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23
Điều 23 . Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý 1. Thời gian thực hiện: Không quá 20 ngày làm việc. 2. Trình tự thực hiện TT Cơ quan, bộ phận, người thực hiện Nội dung công việc Thời gian 1 Trung tâm Phục vụ hành chính công Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa, chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25
Điều 25 . Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm 1. Thời gian giải quyết: Không quá 10 ngày. Hẹn lần 1: không quá 06 ngày. Hẹn lần 2: không quá 04 ngày. b) Trình tự thực hiện TT Cơ quan, bộ phận, người thực hiện Nội dung công việc Thời gian Trung tâm Phục vụ hành chính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng 1. Thời gian thực hiện: Không quá 03 ngày làm việc. 2. Trình tự thực hiện TT Cơ quan, bộ phận, người thực hiện Nội dung công việc Thời gian Trung tâm Phục vụ hành chính công hoặc Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ Kiểm tra tính đầy đủ của th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên 1. Đăng ký biến động đối với trườn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký 1. Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận a) Thời gian thực hiện: Không quá 10 ngày làm việc. Hẹn lần 1: không quá 06 ngày làm việc. Hẹn lần 2: không quá 04 n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29
Điều 29 . Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức 1. Thời gian giải quyết: Không quá 08 ngày làm việc. a) Hẹn lần 1: không quá 05 ngày. b) Hẹn lần 2: không quá 03 ngày. 2. Trình tự thực hiện TT Cơ quan, bộ phận, người t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Đăng ký biến động đối với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp a) Thời gian thực hiện: Không quá 10 ngày làm việc. Hẹn lần 1: không quá 06 ngày làm việc. Hẹn lần 2: không quá 04 ngày làm việc. b) Trìn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Đăng ký biến động đối với trường hợp điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu 1. Thời gian thực hiện: Không quá 05 ngày làm việc. Hẹn lần 1: không quá 02 ngày làm việc. Hẹn lần 2: không quá 03 ngày làm việc. 2. Trình tự thực h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ 1. Thời gian thực hiện: Trong ngày làm việc nhận được đủ hồ sơ xóa nợ; nếu thời điểm nhận đủ hồ sơ sau 15 giờ cùng ngày thì có thể giải quyết việc xóa nợ trong ngày làm việc tiếp theo. 2. Trình tự thực hiện TT Cơ quan, bộ phận, người thực hiện Nội dung công việc Thời gian Trung tâm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền 1. Thời gian giải quyết: Không quá 10 ngày làm việc. Hẹn lần 1: không quá 06 ngày làm việc. Hẹn lần 2: không quá 04 ngày làm việc. 2. Trình tự thực hiện TT Cơ quan, bộ phận, người thực hiện Nội dung công việc Thời gian 1 Trung tâm Phục vụ hà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích đã được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 1. Thời gian thực hiện: Không quy định. 2. Trình tự thực hiện TT Cơ quan, bộ phận, người thực hiện Nội dung c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận đã cấp 1. Thời gian thực hiện: Không quá 10 ngày làm việc. Hẹn lần 1: không quá 06 ngày làm việc. Hẹn lần 2: không quá 04 ngày làm việc. 2. Trình tự thực hiện TT Cơ quan, bộ phận, người thực hiện Nội dung công việc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận 1. Trường hợp tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận trước đây người sử dụng đất không có giấy tờ về quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 1. Trường hợp quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e, g và h khoản 1 Điều 38 của Nghị định số 101/2024/NĐ-CP. a) Thời gian thực hiện: Không quá 05 ngày làm việc. Hẹn lần 1: không quá 03 ngày làm việc. Hẹn lần 2: không quá 02 ngày làm việc. b) Trìn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Tách thửa hoặc hợp thửa đất 1. Thời gian thực hiện: Không quá 15 ngày. 2. Trình tự thực hiện TT Cơ quan, bộ phận, người thực hiện Nội dung công việc Thời gian 1 Trung tâm Phục vụ hành chính công hoặc Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ, tính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất 1. Đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài a) Thời gian thực hiện: Không quá 10 ngày làm việc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Đăng ký đất đai đối với trường hợp chuyển nhượng dự án bất động sản 1. Trường hợp bên nhận chuyển nhượng dự án không phải là tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài và đất để thực hiện dự án đã được cấp Giấy chứng nhận a) Thời gian thực hiện: Không quá 10 ngày làm việc. Hẹn lần 1: không quá 06 ngày làm việc. Hẹn lần 2: không...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp 1. Trường hợp Giấy chứng nhận cấp lần đầu có sai sót a) Thời gian thực hiện: Không quá 10 ngày. b) Trình tự thực hiện TT Cơ quan, bộ phận, người thực hiện Nội dung công việc Thời gian Trung tâm Phục vụ hành chính công Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi 1. Trường hợp Giấy chứng nhận bị thu hồi là Giấy chứng nhận cấp lần đầu a) Thời gian thực hiện: Không quá 25 ngày làm việc. b) Trình tự thực hiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định 1. Thời gian thực hiện: Không quá 10 ngày làm việc. Hẹn lần 1: không quá 06 ngày làm việc. Hẹn lần 2: không quá 04 ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản 1. Thời gian thực hiện: Không quá 10 ngày làm việc. Hẹn lần 1: không quá 06 ngày làm việc. Hẹn lần 2: không quá 04 ngày làm việc....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai 1. Thời gian thực hiện a) Thời hạn tiếp nhận, xử lý và thông báo: trong ngày làm việc, trường hợp từ chối cung cấp thông tin, dữ liệu thì phải nêu rõ lý do và trả lời cho tổ chức, cá nhân yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai biết trong 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu. b)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất mà người xin gia hạn sử dụng đất là tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao 1. Trình tự, thủ tục gia hạn sử dụng đất mà người...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư mà người sử dụng đất là tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao 1. Trình tự, thủ tục điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49
Điều 49 . S ử dụng đất kết hợp đa mục đích mà người sử dụng là tổ chức 1. Phê duyệt phương án sử dụng đất kết hợp a) Thời hạn giải quyết: Không quá 15 ngày. b) Trình tự thực hiện TT Bộ phận Nội dung công việc Thời gian 1 Trung tâm Phục vụ hành chính công Tiếp nhận hồ sơ, vào sổ theo dõi, ghi biên nhận hồ sơ 0,5 ngày 2 Sở TNMT Chủ trì,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50
Điều 50 . Thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất cho đối tượng là Công ty nông, lâm nghiệp 1. Thời hạn giải quyết: Không quá 29 ngày. Hẹn lần 1: không quá 23 ngày. Hẹn lần 2: không quá 06 ngày. 2. Trình tự thực hiện TT Bộ phận Nội dung công việc Thời gian 1 Trung tâm Phục vụ hành chính công Tiếp nhận hồ sơ, vào sổ theo dõi, ghi biê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. G iải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh 1. Thời gian thực hiện: Không quá 60 ngày. 2. Trình tự thực hiện TT Bộ phận Nội dung công việc Thời gian 1 Phòng tiếp công dân của UBND tỉnh - Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn, UBND tỉnh phải thông báo bằng văn bản cho các bên tranh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với trường hợp thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư mà người xin giao đất, thuê đất là cá nhân 1. Đối với trường hợp n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53
Điều 53 . G iao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với trường hợp không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư mà người xin giao đất, thuê đất là cá nhân 1. Đối với trườ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54
Điều 54 . C ho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư mà người xin chuyển mục đích sử dụng đất là cá nhân 1. Đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất theo giá đất trong bảng giá a) Thời hạn giải quyết:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55
Điều 55 . C ho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư theo pháp luật về đầu tư đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài 1. Đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất theo giá đất trong bảng giá a) Thời...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. C huy ể n hình thức giao đất, cho thuê đất mà người sử dụng đất là hộ gia đình, cá nhân 1. Đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất theo giá đất trong bảng giá a) Thời hạn giải quyết: Không quá 20 ngày. Hẹn lần 1: không quá 14 ngày. Hẹn lần 2: không quá 06 ngày. b) Trình tự thực hiện TT Bộ phận Nội dung c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất , cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất mà người sử dụng đất là hộ gia đình, cá nhân 1. Đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, cho phép chuyển mục đích s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất , cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa mà người sử dụng đất là hộ gia đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59
Điều 59 . G iao đất, cho thuê đất từ quỹ đất do tổ chức, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài sử dụng đất quy định tại Điều 180 Luật Đất đai, do công ty nông, lâm trường quản lý, sử dụng quy định tại Điều 181 Luật Đất đai mà người xin giao đất, cho thuê đất là cá nhân 1. Đối với trường hợp n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60
Điều 60 . G iao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm cô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 61.
Điều 61. Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển mà người xin giao đất, thuê đất là cá nhân 1. Trình tự giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển mà người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất trong bảng giá a) Thời hạn giải quyết: Không...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 62.
Điều 62. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất 1. Thời gian thực hiện: Không quá 23 ngày làm việc đối với trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 63.
Điều 63. Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 1. Thời gian thực hiện: Không quá 20 ngày làm việc. 2. Trình tự thực hiện TT Cơ quan, bộ phận, người thực hiện Nội dung công việc Thời gian UBND cấp huyện (Phòng TNMT) - Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 64.
Điều 64. Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất 1. Thời gian thực hiện: Không quá 10 ngày làm việc. Hẹn lần 1: không quá 04 ngày làm việc. Hẹn lần 2: không quá 06 ngày làm việc. 2. Trình tự thực hiện TT Cơ quan, bộ phận, người thực hiện Nội dung công việc Thời gian 1 Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 65.
Điều 65. Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót 1. Thời gian thực hiện: Không quá 10 ngày. 2. Trình tự thực hiện TT Cơ quan, bộ phận, người thực hiện Nội dung công việc Thời gian UBND cấp huyện Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung kê kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 66.
Điều 66. Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi 1. Thời gian thực hiện: Không quá 25 ngày làm việc. 2. Trình tự thực hiện TT Cơ quan, bộ phận, người thực hiện Nội dung công việc Thời g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 67.
Điều 67. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông 1. Thời gian thực hiện: Không quá 10 ngày làm việc. 2. Trình tự thực hiện a) Trường hợp thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận TT Cơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần diện tích còn lại của thửa đất (nếu có): Thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất theo quy định tại các Điều 28, 31 và 32 của Nghị định số 101/2024/NĐ-CP; trường hợp người sử dụng đất có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận thì thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 36 của Nghị định số 101/2024/NĐ-CP.
Phần diện tích còn lại của thửa đất (nếu có): Thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất theo quy định tại các Điều 28, 31 và 32 của Nghị định số 101/2024/NĐ-CP; trường hợp người sử dụng đất có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận thì thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 36 của Nghị định số 101/2024/NĐ-C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 68.
Điều 68. Gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất mà người xin gia hạn sử dụng đất là cá nhân, cộng đồng dân cư 1. Trường hợp gia hạn sử dụng đất mà người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất trong bảng giá a) Thời gian thực hiện: Không quá 20 ngày làm việc. Hẹn lần 1: không quá 15 ngày làm việ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 69.
Điều 69. Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân khi hết hạn sử dụng đất 1. Thời gian thực hiện: Không quá 07 ngày làm việc. 2. Trình tự thực hiện TT Cơ quan, bộ phận, người thực hiện Nội dung công việc Thời gian Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 70.
Điều 70. Trình tự điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư mà người sử dụng đất là cá nhân, cộng đồng dân cư 1. Đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất theo giá đất trong bảng giá a) Thời hạn giải quyết: Không quá 20 ngày. Hẹn lần 1: không quá 14 ngày. Hẹn lần 2: không quá 06 ngày. b) Trình tự thực hiện T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 71
Điều 71 . S ử dụng đất kết hợp đa mục đích mà người sử dụng là cá nhân 1. Phê duyệt phương án sử dụng đất kết hợp a) Thời hạn giải quyết: Không quá 15 ngày. b) Trình tự thực hiện TT Bộ phận Nội dung công việc Thời gian 1 UBND cấp huyện Tiếp nhận hồ sơ, vào sổ theo dõi, ghi biên nhận hồ sơ 0,5 ngày 2 Phòng TNMT Chủ trì, phối hợp với các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 72.
Điều 72. G iải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp huyện cho đối tượng là hộ gia đình, cá nhân 1. Thời gian thực hiện: Không quá 45 ngày. 2. Trình tự thực hiện TT Bộ phận Nội dung công việc Thời gian 1 Phòng tiếp công dân của HĐND và UBND cấp huyện - Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 73.
Điều 73. H òa giải tranh chấp đất đai ở cấp xã cho đối tượng là tổ chức , hộ gia đình, cá nhân 1. Thời gian thực hiện: Không quá 30 ngày. 2. Trình tự thực hiện TT Bộ phận Nội dung công việc Thời gian 1 UBND cấp xã - Tiếp nhận hồ sơ, vào sổ theo dõi, ghi biên nhận cho người nộp; - Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 74
Điều 74 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Tổ chức, củng cố Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả; xây dựng Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân cấp xã, Quy chế làm việc của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả phù hợp với yêu cầu nhiệm vụ tiếp nhận, xử lý hồ sơ theo cơ chế một cửa liên thông theo Quy chế này. 2. Niêm yết công khai thủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 75.
Điều 75. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Chỉ đạo việc triển khai thực hiện Quy chế này tại Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện; các phòng chuyên môn có liên quan và Ủy ban nhân dân cấp xã. 2. Chỉ đạo các phòng chuyên môn cấp huyện thực hiện tốt công tác phối hợp và tăng cường ý thức phục vụ, tích cực h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 76.
Điều 76. Trách nhiệm của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, các sở, ngành tỉnh 1. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh phối hợp với Sở TNMT, Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ đạo, hướng dẫn, đôn đốc, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này tại Ủy ban nhân dân cấp xã; phối hợp với các sở, ngành có liên quan kịp thời đề xuất xử lý các vướng mắc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.