Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 7
Instruction matches 7
Left-only sections 13
Right-only sections 69

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định phương pháp, trình tự xây dựng và ban hành khung giá phát điện

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về phương pháp, trình tự xây dựng và ban hành khung giá phát điện hàng năm. 2. Thông tư này áp dụng đối với các đối tượng sau đây: a) [1] Đơn vị phát điện sở hữu nhà máy điện đấu nối với hệ thống điện quốc gia có tổng công suất lắp đặt trên 30 MW, các nhà máy điệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Công suất tinh là công suất lắp đặt quy đổi về vị trí đo đếm phục vụ cho việc thanh toán mua bán điện giữa bên bán và bên mua (kW). 2. [2] Nhà máy điện chuẩn là nhà máy nhiệt điện có quy mô công suất phổ biến được xác định trong Quy hoạch phát tri...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II PHƯƠNG PHÁP XÂY DỰNG KHUNG GIÁ PHÁT ĐIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc xây dựng khung giá phát điện 1. Khung giá phát điện là dải giá trị từ 0 (không) đến mức giá trần của từng loại hình nhà máy nhiệt điện, nhà máy thủy điện được xây dựng và ban hành hàng năm. 2. [5] Đối với nhà máy nhiệt điện: giá trần là giá phát điện của Nhà máy điện chuẩn, phương pháp xác định giá pha...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phương pháp xác định giá cố định bình quân của nhà máy nhiệt điện 1. Giá cố định bình quân của nhà máy nhiệt điện (FC) được xác định trên cơ sở phân tích tài chính của dự án theo các Biểu mẫu 1 và Biểu mẫu 2 quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này với tỷ suất sinh lợi nội tại về tài chính (IRR) không vượt quá 12%....

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Nguyên tắc xây dựng khung giá phát điện
  • 1. Khung giá phát điện là dải giá trị từ 0 (không) đến mức giá trần của từng loại hình nhà máy nhiệt điện, nhà máy thủy điện được xây dựng và ban hành hàng năm.
  • [5] Đối với nhà máy nhiệt điện:
Added / right-side focus
  • Điều 5. Phương pháp xác định giá cố định bình quân của nhà máy nhiệt điện
  • Các thông số đầu vào để xây dựng giá cố định bình quân của nhà máy nhiệt điện (FC) được xác định theo hướng dẫn tại Khoản 2 Điều này.
  • 2. Thông số đầu vào chính được sử dụng trong tính toán giá cố định bình quân của nhà máy nhiệt điện (FC):
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc xây dựng khung giá phát điện
  • 1. Khung giá phát điện là dải giá trị từ 0 (không) đến mức giá trần của từng loại hình nhà máy nhiệt điện, nhà máy thủy điện được xây dựng và ban hành hàng năm.
  • [5] Đối với nhà máy nhiệt điện:
Rewritten clauses
  • Left: 3. Đối với nhà máy thủy điện: giá trần được xây dựng trên cơ sở giá chi phí tránh được hàng năm theo phương pháp quy định tại Điều 9 Thông tư này. Right: Giá cố định bình quân của nhà máy nhiệt điện (FC) được xác định trên cơ sở phân tích tài chính của dự án theo các Biểu mẫu 1 và Biểu mẫu 2 quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này với...
Target excerpt

Điều 5. Phương pháp xác định giá cố định bình quân của nhà máy nhiệt điện 1. Giá cố định bình quân của nhà máy nhiệt điện (FC) được xác định trên cơ sở phân tích tài chính của dự án theo các Biểu mẫu 1 và Biểu mẫu 2 q...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. [6] (được bãi bỏ)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Phương pháp xác định giá phát điện của Nhà máy điện chuẩn Giá phát điện P NĐ (đồng/kWh) của Nhà máy điện chuẩn được xác định theo công thức sau: P NĐ = FC + FOMC + VC Trong đó: FC: Giá cố định bình quân của Nhà máy điện chuẩn được xác định theo phương pháp quy định tại Điều 6 Thông tư này (đồng/kWh); FOMC: Giá vận hành và bả...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phương pháp xác định giá vận hành và bảo dưỡng cố định của nhà máy nhiệt điện Giá vận hành và bảo dưỡng cố định Năm cơ sở FOMC b (đồng/kWh) được xác định theo công thức sau: FOMC b = + Trong đó: : Giá vận hành và bảo dưỡng cố định theo chi phí sửa chữa lớn và các chi phí khác của Năm cơ sở, được xác định theo quy định...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Phương pháp xác định giá phát điện của Nhà máy điện chuẩn
  • Giá phát điện P NĐ (đồng/kWh) của Nhà máy điện chuẩn được xác định theo công thức sau:
  • P NĐ = FC + FOMC + VC
Added / right-side focus
  • : Giá vận hành và bảo dưỡng cố định theo chi phí sửa chữa lớn và các chi phí khác của Năm cơ sở, được xác định theo quy định tại Khoản 1 Điều này (đồng/kWh);
  • 1. Giá vận hành và bảo dưỡng cố định theo chi phí sửa chữa lớn và các chi phí khác của Năm cơ sở (đồng/kWh) được xác định theo công thức sau:
  • Tổng chi phí sửa chữa lớn và chi phí khác của Năm cơ sở gồm chi phí sửa chữa lớn , chi phí vật liệu phụ , chi phí dịch vụ mua ngoà i, chi phí bằng tiền khác (đồng) .
Removed / left-side focus
  • P NĐ = FC + FOMC + VC
  • Giá phát điện của Nhà máy điện chuẩn không bao gồm giá vận chuyển nhiên liệu chính.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Phương pháp xác định giá phát điện của Nhà máy điện chuẩn Right: Điều 6. Phương pháp xác định giá vận hành và bảo dưỡng cố định của nhà máy nhiệt điện
  • Left: Giá phát điện P NĐ (đồng/kWh) của Nhà máy điện chuẩn được xác định theo công thức sau: Right: Giá vận hành và bảo dưỡng cố định Năm cơ sở FOMC b (đồng/kWh) được xác định theo công thức sau:
  • Left: FC: Giá cố định bình quân của Nhà máy điện chuẩn được xác định theo phương pháp quy định tại Điều 6 Thông tư này (đồng/kWh); Right: T max : S ố giờ vận hành công suất cực đại bình quân nhiều năm của nhà máy , được xác định theo quy định tại điểm c Khoản 2 Điều 5 Thông tư này (kWh);
Target excerpt

Điều 6. Phương pháp xác định giá vận hành và bảo dưỡng cố định của nhà máy nhiệt điện Giá vận hành và bảo dưỡng cố định Năm cơ sở FOMC b (đồng/kWh) được xác định theo công thức sau: FOMC b = + Trong đó: : Giá vận hà...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Phương pháp xây dựng giá cố định bình quân của Nhà máy điện chuẩn 1. Giá cố định bình quân FC (đồng/kWh) của Nhà máy điện chuẩn là thành phần để thu hồi chi phí đầu tư, được xác định theo công thức sau: Trong đó: TCVĐT: Chi phí vốn đầu tư xây dựng Nhà máy điện chuẩn (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) được quy đổi đều hàng năm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Phương pháp xây dựng giá vận hành và bảo dưỡng cố định của Nhà máy điện chuẩn 1. Giá vận hành và bảo dưỡng cố định FOMC (đồng/kWh) của Nhà máy điện chuẩn là thành phần để thu hồi chi phí sửa chữa lớn, nhân công và các chi phí vận hành và bảo dưỡng cố định khác hàng năm, được xác định theo công thức sau: Trong đó: TCFOM: T...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm đấu nối và hệ thống đo đếm....................................

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Phương pháp xây dựng giá vận hành và bảo dưỡng cố định của Nhà máy điện chuẩn
  • Giá vận hành và bảo dưỡng cố định FOMC (đồng/kWh) của Nhà máy điện chuẩn là thành phần để thu hồi chi phí sửa chữa lớn, nhân công và các chi phí vận hành và bảo dưỡng cố định khác hàng năm, đượ...
  • TCFOM: Tổng chi phí vận hành và bảo dưỡng cố định của Nhà máy điện chuẩn, được xác định theo quy định tại Khoản 2 Điều này (đồng);
Added / right-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm đấu nối và hệ thống đo đếm....................................
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Phương pháp xây dựng giá vận hành và bảo dưỡng cố định của Nhà máy điện chuẩn
  • Giá vận hành và bảo dưỡng cố định FOMC (đồng/kWh) của Nhà máy điện chuẩn là thành phần để thu hồi chi phí sửa chữa lớn, nhân công và các chi phí vận hành và bảo dưỡng cố định khác hàng năm, đượ...
  • TCFOM: Tổng chi phí vận hành và bảo dưỡng cố định của Nhà máy điện chuẩn, được xác định theo quy định tại Khoản 2 Điều này (đồng);
Target excerpt

Điều 6. Trách nhiệm đấu nối và hệ thống đo đếm....................................

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Phương pháp xác định giá biến đổi của Nhà máy điện chuẩn cho năm áp dụng khung giá [10] Giá biến đổi của Nhà máy điện chuẩn cho năm áp dụng khung giá (VC) là thành phần để thu hồi chi phí nhiên liệu, các chi phí biến đổi khác của Nhà máy điện chuẩn với số giờ vận hành công suất cực đại, được xác định theo công thức sau: VC = HR...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Phương pháp xác định giá trần của nhà máy thuỷ điện Giá trần của nhà máy thuỷ điện P TĐ (đồng/kWh) được xác định theo công thức sau: Trong đó: ACTbq,j: Giá chi phí tránh được trung bình của miền Bắc, miền Trung, miền Nam theo biểu giá chi phí tránh được do Cục Điều tiết điện lực công bố hàng năm theo quy định tại Thông tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ XÂY DỰNG VÀ BAN HÀNH KHUNG GIÁ PHÁT ĐIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 10.

Điều 10. Trình tự xây dựng và ban hành khung giá phát điện [11] 1. Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ khi Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của nhà máy điện được duyệt, Chủ đầu tư các nhà máy điện này có trách nhiệm cung cấp Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng cho Tập đoàn Điện lực Việt Nam. 2. Trước ngày 01 tháng 11...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nghĩa vụ của Bên bán trước ngày vận hành thương mại...............

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Trình tự xây dựng và ban hành khung giá phát điện [11]
  • Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ khi Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của nhà máy điện được duyệt, Chủ đầu tư các nhà máy điện này có trách nhiệm cung cấp Báo cáo nghiên cứu khả thi...
  • 2. Trước ngày 01 tháng 11 hàng năm, Tập đoàn Điện lực Việt Nam có trách nhiệm:
Added / right-side focus
  • Điều 5. Nghĩa vụ của Bên bán trước ngày vận hành thương mại...............
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trình tự xây dựng và ban hành khung giá phát điện [11]
  • Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ khi Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của nhà máy điện được duyệt, Chủ đầu tư các nhà máy điện này có trách nhiệm cung cấp Báo cáo nghiên cứu khả thi...
  • 2. Trước ngày 01 tháng 11 hàng năm, Tập đoàn Điện lực Việt Nam có trách nhiệm:
Target excerpt

Điều 5. Nghĩa vụ của Bên bán trước ngày vận hành thương mại...............

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Hồ sơ đề nghị phê duyệt giá phát điện các nhà máy điện để xây dựng khung giá phát điện Hồ sơ đề nghị phê duyệt giá phát điện các nhà máy điện gồm: 1. [12] Tờ trình của Tập đoàn Điện lực Việt Nam về lựa chọn thông số của Nhà máy điện chuẩn và tính toán về khung giá phát điện các nhà máy điện quy định tại điểm b v...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Phương pháp xác định giá cố định bình quân của nhà máy thủy điện 1. Giá cố định bình quân của nhà máy thủy điện (FC) được xác định trên cơ sở phân tích tài chính của dự án theo các Biểu mẫu 1 và Biểu mẫu 2 quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này với tỷ suất sinh lợi nội tại về tài chính (IRR) không vượt quá 12% v...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Hồ sơ đề nghị phê duyệt giá phát điện các nhà máy điện để xây dựng khung giá phát điện
  • Hồ sơ đề nghị phê duyệt giá phát điện các nhà máy điện gồm:
  • 1. [12] Tờ trình của Tập đoàn Điện lực Việt Nam về lựa chọn thông số của Nhà máy điện chuẩn và tính toán về khung giá phát điện các nhà máy điện quy định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều...
Added / right-side focus
  • Điều 10. Phương pháp xác định giá cố định bình quân của nhà máy thủy điện
  • Giá cố định bình quân của nhà máy thủy điện (FC) được xác định trên cơ sở phân tích tài chính của dự án theo các Biểu mẫu 1 và Biểu mẫu 2 quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này với t...
  • 2. Thông số đầu vào được sử dụng trong tính toán giá điện:
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Hồ sơ đề nghị phê duyệt giá phát điện các nhà máy điện để xây dựng khung giá phát điện
  • Hồ sơ đề nghị phê duyệt giá phát điện các nhà máy điện gồm:
  • 1. [12] Tờ trình của Tập đoàn Điện lực Việt Nam về lựa chọn thông số của Nhà máy điện chuẩn và tính toán về khung giá phát điện các nhà máy điện quy định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều...
Target excerpt

Điều 10. Phương pháp xác định giá cố định bình quân của nhà máy thủy điện 1. Giá cố định bình quân của nhà máy thủy điện (FC) được xác định trên cơ sở phân tích tài chính của dự án theo các Biểu mẫu 1 và Biểu mẫu 2 qu...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH [13]

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức thực hiện 1. Cục Điều tiết điện lực có trách nhiệm thẩm định khung giá phát điện hàng năm và trình Bộ trưởng Bộ Công Thương phê duyệt. 2. Hàng năm, trên cơ sở thực tế thực hiện các hợp đồng mua bán điện hoặc ý kiến của các đơn vị phát điện, Tập đoàn Điện lực Việt Nam, trong trường hợp cần thiết, Cục Điều tiết điện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 13.

Điều 13. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 02 năm 2015. 2. Thông tư này bãi bỏ các quy định tại Điều 3, 4, 5, 6, 7, 17, 18, Khoản 1 Điều 24, Khoản 1 Điều 25 Thông tư số 41/2010/TT-BCT ngày 14 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định phương pháp xác định giá phát điện; trình tự, th...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phương pháp xác định giá vận hành và bảo dưỡng cố định của nhà máy nhiệt điện Giá vận hành và bảo dưỡng cố định Năm cơ sở FOMC b (đồng/kWh) được xác định theo công thức sau: FOMC b = + Trong đó: : Giá vận hành và bảo dưỡng cố định theo chi phí sửa chữa lớn và các chi phí khác của Năm cơ sở, được xác định theo quy định...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 02 năm 2015.
  • 2. Thông tư này bãi bỏ các quy định tại Điều 3, 4, 5, 6, 7, 17, 18, Khoản 1 Điều 24, Khoản 1 Điều 25 Thông tư số 41/2010/TT-BCT ngày 14 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định phươn...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Phương pháp xác định giá vận hành và bảo dưỡng cố định của nhà máy nhiệt điện
  • Giá vận hành và bảo dưỡng cố định Năm cơ sở FOMC b (đồng/kWh) được xác định theo công thức sau:
  • : Giá vận hành và bảo dưỡng cố định theo chi phí sửa chữa lớn và các chi phí khác của Năm cơ sở, được xác định theo quy định tại Khoản 1 Điều này (đồng/kWh);
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 02 năm 2015.
  • 2. Thông tư này bãi bỏ các quy định tại Điều 3, 4, 5, 6, 7, 17, 18, Khoản 1 Điều 24, Khoản 1 Điều 25 Thông tư số 41/2010/TT-BCT ngày 14 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định phươn...
Target excerpt

Điều 6. Phương pháp xác định giá vận hành và bảo dưỡng cố định của nhà máy nhiệt điện Giá vận hành và bảo dưỡng cố định Năm cơ sở FOMC b (đồng/kWh) được xác định theo công thức sau: FOMC b = + Trong đó: : Giá vận hà...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 3

Điều 3 Thông tư số 31/2022/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2014/TT-BCT ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định phương pháp, trình tự xây dựng và ban hành khung giá phát điện và Thông tư số 57/2020/TT-BCT ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định phương pháp xác định g...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phương pháp xác định giá hợp đồng mua bán điện của nhà máy nhiệt điện Giá hợp đồng mua bán điện của nhà máy nhiệt điện Năm cơ sở (đồng/kWh) được xác định theo công thức sau: = P G + 1. P G (đồng/kWh) là giá phát điện Năm cơ sở và được xác định theo công thức sau: P G = FC + FOMC b + VC b Trong đó: FC: Giá cố định bình qu...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3 Thông tư số 31/2022/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2014/TT-BCT ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định phương pháp, trình tự xây dựng và ban h...
  • “ Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 28 tháng 12 năm 2022.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Phương pháp xác định giá hợp đồng mua bán điện của nhà máy nhiệt điện
  • Giá hợp đồng mua bán điện của nhà máy nhiệt điện Năm cơ sở (đồng/kWh) được xác định theo công thức sau:
  • 1. P G (đồng/kWh) là giá phát điện Năm cơ sở và được xác định theo công thức sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 3 Thông tư số 31/2022/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2014/TT-BCT ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định phương pháp, trình tự xây dựng và ban h...
  • “ Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 28 tháng 12 năm 2022.
Target excerpt

Điều 4. Phương pháp xác định giá hợp đồng mua bán điện của nhà máy nhiệt điện Giá hợp đồng mua bán điện của nhà máy nhiệt điện Năm cơ sở (đồng/kWh) được xác định theo công thức sau: = P G + 1. P G (đồng/kWh) là giá...

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 Thông tư số 20/2024/TT-BCT quy định phương pháp lập khung giá phát điện của nhà máy điện chất thải rắn và nhà máy điện sinh khối, có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 11 năm 2024 quy định như sau: “ Điều 12. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 26 tháng 11 năm 2024. 2. Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định phương pháp xác định giá phát điện, trình tự kiểm tra hợp đồng mua bán điện
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về: a) Phương pháp xác định giá phát điện và Hợp đồng mua bán điện mẫu áp dụng cho các đối tượng quy định tại khoản 2 Điều này; b) Trình tự kiểm tra hợp đồng mua bán điện. 2. Thông tư này áp dụng đối với các đối tượng sau đây: a) Đơn vị phát điện sở hữu nhà máy đ...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Bên bán là Đơn vị phát điện được cấp giấy phép hoạt động điện lực trong lĩnh vực phát điện. 2. Bên mua là Tập đoàn Điện lực Việt Nam. 3. Chủ đầu tư là tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý, sử dụng vốn để thực hiện hoạt động đầu tư dự án nhà máy điện...
Chương II Chương II PHƯƠNG PHÁP XÂY DỰNG GIÁ HỢP ĐỒNG MUA BÁN ĐIỆN
Mục 1. PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ HỢP ĐỒNG MUA BÁN ĐIỆN CHO NHÀ MÁY ĐIỆN MỚI Mục 1. PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ HỢP ĐỒNG MUA BÁN ĐIỆN CHO NHÀ MÁY ĐIỆN MỚI
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc xác định giá hợp đồng mua bán điện 1. Giá hợp đồng mua bán điện của nhà máy điện được xây dựng trên cơ sở: a) Chủ đầu tư chi trả các khoản chi phí hợp lý toàn bộ đời sống kinh tế dự án; b) Tỷ suất sinh lợi nội tại về tài chính (IRR) không vượt quá 12%. 2. Giá hợp đồng mua bán điện của máy nhiệt điện được tính bằng đồ...
Điều 7. Điều 7. Phư ơng pháp xác định giá biến đổi của nhà máy nhiệt điện Giá biến đổi của nhà máy điện tại Năm cơ sở VC b (đồng/kWh) được xác định theo công thức sau: VC b = + + Trong đó: : Thành phần giá biến đổi điều chỉnh theo biến động của chi phí nhiên liệu chính (than, khí) của nhà máy điện tại Năm cơ sở, được xác định theo phương pháp...