Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 21
Right-only sections 19

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp trong quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2024 và thay thế Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND ngày 03 tháng 8 năm 2020 của UBND tỉnh ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý thăm dò, khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang; Quyết định số 21/2022/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2022 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2020.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2024 và thay thế Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND ngày 03 tháng 8 năm 2020 của UBND tỉnh ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý thăm...
  • Quyết định số 21/2022/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2022 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều Quy chế phối hợp trong quản lý thăm dò, khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành k...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2020.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2024 và thay thế Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND ngày 03 tháng 8 năm 2020 của UBND tỉnh ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý thăm...
  • Quyết định số 21/2022/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2022 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều Quy chế phối hợp trong quản lý thăm dò, khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành k...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2020.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh, các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang; UBND các huyện, thị xã, thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn; các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Nơi nhận: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đã ký Lê Ô Pích QUY CHẾ P...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định nguyên tắc phối hợp, nội dung phối hợp, phương thức phối hợp và trách nhiệm phối hợp trong quản lý tài nguyên khoáng sản của các Sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh, cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh (sau đây gọi là cơ quan); UBND các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi là UBND cấp huyệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan, UBND cấp huyện, UBND cấp xã; các doanh nghiệp quy định tại Điều 1 Quy chế này.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp trong quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan, UBND cấp huyện, UBND cấp xã; các doanh nghiệp quy định tại Điều 1 Quy chế này.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp trong quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan, UBND cấp huyện, UBND cấp xã; các doanh nghiệp quy định tại Điều 1 Quy chế này.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp trong quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc phối hợp 1. Không gây cản trở đến công tác quản lý nhà nước của các cơ quan và hoạt động khoáng sản hợp pháp của các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh. 2. Công tác phối hợp được thực hiện đúng quy định của pháp luật về khoáng sản và các văn bản có liên quan; phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nội dung phối hợp 1. Phối hợp trong công tác lập, điều chỉnh, bổ sung phương án bảo vệ, thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên khoáng sản. 2. Phối hợp trong việc thẩm định hồ sơ đề xuất chấp thuận chủ trương dự án khai thác, chế biến khoáng sản; thẩm định, cho ý kiến về báo cáo nghiên cứu khả thi, báo cáo kinh tế - kỹ thuật d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Phương thức phối hợp 1. Tùy theo tính chất, nội dung của công tác quản lý nhà nước có thể áp dụng một trong các phương thức phối hợp sau: trao đổi thông tin qua điện thoại; lấy ý kiến bằng văn bản; tổ chức cuộc họp; tổ chức đoàn khảo sát, điều tra; tổ chức đoàn thanh tra, kiểm tra, đoàn công tác liên ngành. 2. Khi phối hợp theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Lập, điều chỉnh, bổ sung phương án bảo vệ, thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên khoáng sản 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan, UBND cấp huyện rà soát các khu vực có tiềm năng khoáng sản đủ điều kiện đưa vào phương án bảo vệ, thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên khoáng sản để tí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thẩm định hồ sơ đề xuất chấp thuận chủ trương đầu tư dự án khai thác, chế biến khoáng sản; thẩm định, cho ý kiến về báo cáo nghiên cứu khả thi, báo cáo kinh tế- kỹ thuật dự án khai thác, chế biến khoáng sản; thẩm định cấp giấy phép thăm dò, khai thác khoáng sản; thẩm định đề án thăm dò khoáng sản; thẩm định báo cáo kết quả thăm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm trong việc lấy ý kiến Nhân dân nơi có khoáng sản đề nghị cấp giấy phép thăm dò, khai thác khoáng sản 1. UBND cấp xã: a) Chủ trì, phối hợp với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã, Ban lãnh đạo thôn, các cơ quan chuyên môn cấp huyện và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan tổ chức lấy ý kiến của Nhân dân nơi có k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thanh tra, kiểm tra hoạt động khoáng sản 1. Các cơ quan có liên quan, UBND cấp huyện, cấp xã có trách nhiệm xây dựng kế hoạch thanh tra, kiểm tra theo chuyên đề, theo từng nhóm loại khoáng sản hoặc theo địa bàn quản lý đảm bảo theo Quyết định số 419/2015/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2015 của UBND tỉnh ban hành Quy chế phối hợp g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Bảo vệ khoáng sản chưa khai thác Các cơ quan liên quan, UBND cấp huyện, cấp xã, các doanh nghiệp có trách nhiệm phối hợp quản lý, bảo vệ khoáng sản chưa khai thác trong, ngoài phạm vi, ranh giới khu vực mỏ được cấp phép; các khoáng sản khác được phát hiện trong ranh giới khu vực mỏ đã được cấp giấy phép khai thác nhưng chưa đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Công tác quản lý hoạt động khoáng sản sau khi cấp giấy phép 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm a) Chủ trì, phối hợp với UBND cấp huyện, Công an huyện, UBND cấp xã tổ chức kiểm tra, bàn giao mốc giới khu vực hoạt động khoáng sản cho doanh nghiệp theo giấy phép được Bộ Tài nguyên và Môi trường, UBND tỉnh cấp; b) Chủ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 12.

Điều 12. Công tác thống kê, kiểm kê trữ lượng khoáng sản, báo cáo tình hình hoạt động khoáng sản và quản lý sản lượng khoáng sản khai thác thực tế 1. Công tác thống kê, kiểm kê trữ lượng, quản lý sản lượng khoáng sản khai thác thực tế của doanh nghiệp được cấp phép được căn cứ trên kết quả kiểm tra các tài liệu sau: các loại sổ sách, c...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thẩm định hồ sơ đề nghị cấp phép hoạt động khoáng sản; đề án thăm dò khoáng sản, báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì: a) Phối hợp với cơ quan liên quan, UBND cấp huyện, UBND cấp xã kiểm tra thực tế, xác định tại thực địa ranh giới, mốc giới, diện tích khu vực thăm dò, khai...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Công tác thống kê, kiểm kê trữ lượng khoáng sản, báo cáo tình hình hoạt động khoáng sản và quản lý sản lượng khoáng sản khai thác thực tế
  • 1. Công tác thống kê, kiểm kê trữ lượng, quản lý sản lượng khoáng sản khai thác thực tế của doanh nghiệp được cấp phép được căn cứ trên kết quả kiểm tra các tài liệu sau: các loại sổ sách, chứng từ
  • bản đồ hiện trạng, bản vẽ mặt cắt hiện trạng khu vực khai thác mỏ
Added / right-side focus
  • Điều 7. Thẩm định hồ sơ đề nghị cấp phép hoạt động khoáng sản; đề án thăm dò khoáng sản, báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản
  • a) Phối hợp với cơ quan liên quan, UBND cấp huyện, UBND cấp xã kiểm tra thực tế, xác định tại thực địa ranh giới, mốc giới, diện tích khu vực thăm dò, khai thác khoáng sản nhằm xác định các vấn đề...
  • thẩm định hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, phê duyệt trữ lượng khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh theo quy định của pháp luật về khoáng sản và pháp luật khác có liên quan
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Công tác thống kê, kiểm kê trữ lượng khoáng sản, báo cáo tình hình hoạt động khoáng sản và quản lý sản lượng khoáng sản khai thác thực tế
  • 1. Công tác thống kê, kiểm kê trữ lượng, quản lý sản lượng khoáng sản khai thác thực tế của doanh nghiệp được cấp phép được căn cứ trên kết quả kiểm tra các tài liệu sau: các loại sổ sách, chứng từ
  • bản đồ hiện trạng, bản vẽ mặt cắt hiện trạng khu vực khai thác mỏ
Rewritten clauses
  • Left: 2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm Right: 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì:
  • Left: chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương, Sở Xây dựng, các cơ quan có liên quan và UBND cấp huyện xây dựng báo cáo tình hình quản lý nhà nước về khoáng sản trên địa bàn tỉnh theo quy định tại Điều 7 Ng... Right: a) Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, các cơ quan liên quan, UBND cấp huyện thẩm định, báo cáo trình UBND tỉnh quyết định chủ trương đầu tư đối với các dự án k...
Target excerpt

Điều 7. Thẩm định hồ sơ đề nghị cấp phép hoạt động khoáng sản; đề án thăm dò khoáng sản, báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì: a) Phối hợp với cơ quan liên quan, U...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Bảo vệ môi trường, bảo vệ đất đai, bờ bãi ven sông, đê điều, công trình thủy lợi trong hoạt động khai thác khoáng sản 1. Phối hợp trong kiểm tra phòng ngừa và hạn chế các tác động xấu đối với môi trường, đất đai, bờ bãi ven sông, đê điều, công trình thủy lợi tại nơi có hoạt động khai thác khoáng sản a) UBND cấp huyện có trách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Xử lý tình hình an ninh trật tự; giải quyết đơn thư kiến nghị, khiếu nại, tố cáo trong hoạt động khoáng sản 1. Việc xử lý tình hình an ninh trật tự đối với hoạt động khoáng sản được thực hiện như sau: a) Sau khi nhận được thông tin phản ánh về tình hình mất an ninh trật tự trong khu vực hoạt động khoáng sản thuộc địa bàn quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của các doanh nghiệp được cấp phép khai thác khoáng sản 1. Trước khi tiến hành khai thác phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo quy định của giấy phép khai thác được cấp và pháp luật khác có liên quan; đồng thời phối hợp với UBND cấp xã thực hiện thông báo khối lượng, kế hoạch, chương trình thực hiện các công việc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Chế độ báo cáo Hằng năm, các cơ quan phối hợp, UBND cấp huyện có trách nhiệm báo cáo kết quả thực hiện Quy chế này và lồng ghép với báo cáo tình hình quản lý nhà nước về khoáng sản của cơ quan, địa phương mình cho Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh hoặc báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường khi có yêu cầu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Điều khoản thi hành Sở Tài nguyên và Môi trường, các cơ quan có liên quan, UBND cấp huyện, cấp xã căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc; các tổ chức, cá nhân kịp thời thông tin, phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Điều 3. Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố; Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn; các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lại Thanh Sơn ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NA...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định nguyên tắc phối hợp, nội dung phối hợp, phương thức phối hợp và trách nhiệm phối hợp của các cấp, các ngành, các tổ chức, cá nhân liên quan trong quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này được áp dụng đối với các Sở, ban, ngành cấp tỉnh (sau đây gọi là cơ quan); UBND các huyện, thành phố (sau đây gọi là UBND cấp huyện); UBND các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là UBND cấp xã); các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc phối hợp 1. Không gây cản trở đến công tác quản lý của các cơ quan nhà nước và hoạt động khoáng sản hợp pháp của các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh. 2. Công tác phối hợp được thực hiện đúng quy định của pháp luật về khoáng sản và các văn bản có liên quan; phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật...
Điều 4. Điều 4. Nội dung phối hợp 1. Phối hợp trong công tác quy hoạch bảo vệ, thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên khoáng sản. 2. Phối hợp trong thẩm định hồ sơ đề nghị cấp phép hoạt động khoáng sản; đề án thăm dò khoáng sản, báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản. 3. Phối hợp trong thanh tra, kiểm tra hoạt động khoáng sản. 4. Phối hợp trong...
Điều 5. Điều 5. Phương thức phối hợp 1. Tùy theo tính chất, nội dung của công tác quản lý nhà nước có thể áp dụng một trong các phương thức phối hợp: trao đổi, thông tin qua điện thoại, lấy ý kiến bằng văn bản; tổ chức cuộc họp; tổ chức đoàn khảo sát, điều tra; thanh tra, kiểm tra, tổ chức đoàn công tác liên ngành. 2. Khi phối hợp theo hình th...