Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 1
Right-only sections 31

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 14/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết về hoạt động thương mại biên giới

Open section

Tiêu đề

quy định chi tiết về hoạt động thương mại biên giới

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 14/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết về hoạt động thương mại biên giới
Added / right-side focus
  • quy định chi tiết về hoạt động thương mại biên giới
Removed / left-side focus
  • sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 14/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết về hoạt động thương mại biên giới
Target excerpt

quy định chi tiết về hoạt động thương mại biên giới

explicit-citation Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 14/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết về hoạt động thương mại biên giới 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 3 như sau: “3. Cư dân biên giới thuộc đối tượng áp dụng của Nghị định này là công dân Việt Nam có nơi thường trú tại xã, phường, thị trấn hoặc đ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nước có chung biên giới là nước có chung đường biên giới đất liền với nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, bao gồm: Cộng hòa nhân d â n Trung Hoa, Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào và Vương quốc Cam-pu-chia. 2. Cửa kh ẩ u khác và nơi mở ra cho qua...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 14/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết về hoạt động thương mại biên giới
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 3 như sau:
  • Cư dân biên giới thuộc đối tượng áp dụng của Nghị định này là công dân Việt Nam có nơi thường trú tại xã, phường, thị trấn hoặc đơn vị hành chính tương đương có một phần địa giới hành chính trùng v...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Nước có chung biên giới là nước có chung đường biên giới đất liền với nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, bao gồm: Cộng hòa nhân d â n Trung Hoa, Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào và Vương quốc...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 14/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết về hoạt động thương mại biên giới
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 3 như sau:
  • 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 4 như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Cư dân biên giới thuộc đối tượng áp dụng của Nghị định này là công dân Việt Nam có nơi thường trú tại xã, phường, thị trấn hoặc đơn vị hành chính tương đương có một phần địa giới hành chính trùng v... Right: a) Công dân Việt Nam có hộ khẩu thường trú tại xã, phường, thị trấn hoặc khu vực địa giới hành chính tương đương có một phần địa giới hành chính tr ù ng với đường biên giới qu ố c gia trên đất liề n .
  • Left: Hàng hóa trong hoạt động mua bán, trao đổi hàng hóa qua biên giới của thương nhân, cư dân biên giới phải đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn, chất lượng, quy định về truy xuất nguồn gốc và các điều kiện khác... Right: 5. Hoạt động mua bán, trao đổi hàng hóa qua biên giới của thương nhân là hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định của pháp luật.
Target excerpt

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nước có chung biên giới là nước có chung đường biên giới đất liền với nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, bao gồm: Cộng hòa...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 11 năm 2024. 2. Trong năm 2029, Bộ Tài chính báo cáo Chính phủ xem xét, quyết định việc điều chỉnh số lần được miễn thuế và số tiền được miễn thuế cho nhập khẩu hàng hoá theo hình thức mua bán, trao đổi hàng hóa của cư dân biên giới. 3. Từ ngày 01 tháng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I . QUY ĐỊNH CHUNG Chương I . QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết các hoạt động thương mại biên giới quy định tại Điều 53 và Điều 54 Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán, trao đổi hàng hóa của thương nhân, cư dân biên giới; các hoạt động mua bán, trao đổi hàng h ó a và các hoạt động liên quan đến mua bán, trao đổi hàng hóa quy đị...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thương nhân, các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động thương mại biên giới. 2. Các cơ quan, tổ chức quản lý và điều hành hoạt động thương mại biên giới. 3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động thương mại biên giới.
Điều 4. Điều 4. Thanh toán trong hoạt động thương mại biên giới 1. Hoạt động thương mại biên giới được thanh toán bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi, đồng Việt Nam hoặc đồng tiền của nước có chung biên giới. 2. Phương thức thanh toán a) Thanh toán qua ngân hàng. b) Thanh toán bằng tiền mặt. c) Thanh toán bù trừ giữa hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu với...
Chương II . HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI BIÊN GIỚI CỦA THƯƠNG NHÂN Chương II . HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI BIÊN GIỚI CỦA THƯƠNG NHÂN
Điều 5. Điều 5. Thương nhân mua bán, trao đổi hàng hóa qua biên giới 1. Thương nhân được thực hiện hoạt động mua bán, trao đổi hàng hóa qua biên giới là thương nhân Việt Nam, bao gồm: Doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh, cá nhân có đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật. 2. Thương nhân có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài, công ty và...
Điều 6. Điều 6. Cửa khẩu biên giới thực hiện hoạt động mua bán, trao đổi hàng hóa qua biên giới của thương nhân 1. Cửa khẩu biên giới thực hiện hoạt động mua bán, tr ao đổi hàng hóa qua biên giới của thương nhân thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 54 Luật Quản lý ngoại thương. 2. Trường hợp hoạt động mua bán, trao đổi hàng hóa qua bi ê n...
Điều 7. Điều 7. Hàng hóa mua bán, trao đổi qua biên giới của thương nhân 1. Hàng hóa mua bán, trao đổi qua biên giới của thương nhân phải tuân thủ quy định của Luật Quản lý ngoại thương và các văn bản hướng dẫn chi ti ế t thi hành về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế. 2. Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các bộ, cơ quan liên quan và Ủy ban...