Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 21
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
11 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế thành lập và hoạt động của Văn phòng đại diện tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài tại Việt Nam

Open section

Tiêu đề

Quyết định ban hành quy định về chế độ thẩm định và cấp giấy phép đầu tư đối với các dự án đầu tư nước ngoài vào khu công nghiệp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định ban hành quy định về chế độ thẩm định và cấp giấy phép đầu tư đối với các dự án đầu tư nước ngoài vào khu công nghiệp
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế thành lập và hoạt động của Văn phòng đại diện tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài tại Việt Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế thành lập và hoạt động của Văn phòng đại diện tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài tại Việt Nam.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về chế độ thẩm định và cấp Giấy phép đầu tư đối với các dự án có vốn đầu tư nước ngoài vào khu công nghiệp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế thành lập và hoạt động của Văn phòng đại diện tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài tại Việt Nam. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về chế độ thẩm định và cấp Giấy phép đầu tư đối với các dự án có vốn đầu tư nước ngoài vào khu công nghiệp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chủ tịch Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước, Trưởng văn phòng đại diện của tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài tại Việt Nam và các bên có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. QUY CHẾ Thành lập và hoạt động của Văn phòng đại diện tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài tại Việt Nam (Ban hành kèm theo Quyết định s...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trưởng Ban Ban quản lý các khu công nghiệp trong cả nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY ĐỊNH VỀ CHẾ ĐỘ THẨM ĐỊNH VÀ CẤP GIẤY PHÉP ĐẦU TƯ ĐỐI VỚI CÁC DỰ ÁN CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI VÀO KHU CÔNG NGHIỆP (Ban hành kèm theo Quyết định số 77/UB-KCX ngày 23 tháng 5 năm 1995 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban Nhà nước về Hợ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Trưởng Ban Ban quản lý các khu công nghiệp trong cả nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • VỀ CHẾ ĐỘ THẨM ĐỊNH VÀ CẤP GIẤY PHÉP ĐẦU TƯ ĐỐI VỚI
  • CÁC DỰ ÁN CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI VÀO KHU CÔNG NGHIỆP
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chủ tịch Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước, Trưởng văn phòng đại diện của tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài tại Việt Nam và các bên có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • Thành lập và hoạt động của Văn phòng đại diện tổ chức kinh doanh
  • chứng khoán nước ngoài tại Việt Nam
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 83/2004/QĐ-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính ) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 77/UB-KCX ngày 23 tháng 5 năm 1995
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc thành lập và hoạt động của Văn phòng đại diện tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài tại Việt Nam.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định này áp dụng đối với các dự án có vốn đầu tư nước ngoài đầu tư vào khu công nghiệp, kể cả dự án được hưởng Quy chế khu chế xuất nằm trong khu công nghiệp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định này áp dụng đối với các dự án có vốn đầu tư nước ngoài đầu tư vào khu công nghiệp, kể cả dự án được hưởng Quy chế khu chế xuất nằm trong khu công nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định việc thành lập và hoạt động của Văn phòng đại diện tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài tại Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, "tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài" được hiểu là các công ty chứng khoán, các công ty quản lý quỹ đầu tư được thành lập và hoạt động theo pháp luật nước ngoài.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nội dung thẩm định dự án bao gồm những điểm chủ yếu sau đây: 1. Tư cách pháp lý, năng lực tài chính của chủ đầu tư nước ngoài vào Việt Nam. 2. Mục tiêu của dự án: sản phẩm, trang bị, công nghệ, mức tiêu thụ sản phẩm tại thị trường nội địa. 3. Nhu cầu lao động, nguyên liệu, điện nước, vận tải... 4. Hiệu quả kinh tế - xã hội của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nội dung thẩm định dự án bao gồm những điểm chủ yếu sau đây:
  • 1. Tư cách pháp lý, năng lực tài chính của chủ đầu tư nước ngoài vào Việt Nam.
  • 2. Mục tiêu của dự án: sản phẩm, trang bị, công nghệ, mức tiêu thụ sản phẩm tại thị trường nội địa.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này, "tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài" được hiểu là các công ty chứng khoán, các công ty quản lý quỹ đầu tư được thành lập và hoạt động theo pháp luật nước ngoài.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm của tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài và Văn phòng đại diện 1. Văn phòng đại diện tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài tại Việt Nam, sau đây gọi tắt là Văn phòng đại diện, được thành lập và hoạt động theo pháp luật Việt Nam để tìm kiếm, thúc đẩy các cơ hội hợp tác trong lĩnh vực chứng khoán và thị trườn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Ban quản lý khu công nghiệp là cơ quan quản lý Nhà nước đối với các hoạt động đầu tư nước ngoài vào khu công nghiệp, có trách nhiệm cung cấp mẫu hồ sơ dự án, hướng dẫn các nhà đầu tư lập dự án đầu tư, tiếp nhận và chuyển hồ ớ dự án đến Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư xem xét quyết định việc cấp Giấy phép đầu tư.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban quản lý khu công nghiệp là cơ quan quản lý Nhà nước đối với các hoạt động đầu tư nước ngoài vào khu công nghiệp, có trách nhiệm cung cấp mẫu hồ sơ dự án, hướng dẫn các nhà đầu tư lập dự án đầu...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm của tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài và Văn phòng đại diện
  • Văn phòng đại diện tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài tại Việt Nam, sau đây gọi tắt là Văn phòng đại diện, được thành lập và hoạt động theo pháp luật Việt Nam để tìm kiếm, thúc đẩy các cơ hộ...
  • Tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài được đặt tối đa 03 Văn phòng đại diện tại các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương của Việt Nam (sau đây gọi tắt là tỉnh, thành phố) và tại mỗi tỉnh, thàn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung và thu hồi Giấy phép Văn phòng đại diện Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước là cơ quan có thẩm quyền cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung và thu hồi Giấy phép Văn phòng đại diện, sau đây gọi tắt là Giấy phép.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được đơn xin đầu tư, Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư thông báo quyết định của mình cho chủ đầu tư. Thời hạn này không tính thời gian chủ đầu tư bổ sung, sửa đổi hồ sơ dự án theo yêu cầu của Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư. Riêng đối với dự án thuộc nhóm A theo Quy chế hình thành,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được đơn xin đầu tư, Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư thông báo quyết định của mình cho chủ đầu tư.
  • Thời hạn này không tính thời gian chủ đầu tư bổ sung, sửa đổi hồ sơ dự án theo yêu cầu của Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư.
  • Riêng đối với dự án thuộc nhóm A theo Quy chế hình thành, thẩm dịnh và thực hiện dự án đầu tư trực tiếp của nước ngoài ban hành kèm theo Nghị định số 191/CP ngày 28 tháng 12 năm 1994 của Chính phủ,...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thẩm quyền cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung và thu hồi Giấy phép Văn phòng đại diện
  • Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước là cơ quan có thẩm quyền cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung và thu hồi Giấy phép Văn phòng đại diện, sau đây gọi tắt là Giấy phép.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II VIỆC CẤP, GIA HẠN, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ THU HỒI GIẤY PHÉP VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN

Open section

Chương II

Chương II QUY TRÌNH XÉT DUYỆT DỰ ÁN VÀ CẤP GIẤY PHÉP ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY TRÌNH XÉT DUYỆT DỰ ÁN VÀ CẤP GIẤY PHÉP ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • VIỆC CẤP, GIA HẠN, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ THU HỒI GIẤY PHÉP VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện cấp Giấy phép Tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài muốn thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam phải đáp ứng các điều kiện sau: 1. Có nhu cầu hợp tác trong lĩnh vực chứng khoán và thị trường chứng khoán tại Việt Nam. 2. Được cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cho phép lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam; Nếu...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trong thời hạn 02 ngày kể từ ngày nhận được đơn xin đầu tư, Ban quản lý khu công nghiệp chuyển hồ sơ dự án tới Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư, Bộ chuyên ngành kinh tế - kỹ thuật và Bộ Thương mại. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ dự án, Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư cùng các Bộ liên quan xem xét và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trong thời hạn 02 ngày kể từ ngày nhận được đơn xin đầu tư, Ban quản lý khu công nghiệp chuyển hồ sơ dự án tới Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư, Bộ chuyên ngành kinh tế - kỹ thuật và Bộ...
  • Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ dự án, Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư cùng các Bộ liên quan xem xét và quyết định dự án.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều kiện cấp Giấy phép
  • Tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài muốn thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam phải đáp ứng các điều kiện sau:
  • 1. Có nhu cầu hợp tác trong lĩnh vực chứng khoán và thị trường chứng khoán tại Việt Nam.
left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép 1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép bao gồm: a. Đơn đề nghị cấp Giấy phép do người có thẩm quyền của tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài ký (mẫu đơn theo Phụ lục 01 kèm theo Quy chế này); b. Bản sao hợp lệ văn bản cho phép tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài được hoạt động kinh doanh chứng kho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thủ tục cấp Giấy phép 1. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ theo quy định tại Khoản 1 Điều 6 của Quy chế này, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước thông báo bằng văn bản để tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ. 2. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Đăng ký và thông báo hoạt động Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày được cấp Giấy phép, tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài phải đăng ký hoạt động tại Uỷ ban Nhân dân tỉnh, thành phố nơi Văn phòng đại diện đóng trụ sở và phải gửi thông báo bằng văn bản cho Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước về ngày chính thức đi vào hoạt động, địa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thời hạn hoạt động 1. Thời hạn hoạt động của Văn phòng đại diện tối đa là 5 năm kể từ ngày cấp Giấy phép. 2. Giấy phép có thể được gia hạn. Mỗi lần gia hạn không quá 5 năm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Gia hạn Giấy phép 1. Chậm nhất là 30 ngày trước khi kết thúc thời hạn ghi trên Giấy phép, tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài muốn gia hạn Giấy phép phải gửi tới Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước bộ hồ sơ đề nghị gia hạn Giấy phép. Bộ hồ sơ đề nghị gia hạn Giấy phép bao gồm: a. Đơn đề nghị gia hạn Giấy phép do người có thẩm qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Đổi tên Văn phòng đại diện 1. Khi có nhu cầu đổi tên Văn phòng đại diện, tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài gửi tới Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước đơn đề nghị đổi tên Văn phòng đại diện (mẫu đơn theo Phụ lục 04 kèm theo Quy chế này). 2. Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị đổi tên, Uỷ ban Chứng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Chuyển trụ sở Văn phòng đại diện 1. Trường hợp Văn phòng đại diện chuyển trụ sở trên cùng địa bàn, trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày chuyển trụ sở Văn phòng đại diện, Trưởng Văn phòng đại diện gửi thông báo bằng văn bản các thông tin liên quan như địa chỉ mới, số điện thoại, số fax tới Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước và Uỷ ban Nhâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thay đổi Trưởng Văn phòng đại diện Trước 5 ngày làm việc kể từ ngày dự kiến thay đổi Trưởng Văn phòng đại diện, tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài phải gửi thông báo tới Uỷ ban chứng khoán Nhà nước kèm theo văn bản bổ nhiệm của tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài và sơ yếu lý lịch của Trưởng Văn phòng đại diện mới...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Chấm dứt hoạt động 1. Văn phòng đại diện chấm dứt hoạt động trong các trường hợp sau: a. Hết thời hạn ghi trong Giấy phép nhưng tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài không có đơn đề nghị gia hạn Giấy phép hoặc bị từ chối gia hạn Giấy phép. b. Theo đề nghị của tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài. c. Khi Văn phòng đại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thu hồi Giấy phép Văn phòng đại diện bị thu hồi Giấy phép trong các trường hợp sau: 1. Cung cấp tài liệu sai sự thật trong hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép hoặc hồ sơ đề nghị gia hạn Giấy phép. 2. Không đăng ký hoạt động trong thời hạn hoặc không chính thức đi vào hoạt động như đã thông báo với Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước theo quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Lệ phí cấp, gia hạn Giấy phép Tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài phải nộp lệ phí cấp, gia hạn Giấy phép theo quy định pháp luật hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG, QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Nội dung hoạt động 1. Làm chức năng văn phòng liên lạc và nghiên cứu thị trường; 2. Xúc tiến xây dựng các dự án hợp tác trên lĩnh vực chứng khoán và thị trường chứng khoán tại Việt Nam; 3. Thúc đẩy và giám sát thực hiện các hợp đồng, thoả thuận đã ký kết giữa tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài với các tổ chức kinh tế củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Quyền của Văn phòng đại diện 1. Hoạt động theo các nội dung quy định tại Điều 17 Quy chế này. 2. Thuê trụ sở, nhà ở, trang bị các phương tiện phục vụ hoạt động và sinh hoạt của Văn phòng đại diện theo quy định hiện hành của pháp luật Việt Nam. 3. Được mở tài khoản chuyên chi bằng ngoại tệ và bằng đồng Việt Nam tại ngân hàng đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Nghĩa vụ của Văn phòng đại diện 1. Mua các loại bảo hiểm bắt buộc theo quy định của pháp luật Việt Nam. 2. Nộp thuế, phí và lệ phí theo quy định pháp luật Việt Nam. 3. Báo cáo hoạt động định kỳ mỗi năm một lần cho Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước trước ngày làm việc cuối cùng của tháng đầu tiên năm kế tiếp. Nội dung báo cáo bao gồm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Những điều hạn chế và cấm đối với Văn phòng đại diện, nhân viên làm việc trong Văn phòng đại diện 1. Văn phòng đại diện không được: a. Cho thuê lại trụ sở, nhà ở. b. Chuyển nhượng, cho thuê, cho mượn Giấy phép cho bất kỳ tổ chức hay cá nhân nào khác. c. Thực hiện chức năng đại diện cho thương nhân, các tổ chức kinh tế trong nư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV THANH TRA, GIÁM SÁT, XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Thanh tra, giám sát Văn phòng đại diện chịu sự thanh tra, giám sát của Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước và các cơ quan quản lý Nhà nước khác theo quy định của pháp luật Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Xử lý vi phạm Văn phòng đại diện vi phạm các quy định của Quy chế này, tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Điều khoản thi hành Việc sửa đổi, bổ sung Quy chế này do Bộ trưởng Bộ Tài chính quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.