Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định số lượng, chủng loại và phương thức quản lý xe ô tô phục vụ công tác chung cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hậu Giang
38/2024/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công
151/2017/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định số lượng, chủng loại và phương thức quản lý xe ô tô phục vụ công tác chung cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hậu Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công
- Quy định số lượng, chủng loại và phương thức quản lý xe ô tô phục vụ công tác chung cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hậu Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quy định số lượng, chủng loại xe ô tô phục vụ công tác chung theo quy định tại khoản 1, khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 11 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 ngày 21 tháng 6 năm 2017 về các nội dung sau: a) Thẩm quyền, trình tự, thủ tục quyết định: Giao, mua sắm, thuê, xử lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị; sử dụng tài sản công vào mục đích kinh doanh, c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 ngày 21 tháng 6 năm 2017 về các nội dung sau:
- a) Thẩm quyền, trình tự, thủ tục quyết định: Giao, mua sắm, thuê, xử lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị
- sử dụng tài sản công vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- a) Quy định số lượng, chủng loại xe ô tô phục vụ công tác chung theo quy định tại khoản 1, khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 11 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ quy đị...
- b) Quy định phương thức quản lý xe ô tô phục vụ công tác chung theo quy định tại điểm a khoản 6 Điều 11 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc áp dụng 1. Số lượng xe ô tô phục vụ công tác chung quy định tại Quyết định này được sử dụng làm căn cứ để lập kế hoạch, giao, mua sắm, điều chuyển và quản lý, sử dụng theo quy định. 2. Đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả, phù hợp với nhu cầu sử dụng xe ô tô thực tế để thực hiện nhiệm vụ phục vụ công tác chung theo quy định.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước. 2. Đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân. 3. Đơn vị sự nghiệp công lập. 4. Cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam. 5. Tổ chức chính trị - xã hội; tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức khác được thành lập theo quy định của pháp luật về hội. 6. Do...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Cơ quan nhà nước.
- 2. Đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân.
- 3. Đơn vị sự nghiệp công lập.
- 1. Số lượng xe ô tô phục vụ công tác chung quy định tại Quyết định này được sử dụng làm căn cứ để lập kế hoạch, giao, mua sắm, điều chuyển và quản lý, sử dụng theo quy định.
- 2. Đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả, phù hợp với nhu cầu sử dụng xe ô tô thực tế để thực hiện nhiệm vụ phục vụ công tác chung theo quy định.
- Left: Điều 2. Nguyên tắc áp dụng Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 3.
Điều 3. Số lượng, chủng loại xe ô tô phục vụ công tác chung 1. Chủng loại xe ô tô phục vụ công tác chung là xe ô tô một cầu hoặc hai cầu, có số chỗ ngồi từ 4 đến 16 chỗ ngồi (bao gồm cả xe ô tô bán tải) theo quy định tại khoản 1 Điều 8 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP. 2. Số lượng, chủng loại xe ô tô phục vụ công tác chung của từng Văn phòng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mua sắm tài sản công phục vụ hoạt động của cơ quan nhà nước 1. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục quyết định mua sắm tài sản công trong trường hợp phải lập thành dự án đầu tư được thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư công và pháp luật có liên quan. 2. Thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản công trong trường hợp không thuộc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Mua sắm tài sản công phục vụ hoạt động của cơ quan nhà nước
- 1. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục quyết định mua sắm tài sản công trong trường hợp phải lập thành dự án đầu tư được thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư công và pháp luật có liên quan.
- 2. Thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản công trong trường hợp không thuộc phạm vi quy định tại khoản 1 Điều này được thực hiện như sau:
- Điều 3. Số lượng, chủng loại xe ô tô phục vụ công tác chung
- 1. Chủng loại xe ô tô phục vụ công tác chung là xe ô tô một cầu hoặc hai cầu, có số chỗ ngồi từ 4 đến 16 chỗ ngồi (bao gồm cả xe ô tô bán tải) theo quy định tại khoản 1 Điều 8 Nghị định số 72/2023/...
- 2. Số lượng, chủng loại xe ô tô phục vụ công tác chung của từng Văn phòng cấp tỉnh (Văn phòng Tỉnh ủy, Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh)
Left
Điều 4
Điều 4 . Phương thức quản lý xe ô tô phục vụ công tác chung 1. Từng cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc cấp tỉnh quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 11 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP, có tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô trực tiếp quản lý, sử dụng để phục vụ công tác chung của đơn vị theo quy định. 2. Căn cứ tình hình thực tế của địa phươn...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thuê tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan nhà nước 1. Thẩm quyền quyết định thuê tài sản: a) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan trung ương quyết định hoặc phân cấp thẩm quyền quyết định thuê tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan nhà nước thuộc phạm vi quản lý của bộ, cơ quan trung ương; b) Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định hoặc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Thuê tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan nhà nước
- 1. Thẩm quyền quyết định thuê tài sản:
- a) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan trung ương quyết định hoặc phân cấp thẩm quyền quyết định thuê tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan nhà nước thuộc phạm vi quản lý của bộ, cơ quan trung ương;
- Điều 4 . Phương thức quản lý xe ô tô phục vụ công tác chung
- Từng cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc cấp tỉnh quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 11 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP, có tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô trực tiếp quản lý, sử dụng để phục vụ công...
- Căn cứ tình hình thực tế của địa phương, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã và thành phố (sau khi xin ý kiến của các cơ quan liên quan theo Quy chế làm việc của Huyện ủy, Thị ủy, Thành ủy) quyết định vi...
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm các cơ quan, tổ chức, đơn vị a) Các cơ quan, tổ chức, đơn vị có tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung thực hiện quản lý, sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung theo đúng quy định. b) Phối hợp Sở Tài chính thực hiện rà soát, lập phương án sắp xếp lại, xử lý xe ô tô phục vụ c...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc khoán kinh phí sử dụng tài sản công 1. Việc khoán kinh phí sử dụng tài sản công được áp dụng đối với cán bộ, công chức, đối tượng khác có tiêu chuẩn sử dụng tài sản công theo quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản công do cơ quan, người có thẩm quyền ban hành. 2. Nhà nước khuyến khích áp dụng cơ chế khoán k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nguyên tắc khoán kinh phí sử dụng tài sản công
- Việc khoán kinh phí sử dụng tài sản công được áp dụng đối với cán bộ, công chức, đối tượng khác có tiêu chuẩn sử dụng tài sản công theo quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản công do cơ q...
- 2. Nhà nước khuyến khích áp dụng cơ chế khoán kinh phí sử dụng tài sản công đối với đối tượng có tiêu chuẩn sử dụng tài sản công nhưng không thuộc trường hợp khoán bắt buộc.
- Điều 5. Tổ chức thực hiện
- 1. Trách nhiệm các cơ quan, tổ chức, đơn vị
- a) Các cơ quan, tổ chức, đơn vị có tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung thực hiện quản lý, sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung theo đúng quy định.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 03 tháng 11 năm 2024.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Khoán kinh phí sử dụng nhà ở công vụ 1. Việc khoán kinh phí sử dụng nhà ở công vụ được áp dụng đối với các đối tượng có tiêu chuẩn sử dụng nhà ở công vụ mà Nhà nước không có nhà ở công vụ để bố trí. 2. Mức khoán kinh phí được xác định trên cơ sở giá thuê nhà ở phổ biến tại thị trường địa phương nơi đối tượng nhận khoán đến công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Khoán kinh phí sử dụng nhà ở công vụ
- 1. Việc khoán kinh phí sử dụng nhà ở công vụ được áp dụng đối với các đối tượng có tiêu chuẩn sử dụng nhà ở công vụ mà Nhà nước không có nhà ở công vụ để bố trí.
- Mức khoán kinh phí được xác định trên cơ sở giá thuê nhà ở phổ biến tại thị trường địa phương nơi đối tượng nhận khoán đến công tác phù hợp với loại nhà ở và diện tích nhà ở theo tiêu chuẩn, định m...
- Điều 6. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 03 tháng 11 năm 2024.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chánh Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan Đảng, sở, ban, ngành và tương đương cấp tỉnh, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, các tổ chức chính trị - xã hội cấp tỉnh; đơn vị sự nghiệp công lập, Ban quản lý dự án trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh;...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Khoán kinh phí sử dụng xe ô tô 1. Đối tượng, phương pháp xác định mức khoán kinh phí sử dụng xe ô tô thực hiện theo Nghị định của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô. 2. Kinh phí khoán được thanh toán cho người nhận khoán cùng với việc chi trả tiền lương hàng tháng. Riêng kinh phí khoán trong trường hợp đi c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Khoán kinh phí sử dụng xe ô tô
- 1. Đối tượng, phương pháp xác định mức khoán kinh phí sử dụng xe ô tô thực hiện theo Nghị định của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô.
- 2. Kinh phí khoán được thanh toán cho người nhận khoán cùng với việc chi trả tiền lương hàng tháng. Riêng kinh phí khoán trong trường hợp đi công tác được thanh toán cùng với việc thanh toán công t...
- Điều 7. Chánh Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng các cơ quan Đảng, sở, ban, ngành và tương đương cấp tỉnh, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, các tổ chức chính trị
- xã hội cấp tỉnh
Unmatched right-side sections