Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 36

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định một số yếu tố hình thành doanh thu và ước tính chi phí để xác định giá đất theo phương pháp thặng dư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Removed / left-side focus
  • Quy định một số yếu tố hình thành doanh thu và ước tính chi phí để xác định giá đất theo phương pháp thặng dư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định cụ thể một số yếu tố hình thành doanh thu và ước tính chi phí để xác định giá đất theo phương pháp thặng dư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế theo quy định tại điểm đ khoản 2 và điểm đ khoản 3 Điều 6 Nghị định 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về giá đất.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định cụ thể một số yếu tố hình thành doanh thu và ước tính chi phí để xác định giá đất theo phương pháp thặng dư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế theo quy định tại điểm đ khoản 2...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai, cơ quan, người có thẩm quyền xác định, thẩm định, quyết định giá đất cụ thể. 2. Tổ chức có chức năng thực hiện tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất; 3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Những quy định về quản lý chất lượng công trình nêu tại Khoản 2, 3, 4, 5, 6 Điều 19 của Quyết định số 30/2010/QĐ-UBND ngày 23/8/2010 của UBND tỉnh và các quy định trước đây có liên quan đến quản lý chất lượng công trình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế trái với Quy định này...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
  • Những quy định về quản lý chất lượng công trình nêu tại Khoản 2, 3, 4, 5, 6 Điều 19 của Quyết định số 30/2010/QĐ-UBND ngày 23/8/2010 của UBND tỉnh và các quy định trước đây có liên quan đến quản lý...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai, cơ quan, người có thẩm quyền xác định, thẩm định, quyết định giá đất cụ thể.
  • 2. Tổ chức có chức năng thực hiện tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các yếu tố hình thành doanh thu 1. Thời điểm bắt đầu bán hàng, thời gian bán hàng của dự án: Đối với thời gian bán hàng, thời điểm bắt đầu bán hàng, kinh doanh sản phẩm, dịch vụ thì căn cứ vào tiến độ đã được xác định trong chủ trương đầu tư hoặc hồ sơ mời thầu thực hiện dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt, chấp thuận dự án...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thành phố Huế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Cao ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • 1. Thời điểm bắt đầu bán hàng, thời gian bán hàng của dự án:
  • Đối với thời gian bán hàng, thời điểm bắt đầu bán hàng, kinh doanh sản phẩm, dịch vụ thì căn cứ vào tiến độ đã được xác định trong chủ trương đầu tư hoặc hồ sơ mời thầu thực hiện dự án đầu tư hoặc...
  • Trường hợp chưa xác định thì áp dụng theo quy định sau:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Các yếu tố hình thành doanh thu Right: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thành phố Huế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các yếu tố ước tính chi phí 1. Thời gian xây dựng, tiến độ xây dựng: Đối với thời gian xây dựng, tiến độ xây dựng thì căn cứ vào tiến độ đã được xác định trong chủ trương đầu tư hoặc hồ sơ mời thầu thực hiện dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt, chấp thuận dự án đầu tư để ước tính chi phí phát triển của dự án. Trường hợp tron...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng 1. Sở Xây dựng kiểm tra các công trình dân dụng, sản xuất vật liệu xây dựng và hạ tầng kỹ thuật, bao gồm: a) Công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước do UBND tỉnh quyết định đầu tư, hoặc ủy quyền quyết định đầu tư, bao g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng
  • 1. Sở Xây dựng kiểm tra các công trình dân dụng, sản xuất vật liệu xây dựng và hạ tầng kỹ thuật, bao gồm:
  • a) Công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước do UBND tỉnh quyết định đầu tư, hoặc ủy quyền quyết định đầu tư, bao gồm: Nhà chung cư cấp II, cấp III
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các yếu tố ước tính chi phí
  • 1. Thời gian xây dựng, tiến độ xây dựng:
  • Đối với thời gian xây dựng, tiến độ xây dựng thì căn cứ vào tiến độ đã được xác định trong chủ trương đầu tư hoặc hồ sơ mời thầu thực hiện dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt, chấp thuận dự án đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực từ ngày 18 tháng 11 năm 2024.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền thẩm tra thiết kế các công trình thuộc đối tượng thẩm tra thiết kế của của cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng được quy định tại Khoản 1 Điều 21 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP . Sở Xây dựng thẩm tra thiết kế các công trình dân dụng, sản xuất vật liệu xây dựng và hạ tầng kỹ thuật, bao gồm: a) Công trình sử dụng vốn ngân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền thẩm tra thiết kế các công trình thuộc đối tượng thẩm tra thiết kế của của cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng được quy định tại Khoản 1 Điều 21 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP .
  • Sở Xây dựng thẩm tra thiết kế các công trình dân dụng, sản xuất vật liệu xây dựng và hạ tầng kỹ thuật, bao gồm:
  • a) Công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước do UBND tỉnh quyết định đầu tư, hoặc uỷ quyền quyết định đầu tư, bao gồm: Nhà chung cư cấp II, cấp III
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 18 tháng 11 năm 2024.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 . Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính; Tài nguyên và môi trường, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Cục trưởng Cục thống kê; Thủ trưởng các Sở, Ngành, đơn vị liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế chịu trách nhiệm thi hành Quyế...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Bảo hành công trình xây dựng Nhà thầu thi công xây dựng công trình có trách nhiệm bảo hành công trình; nhà thầu cung ứng thiết bị công trình có trách nhiệm bảo hành thiết bị công trình. Thời hạn bảo hành công trình thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 34 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP. Nhà thầu thi công xây dựng và nhà thầu cun...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Bảo hành công trình xây dựng
  • Nhà thầu thi công xây dựng công trình có trách nhiệm bảo hành công trình
  • nhà thầu cung ứng thiết bị công trình có trách nhiệm bảo hành thiết bị công trình. Thời hạn bảo hành công trình thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 34 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 6 . Trách nhiệm thi hành
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Tài chính

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trong công tác khảo sát, thiết kế; công tác thẩm tra, thẩm định, phê duyệt các bước thiết kế; công tác thi công và nghiệm thu công trình xây dựng; quản lý an toàn lao động, giải quyết sự cố trong thi công xây dựng và khai thác, sử...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố Huế (viết tắt là UBND cấp huyện) và các đơn vị thuộc UBND cấp huyện; UBND các xã, phường, thị trấn (viết tắt là UBND cấp xã); các chủ đầu tư; các nhà thầu trong nước và nước ngoài, các tổ chức và cá nhân có liên...
Chương II Chương II TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Điều 3. Điều 3. Phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng cho các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện 1. Sở Xây dựng: Quản lý chất lượng công trình dân dụng (quy định tại Mục I); công trình sản xuất vật liệu xây dựng (quy định tại Điểm 1, Mục II) và công trình hạ tầng kỹ thuật (quy định tại Mục III) của Phụ...
Chương III Chương III THẨM TRA THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Chương IV Chương IV QUY ĐỊNH MỘT SỐ NỘI DUNG VỀ BẢO HÀNH, SỰ CỐ, GIÁM SÁT CỘNG ĐỒNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Điều 7. Điều 7. Trách nhiệm của các bên về bảo hành công trình xây dựng Chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng công trình có trách nhiệm sau đây: a) Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức lập và phê duyệt quy trình vận hành, bảo trì công trình và giao cho chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng công trình thực hiện việc vận hành, bảo trì công...