Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định quản lý nhà nước về Giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
54/2024/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định quản lý nhà nước về Giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
29/2018/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý nhà nước về Giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhà nước về Giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 11 năm 2024. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định quản lý nhà nước về Giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn; Quyết định số 48/2018/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2018 của Uỷ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 3 năm 2018 và thay thế Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND ngày 09/3/2015 của UBND tỉnh về ban hành Quy định quản lý Nhà nước về Giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 11 năm 2024.
- 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định quản lý nhà nước về Giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn;
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 11 năm 2024.
- Quyết định số 48/2018/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2018 c...
- Left: 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định quản lý nhà nước về Giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn; Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 3 năm 2018 và thay thế Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND ngày 09/3/2015 của UBND tỉnh về ban hành Quy định quản lý Nhà nước về Gi...
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 3 năm 2018 và thay thế Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND ngày 09/3/2015 của UBND tỉnh về ban hành Quy định quản lý Nhà nước về Giá trên địa...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Chính phủ (B/cáo); - Các Bộ: Tài chính, Tư pháp; - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định phân công nhiệm vụ thực hiện quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn bao gồm: bình ổn giá; định giá; hiệp thương giá; kê khai giá; kiểm tra yếu tố hình thành giá; tổng hợp phân tích, dự báo thị trường cơ sở dữ liệu về giá; thẩm định giá của Nhà nước; thanh tra, kiểm tra việ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan nhà nước, đơn vị, Uỷ ban nhân dân các cấp thực hiện quản lý về giá, thẩm định giá trên địa bàn tỉnh. 2. Các tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ; người tiêu dùng; tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giá trên địa bàn tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh 1. Ủy ban nhân dân tỉnh là cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về giá tại tỉnh Lạng Sơn theo quy định của pháp luật; Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định, phân công nhiệm vụ cho Sở Tài chính, các sở, ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh (sau đây gọi là sở quản lý ngành, lĩnh vực) và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 BÌNH ỔN GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Danh mục hàng hoá bình ổn giá và phân công tổ chức thực hiện bình ổn giá 1. Danh mục hàng hoá dịch vụ bình ổn giá theo Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Luật Giá. 2. Trên cơ sở chủ trương bình ổn giá của Chính phủ và nội dung triển khai, hướng dẫn của các Bộ, cơ quan ngang bộ quản lý ngành, lĩnh vực, Uỷ ban nhân dân tỉnh giao sở...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thẩm quyền Quyết định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Quy định giá về các loại đất trên địa bàn tỉnh: a) Quyết định ban hành bảng giá đất tại địa phương định kỳ 05 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ làm căn cứ để phục vụ các mục đích theo quy định của pháp luật. b) Giá đất ở, giá đất các dự án, giá...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 4. Danh mục hàng hoá bình ổn giá và phân công tổ chức thực hiện bình ổn giá
- 1. Danh mục hàng hoá dịch vụ bình ổn giá theo Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Luật Giá.
- Trên cơ sở chủ trương bình ổn giá của Chính phủ và nội dung triển khai, hướng dẫn của các Bộ, cơ quan ngang bộ quản lý ngành, lĩnh vực, Uỷ ban nhân dân tỉnh giao sở quản lý ngành, lĩnh vực về hàng...
- Điều 5. Thẩm quyền Quyết định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh
- 1. Quy định giá về các loại đất trên địa bàn tỉnh:
- a) Quyết định ban hành bảng giá đất tại địa phương định kỳ 05 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ làm căn cứ để phục vụ các mục đích theo quy định của pháp luật.
- Điều 4. Danh mục hàng hoá bình ổn giá và phân công tổ chức thực hiện bình ổn giá
- 1. Danh mục hàng hoá dịch vụ bình ổn giá theo Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Luật Giá.
- Trên cơ sở chủ trương bình ổn giá của Chính phủ và nội dung triển khai, hướng dẫn của các Bộ, cơ quan ngang bộ quản lý ngành, lĩnh vực, Uỷ ban nhân dân tỉnh giao sở quản lý ngành, lĩnh vực về hàng...
Điều 5. Thẩm quyền Quyết định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Quy định giá về các loại đất trên địa bàn tỉnh: a) Quyết định ban hành bảng giá đất tại địa phương định kỳ 05 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/...
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều chỉnh danh mục hàng hoá, dịch vụ bình ổn giá 1. Sở quản lý ngành, lĩnh vực đề xuất với Sở Tài chính để tham mưu, trình Uỷ ban nhân dân tỉnh đề nghị điều chỉnh danh mục hàng hoá, dịch vụ bình ổn giá gửi Bộ Tài chính tổng hợp, trình Chính phủ. 2. Trình tự, thủ tục đề nghị điều chỉnh danh mục hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá thự...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thẩm quyền quản lý nhà nước về giá của Uỷ ban nhân dân tỉnh 1. Ban hành văn bản quy phạm pháp luật về giá theo thẩm quyền. 2. Tổ chức chỉ đạo thực hiện chính sách, biện pháp, quyết định về giá hàng hóa, dịch vụ của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ Tài chính và các Bộ quản lý chuyên ngành. 3. Định giá hàng hóa, dịch vụ và điều...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 5. Điều chỉnh danh mục hàng hoá, dịch vụ bình ổn giá
- 1. Sở quản lý ngành, lĩnh vực đề xuất với Sở Tài chính để tham mưu, trình Uỷ ban nhân dân tỉnh đề nghị điều chỉnh danh mục hàng hoá, dịch vụ bình ổn giá gửi Bộ Tài chính tổng hợp, trình Chính phủ.
- 2. Trình tự, thủ tục đề nghị điều chỉnh danh mục hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá thực hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 85/2024/NĐ-CP.
- Điều 4. Thẩm quyền quản lý nhà nước về giá của Uỷ ban nhân dân tỉnh
- 1. Ban hành văn bản quy phạm pháp luật về giá theo thẩm quyền.
- 2. Tổ chức chỉ đạo thực hiện chính sách, biện pháp, quyết định về giá hàng hóa, dịch vụ của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ Tài chính và các Bộ quản lý chuyên ngành.
- Điều 5. Điều chỉnh danh mục hàng hoá, dịch vụ bình ổn giá
- 1. Sở quản lý ngành, lĩnh vực đề xuất với Sở Tài chính để tham mưu, trình Uỷ ban nhân dân tỉnh đề nghị điều chỉnh danh mục hàng hoá, dịch vụ bình ổn giá gửi Bộ Tài chính tổng hợp, trình Chính phủ.
- Left: 2. Trình tự, thủ tục đề nghị điều chỉnh danh mục hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá thực hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 85/2024/NĐ-CP. Right: 3. Định giá hàng hóa, dịch vụ và điều chỉnh mức giá theo thẩm quyền quy định tại Điều 5 Quy định này.
Điều 4. Thẩm quyền quản lý nhà nước về giá của Uỷ ban nhân dân tỉnh 1. Ban hành văn bản quy phạm pháp luật về giá theo thẩm quyền. 2. Tổ chức chỉ đạo thực hiện chính sách, biện pháp, quyết định về giá hàng hóa, dịch v...
Left
Mục 2
Mục 2 ĐỊNH GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm lập phương án giá thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hoá, dịch vụ thuộc danh mục hàng hoá, dịch vụ do nhà nước định giá thuộc cấp tỉnh quản lý có trách nhiệm lập phương án giá hàng hoá, dịch vụ theo phương pháp định giá chung đối với hàng hoá, dịch vụ do...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Đăng ký giá 1. Hàng hóa, dịch vụ đăng ký giá thực hiện theo quy định tại khoản 1, Điều 3 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ và Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính. 2. Cơ quan tiếp nhận và đối tượng thực hiện đăng ký giá: a) Sở Tài chính tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá hàng h...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 6. Trách nhiệm lập phương án giá thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh
- 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hoá, dịch vụ thuộc danh mục hàng hoá, dịch vụ do nhà nước định giá thuộc cấp tỉnh quản lý có trách nhiệm lập phương án giá hàng hoá, dịch vụ theo phương...
- giải trình về phương án giá trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền yêu cầu giải trình, cung cấp hồ sơ tài liệu liên quan theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
- Điều 7. Đăng ký giá
- 1. Hàng hóa, dịch vụ đăng ký giá thực hiện theo quy định tại khoản 1, Điều 3 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ và Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính.
- 2. Cơ quan tiếp nhận và đối tượng thực hiện đăng ký giá:
- Điều 6. Trách nhiệm lập phương án giá thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh
- 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hoá, dịch vụ thuộc danh mục hàng hoá, dịch vụ do nhà nước định giá thuộc cấp tỉnh quản lý có trách nhiệm lập phương án giá hàng hoá, dịch vụ theo phương...
- giải trình về phương án giá trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền yêu cầu giải trình, cung cấp hồ sơ tài liệu liên quan theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
Điều 7. Đăng ký giá 1. Hàng hóa, dịch vụ đăng ký giá thực hiện theo quy định tại khoản 1, Điều 3 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ và Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính....
Left
Điều 7
Điều 7 . Phân công thẩm định phương án giá hàng hoá, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh định giá hàng hoá, dịch vụ theo thẩm quyền thuộc phạm vi quản lý của tỉnh được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quy định này; Tổ chức lựa chọn, yêu cầu cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân kinh do...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Thẩm định giá của Nhà nước 1. Tài sản mà Nhà nước phải thẩm định giá theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản và quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện thẩm định tài sản theo yêu cầu hoặc đề nghị (sau đây gọi chung là yêu cầu) bằng văn bản của cơ quan nhà nước có thẩ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 7 . Phân công thẩm định phương án giá hàng hoá, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh
- 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh định giá hàng hoá, dịch vụ theo thẩm quyền thuộc phạm vi quản lý của tỉnh được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quy định này
- Tổ chức lựa chọn, yêu cầu cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ lập phương án giá theo quy định tại điểm đ khoản 1, điểm d khoản 2 và khoản 3 Điều 9 Nghị định số 85/2024/NĐ...
- Điều 9. Thẩm định giá của Nhà nước
- 1. Tài sản mà Nhà nước phải thẩm định giá theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản và quy định khác của pháp luật có liên quan.
- Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện thẩm định tài sản theo yêu cầu hoặc đề nghị (sau đây gọi chung là yêu cầu) bằng văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc cơ quan, tổ chức, đơn vị đượ...
- Điều 7 . Phân công thẩm định phương án giá hàng hoá, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh
- 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh định giá hàng hoá, dịch vụ theo thẩm quyền thuộc phạm vi quản lý của tỉnh được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quy định này
- Tổ chức lựa chọn, yêu cầu cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ lập phương án giá theo quy định tại điểm đ khoản 1, điểm d khoản 2 và khoản 3 Điều 9 Nghị định số 85/2024/NĐ...
Điều 9. Thẩm định giá của Nhà nước 1. Tài sản mà Nhà nước phải thẩm định giá theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản và quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực...
Left
Điều 8
Điều 8 . Điều chỉnh danh mục hàng hoá, dịch vụ do Nhà nước định giá 1. Sở quản lý ngành, lĩnh vực đề xuất với Sở Tài chính để tham mưu, trình Uỷ ban nhân dân tỉnh đề nghị điều chỉnh danh mục hàng hoá, dịch vụ định giá gửi Bộ Tài chính tổng hợp, trình Chính phủ. 2. Trình tự, thủ tục đề nghị điều chỉnh Danh mục hàng hoá, dịch vụ do Nhà n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 HIỆP THƯƠNG GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 . Trách nhiệm hiệp thương giá 1. Tổ chức kinh doanh hàng hoá, dịch vụ đề nghị hiệp thương giá đối với mua bán hàng hoá, dịch vụ đáp ứng tiêu chí quy định tại Điều 25 Luật Giá; Trước khi hiệp thương giá, tổ chức kinh doanh hàng hoá, dịch vụ có trách nhiệm gửi 01 bản chính văn bản đề nghị hiệp thương giá trực tiếp hoặc qua đường b...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Nhiệm vụ và quyền hạn của Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố 1. Tổ chức, chỉ đạo triển khai các chủ trương, chính sách và các quyết định về giá của cấp có thẩm quyền trên địa bàn huyện, thành phố để mọi tổ chức, cá nhân thực hiện theo quy định. 2. Tổng hợp báo cáo thông tin giá cả thị trường hàng hoá, dịch vụ trên địa bàn hu...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 13.` in the comparison document.
- Điều 9 . Trách nhiệm hiệp thương giá
- 1. Tổ chức kinh doanh hàng hoá, dịch vụ đề nghị hiệp thương giá đối với mua bán hàng hoá, dịch vụ đáp ứng tiêu chí quy định tại Điều 25 Luật Giá
- Trước khi hiệp thương giá, tổ chức kinh doanh hàng hoá, dịch vụ có trách nhiệm gửi 01 bản chính văn bản đề nghị hiệp thương giá trực tiếp hoặc qua đường bưu chính hoặc dịch vụ công trực tuyến (nếu...
- Điều 13. Nhiệm vụ và quyền hạn của Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố
- 1. Tổ chức, chỉ đạo triển khai các chủ trương, chính sách và các quyết định về giá của cấp có thẩm quyền trên địa bàn huyện, thành phố để mọi tổ chức, cá nhân thực hiện theo quy định.
- 2. Tổng hợp báo cáo thông tin giá cả thị trường hàng hoá, dịch vụ trên địa bàn huyện, thành phố theo quy định của UBND tỉnh và Sở Tài chính.
- Điều 9 . Trách nhiệm hiệp thương giá
- 1. Tổ chức kinh doanh hàng hoá, dịch vụ đề nghị hiệp thương giá đối với mua bán hàng hoá, dịch vụ đáp ứng tiêu chí quy định tại Điều 25 Luật Giá
- Trước khi hiệp thương giá, tổ chức kinh doanh hàng hoá, dịch vụ có trách nhiệm gửi 01 bản chính văn bản đề nghị hiệp thương giá trực tiếp hoặc qua đường bưu chính hoặc dịch vụ công trực tuyến (nếu...
Điều 13. Nhiệm vụ và quyền hạn của Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố 1. Tổ chức, chỉ đạo triển khai các chủ trương, chính sách và các quyết định về giá của cấp có thẩm quyền trên địa bàn huyện, thành phố để mọi tổ...
Left
Điều 10
Điều 10 . Tổ chức hiệp thương giá Sở quản lý ngành, lĩnh vực tổ chức hiệp thương giá đối với hàng hoá, dịch vụ thuộc lĩnh vực, phạm vi quản lý theo trình tự, thủ tục quy định tại Điều 27 Luật Giá và Điều 13 Nghị định số 85/2024/NĐ-CP.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 KÊ KHAI GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Phân công cơ quan tiếp nhận kê khai giá 1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở quản lý ngành, lĩnh vực được phân công tiếp nhận kê khai giá, Ủy ban nhân dân cấp huyện và các cơ quan, đơn vị liên quan rà soát tổng thể để tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành và đăng tải Danh sách tổ chức kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thực...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Thanh tra chuyên ngành về giá 1. Hoạt động thanh tra chuyên ngành về giá thực hiện theo quy định của pháp luật về thanh tra. 2. Thanh tra chuyên ngành giá thực hiện xử lý hành vi vi phạm pháp luật về giá theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính và pháp luật về thanh tra. 3. Thanh tra Sở Tài chính thực hiện chức...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.
- Điều 11. Phân công cơ quan tiếp nhận kê khai giá
- Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở quản lý ngành, lĩnh vực được phân công tiếp nhận kê khai giá, Ủy ban nhân dân cấp huyện và các cơ quan, đơn vị liên quan rà soát tổng thể để tham mưu Ủy ba...
- 2. Cơ quan tiếp nhận kê khai giá hàng hóa, dịch vụ được quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này. Cách thức tiếp nhận kê khai giá thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 17 Nghị định số 85/20...
- Điều 16. Thanh tra chuyên ngành về giá
- 1. Hoạt động thanh tra chuyên ngành về giá thực hiện theo quy định của pháp luật về thanh tra.
- 2. Thanh tra chuyên ngành giá thực hiện xử lý hành vi vi phạm pháp luật về giá theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính và pháp luật về thanh tra.
- Điều 11. Phân công cơ quan tiếp nhận kê khai giá
- Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở quản lý ngành, lĩnh vực được phân công tiếp nhận kê khai giá, Ủy ban nhân dân cấp huyện và các cơ quan, đơn vị liên quan rà soát tổng thể để tham mưu Ủy ba...
- 2. Cơ quan tiếp nhận kê khai giá hàng hóa, dịch vụ được quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này. Cách thức tiếp nhận kê khai giá thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 17 Nghị định số 85/20...
Điều 16. Thanh tra chuyên ngành về giá 1. Hoạt động thanh tra chuyên ngành về giá thực hiện theo quy định của pháp luật về thanh tra. 2. Thanh tra chuyên ngành giá thực hiện xử lý hành vi vi phạm pháp luật về giá theo...
Left
Điều 12.
Điều 12. Quy định hàng hóa, dịch vụ đặc thù thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh 1. Hàng hóa, dịch vụ đặc thù thực hiện kê khai giá tại địa phương gồm: a) Dịch vụ lưu trú. b) Dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước. c) Dịch vụ tham quan tại khu du lịch trên địa bàn tỉnh. d) Dịch vụ vận tải hành khách...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Điều chỉnh danh mục hàng hoá, dịch vụ thực hiện kê khai giá 1. Sở quản lý ngành, lĩnh vực đề xuất với Sở Tài chính để tham mưu, trình Uỷ ban nhân dân tỉnh đề nghị điều chỉnh Danh mục hàng hoá, dịch vụ thiết yếu kê khai giá gửi Bộ Tài chính tổng hợp, trình Chính phủ xem xét. 2. Trình tự, thủ tục đề nghị điều chỉnh Danh mục hàng...
Open sectionRight
Điều 15
Điều 15 . Trình tự, thủ tục trong việc lập, trình cơ quan có thẩm quyền thẩm định phương án giá và cơ quan có thẩm quyền quyết định giá: Thực hiện theo khoản 8 Điều 1 Nghị định số 149/2016/NĐ-CP của Chính phủ.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 15` in the comparison document.
- Điều 13. Điều chỉnh danh mục hàng hoá, dịch vụ thực hiện kê khai giá
- 1. Sở quản lý ngành, lĩnh vực đề xuất với Sở Tài chính để tham mưu, trình Uỷ ban nhân dân tỉnh đề nghị điều chỉnh Danh mục hàng hoá, dịch vụ thiết yếu kê khai giá gửi Bộ Tài chính tổng hợp, trình C...
- 2. Trình tự, thủ tục đề nghị điều chỉnh Danh mục hàng hoá, dịch vụ do Nhà nước định giá thực hiện theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 85/2024/NĐ-CP.
- Điều 15 . Trình tự, thủ tục trong việc lập, trình cơ quan có thẩm quyền thẩm định phương án giá và cơ quan có thẩm quyền quyết định giá:
- Thực hiện theo khoản 8 Điều 1 Nghị định số 149/2016/NĐ-CP của Chính phủ.
- Điều 13. Điều chỉnh danh mục hàng hoá, dịch vụ thực hiện kê khai giá
- 1. Sở quản lý ngành, lĩnh vực đề xuất với Sở Tài chính để tham mưu, trình Uỷ ban nhân dân tỉnh đề nghị điều chỉnh Danh mục hàng hoá, dịch vụ thiết yếu kê khai giá gửi Bộ Tài chính tổng hợp, trình C...
- 2. Trình tự, thủ tục đề nghị điều chỉnh Danh mục hàng hoá, dịch vụ do Nhà nước định giá thực hiện theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 85/2024/NĐ-CP.
Điều 15 . Trình tự, thủ tục trong việc lập, trình cơ quan có thẩm quyền thẩm định phương án giá và cơ quan có thẩm quyền quyết định giá: Thực hiện theo khoản 8 Điều 1 Nghị định số 149/2016/NĐ-CP của Chính phủ.
Left
Mục 5
Mục 5 KIỂM TRA YẾU TỐ HÌNH THÀNH GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14 . Kiểm tra yếu tố hình thành giá 1. Các sở quản lý ngành, lĩnh vực căn cứ các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 31 Luật Giá thực hiện kiểm tra yếu tố hình thành giá hàng hoá, dịch vụ theo quy định tại khoản 1 và 2 Điều 33 Luật Giá đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc phạm vi, lĩnh vực quản lý để kịp thời rà soát, đánh giá tính hợ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6
Mục 6 TỔNG HỢP, PHÂN TÍCH, DỰ BÁO GIÁ THỊ TRƯỜNG , CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 5 . Đối tượng thực hiện tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường và báo cáo giá thị trường 1. Đối tượng thực hiện tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường: a) Sở Tài chính. b) Các cơ quan được giao nhiệm vụ tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường tại Điều 16, Điều 17 Quy định này. c) Các tổ chức, cá nhân được cơ quan có t...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Tổ chức thực hiện Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì phối hợp với các ngành liên quan hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 17.` in the comparison document.
- Điều 1 5 . Đối tượng thực hiện tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường và báo cáo giá thị trường
- 1. Đối tượng thực hiện tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường:
- a) Sở Tài chính.
- Điều 17. Tổ chức thực hiện
- Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì phối hợp với các ngành liên quan hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
- Điều 1 5 . Đối tượng thực hiện tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường và báo cáo giá thị trường
- 1. Đối tượng thực hiện tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường:
- a) Sở Tài chính.
Điều 17. Tổ chức thực hiện Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì phối hợp với các ngành liên quan hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 1
Điều 1 6 . Báo cáo giá thị trường định kỳ 1. Sở Tài chính tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường và báo cáo của các cơ quan được giao nhiệm vụ báo cáo tại khoản 2 Điều này, xây dựng dự thảo, trình Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Báo cáo giá thị trường tổng hợp định kỳ trên địa bàn tỉnh gửi Bộ Tài chính (Cục Quản lý Giá) tổng hợp theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 7 . Báo cáo giá thị trường đột xuất 1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở quản lý ngành, lĩnh vực, Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức thực hiện công tác tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường và xây dựng báo cáo giá thị trường đột xuất của tỉnh để gửi báo cáo theo yêu cầu của Bộ Tài chính (Cục Quản lý Giá) để tổng hợp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Cơ sở dữ liệu về giá Cơ sở dữ liệu về giá tại tỉnh thực hiện xây dựng, quản lý, cập nhập, khai thác theo quy định tại Điều 38 và Điều 39 Luật Giá; Chương IV Nghị định số 85/2024/NĐ-CP và Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND ngày 19/9/2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành quy chế quản lý, sử dụng và khai thác Nền tảng số Quản lý giá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7
Mục 7 THẨM ĐỊNH GIÁ NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Hoạt động thẩm định giá của Nhà nước 1. Hoạt động thẩm định giá của Nhà nước do Hội đồng thẩm định giá thực hiện theo quyết định của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền quyết định hoặc phê duyệt giá. Thẩm định giá của Nhà nước được lựa chọn thực hiện trong trường hợp pháp luật có liên quan quy định về việc sử dụng phương thức này l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Phân công thẩm định giá của Nhà nước 1. Việc phân công thẩm định giá của Nhà nước được thực hiện theo thẩm quyền quyết định, phê duyệt giá tại Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định thẩm quyền quyết định quản lý, sử dụng tài sản công và quy định pháp luật có liên quan. 2. Đối với tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Hội đồng thẩm định giá của Nhà nước 1. Quy định về Hội đồng thẩm định giá tài sản của Nhà nước a) Hội đồng thẩm định giá của Nhà nước cấp tỉnh Sở Tài chính có trách nhiệm tham mưu, trình Uỷ ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập Hội đồng thẩm định giá tài sản của Nhà nước; thành phần tham gia Hội...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 8
Mục 8 THANH TRA CHUYÊN NGÀNH VỀ GIÁ; KIỂM TRA VIỆC CHẤP HÀNH PHÁP LUẬT VỀ GIÁ, THẨM ĐỊNH GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Thanh tra chuyên ngành về giá Sở Tài chính thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành về giá và báo cáo kết quả thanh tra, trách nhiệm xử lý kết quả thanh tra thực hiện theo quy định của pháp luật về thanh tra.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23
Điều 23 . Cơ quan thực hiện nhiệm vụ kiểm tra việc chấp hành pháp luật về giá, thẩm định giá 1. Sở Tài chính: a) Kiểm tra các sở quản lý ngành, lĩnh vực cấp tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện về việc thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá, thẩm định giá được Ủy ban nhân dân tỉnh phân công tại Quyết định này. b) Kiểm tra việc chấ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Biện pháp bình ổn giá thuộc thẩm quyền UBND tỉnh 1. Tổ chức triển khai thực hiện biện pháp bình ổn giá do Chính phủ quyết định và hướng dẫn của Bộ Tài chính, các Bộ quản lý ngành liên quan; chủ động thực hiện chương trình bình ổn thị trường phù hợp với tình hình thực tế tại địa phương. 2. Trong trường hợp thiên tai, hỏa hoạn, d...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 23 . Cơ quan thực hiện nhiệm vụ kiểm tra việc chấp hành pháp luật về giá, thẩm định giá
- 1. Sở Tài chính:
- a) Kiểm tra các sở quản lý ngành, lĩnh vực cấp tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện về việc thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá, thẩm định giá được Ủy ban nhân dân tỉnh phân công tại Quyết...
- Điều 6. Biện pháp bình ổn giá thuộc thẩm quyền UBND tỉnh
- 1. Tổ chức triển khai thực hiện biện pháp bình ổn giá do Chính phủ quyết định và hướng dẫn của Bộ Tài chính, các Bộ quản lý ngành liên quan
- chủ động thực hiện chương trình bình ổn thị trường phù hợp với tình hình thực tế tại địa phương.
- Điều 23 . Cơ quan thực hiện nhiệm vụ kiểm tra việc chấp hành pháp luật về giá, thẩm định giá
- 1. Sở Tài chính:
- a) Kiểm tra các sở quản lý ngành, lĩnh vực cấp tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện về việc thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá, thẩm định giá được Ủy ban nhân dân tỉnh phân công tại Quyết...
Điều 6. Biện pháp bình ổn giá thuộc thẩm quyền UBND tỉnh 1. Tổ chức triển khai thực hiện biện pháp bình ổn giá do Chính phủ quyết định và hướng dẫn của Bộ Tài chính, các Bộ quản lý ngành liên quan; chủ động thực hiện...
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn, đôn đốc thực hiện Quy định này. 2. Các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ chức năng, nhiệm vụ quyền hạn được giao có trách nhiệm triển khai, phổ biến Quy định này đến các cơ q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections