Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định các hạn mức sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
44/2024/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở; công nhận quyền sử dụng đất ở, đất nông nghiệp do tự khai hoang cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
03/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định các hạn mức sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về các hạn mức sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu, cụ thể như sau: 1. Quy định hạn mức công nhận, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang (theo khoản 4 Điều 139 Luật Đất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai. 2. Người sử dụng đất tại Điều 4 Luật Đất đai 2024. 3. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất đai.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao 1. Đối với trường hợp đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở được hình thành trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 và người đang sử dụng có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Khoản 1, 2 và 3, Điều 100 của Luật Đất đai, được xác định như sau...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai.
- 2. Người sử dụng đất tại Điều 4 Luật Đất đai 2024.
- Điều 4. Hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao
- Đối với trường hợp đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở được hình thành trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 và người đang sử dụng có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Kh...
- - Trường hợp các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Khoản 1, 2 và 3, Điều 100 của Luật Đất đai năm 2013 có ghi rõ diện tích đất ở thì toàn bộ diện tích đất ở được xác định theo giấy tờ đó.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai.
- 2. Người sử dụng đất tại Điều 4 Luật Đất đai 2024.
Điều 4. Hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao 1. Đối với trường hợp đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở được hình thành trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 và người đang sử dụng có một tr...
Left
Điều 3.
Điều 3. Hạn mức công nhận, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang 1. Đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: Không quá 03 ha cho mỗi loại đất. 2. Đất trồng cây lâu năm: Không quá 10 ha. 3. Đất rừng sản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hạn mức công nhận đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 141 Luật Đất đai đối với trường hợp sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 và từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 1. Hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. H ạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối 1. Sử dụng vào mục đích đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: Không quá 03 ha cho mỗi loại đất. 2. Sử dụng vào mục đích đất trồng cây lâu năm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân 1. Đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: Không quá 45 ha cho mỗi loại đất. 2. Đất trồng cây lâu năm: Không quá 150 ha. 3. Đất rừng sản xuất là rừng trồng: Không quá 450 ha.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại nông thôn và tại đô thị 1. Đất ở tại nông thôn: Không quá 450m 2 . 2. Đất ở tại đô thị: Không quá 300m 2 . 3. Hạn mức giao đất ở quy định tại Điều này không áp dụng trong trường hợp giao đất dự án khu dân cư, tái định cư; khu đô thị mới do cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm phối hợp với các Sở, Ngành, đơn vị chức năng có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quy định này. 2. Các Sở, Ngành, đơn vị có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm tổ chức thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 24 tháng 10 năm 2024 và thay thế Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định hạn mức giao đất ở; công nhận quyền sử dụng đất ở, đất nông nghiệp do tự khai hoang cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Bạc L...
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở; công nhận quyền sử dụng đất ở, đất nông nghiệp do tự khai hoang cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.
- Điều 9. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 24 tháng 10 năm 2024 và thay thế Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định hạn mức giao đất ở
- công nhận quyền sử dụng đất ở, đất nông nghiệp do tự khai hoang cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
- Điều 9. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 24 tháng 10 năm 2024 và thay thế Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định hạn mức giao đất ở
- 2. Quy định chuyển tiếp
- Left: công nhận quyền sử dụng đất ở, đất nông nghiệp do tự khai hoang cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. Right: Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở; công nhận quyền sử dụng đất ở, đất nông nghiệp do tự khai hoang cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở; công nhận quyền sử dụng đất ở, đất nông nghiệp do tự khai hoang cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
Unmatched right-side sections