Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 4

Ban hành Quy định hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân; hạn mức giao đất ở, giao đất chưa sử dụng cho cá nhân; hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân; diện tích đất để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp; giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 để cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đấttrên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

55/2024/QĐ-UBND

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân; hạn mức giao đất ở, giao đất chưa sử dụng cho cá nhân; hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân; diện tích đất để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp; giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 để cấ...

Open section

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh mức thu tiền sử dụng đất trong bản Quy định ban hành kèm theo quyết định số 239/QĐ-UB ngày 15-4-1991 của Ủy ban nhân dân thành phố.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc điều chỉnh mức thu tiền sử dụng đất trong bản Quy định ban hành kèm theo quyết định số 239/QĐ-UB ngày 15-4-1991 của Ủy ban nhân dân thành phố.
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân
  • hạn mức giao đất ở, giao đất chưa sử dụng cho cá nhân
  • hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân; hạn mức giao đất ở, giao đất chưa sử dụng cho cá nhân; hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân; diện tích đất để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp; giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trướ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. 1/ Nay điều chỉnh đơn giá thóc tại điều 3 của quy định ban hành kèm theo quyết định số 239/QĐ-UB ngày 15-4-1991 từ 700đ/kg lên 1.000đ/kg. 2/ Giữ nguyên hệ số vị trí tiền sử dụng đất theo quyết định số 239/QĐ-UB hiện hành. 3/ Mức chuẩn tiền sử dụng đất quy định cho các khu vực trong địa bàn thành phố như sau (bản kèm theo). 4/ T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1/ Nay điều chỉnh đơn giá thóc tại điều 3 của quy định ban hành kèm theo quyết định số 239/QĐ-UB ngày 15-4-1991 từ 700đ/kg lên 1.000đ/kg.
  • 2/ Giữ nguyên hệ số vị trí tiền sử dụng đất theo quyết định số 239/QĐ-UB hiện hành.
  • 3/ Mức chuẩn tiền sử dụng đất quy định cho các khu vực trong địa bàn thành phố như sau (bản kèm theo).
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân
  • hạn mức giao đất ở, giao đất chưa sử dụng cho cá nhân
  • hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 10 năm 2024. Bãi bỏ các Quyết định: -Quyết định số 4463/2014/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định hạn mức giao đất ở; diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở; hạn mức công nhận đất ở và hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất...

Open section

Điều 2.

Điều 2. - Đối với đất không có mặt tiền đường: a) Thuộc khu vực đang được đầu tư, quy hoạch– khu vực đô thị hóa ở cả ngoại thành và các quận còn đất nông nghiệp tập trung, mức tiền sử dụng đất phải nộp tính theo tỷ lệ % so với mức thu tiền đối với đất có mặt tiền đường tương ứng (có đường vào khu đất): + Thu 70% đối với khu đất nằm tro...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. - Đối với đất không có mặt tiền đường:
  • a) Thuộc khu vực đang được đầu tư, quy hoạch– khu vực đô thị hóa ở cả ngoại thành và các quận còn đất nông nghiệp tập trung, mức tiền sử dụng đất phải nộp tính theo tỷ lệ % so với mức thu tiền đối...
  • + Thu 70% đối với khu đất nằm trong khoảng 100m kể từ mép lộ giới.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 10 năm 2024. Bãi bỏ các Quyết định:
  • -Quyết định số 4463/2014/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định hạn mức giao đất ở
  • diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. - Điều chỉnh nâng mức nộp tiền sử dụng đất lên tối đa 2,5 lần so với mức nộp tiền quy định tại điều 1 trên, nhưng không được vượt quá 450,000 đ/m2. tùy theo từng đối tượng mức tăng cụ thể như sau: 1/ Trường hợp xin đất để xây dựng nhà với mục đích kinh doanh, xây dựng cơ sở, trụ sở kinh doanh dịch vụ du lịch mức nộp tiền bằng 2...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. - Điều chỉnh nâng mức nộp tiền sử dụng đất lên tối đa 2,5 lần so với mức nộp tiền quy định tại điều 1 trên, nhưng không được vượt quá 450,000 đ/m2. tùy theo từng đối tượng mức tăng cụ thể n...
  • 1/ Trường hợp xin đất để xây dựng nhà với mục đích kinh doanh, xây dựng cơ sở, trụ sở kinh doanh dịch vụ du lịch mức nộp tiền bằng 2,5 lần.
  • - Riêng trường hợp xây nhà (tạo quỹ nhà) theo chỉ đạo của Ủy ban nhân dân thành phố để bán trả góp, cho thuê mức tiền phải nộp bằng 1 lần so với mức chuẩn.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệ...

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. - Về chế độ miễn, giảm tiền sử dụng đất vẫn áp dụng theo quyết định số 239/QĐ-UB hiện hành. Riêng trường hợp thuộc diện được giảm tiền sử dụng đất chỉ cho phép giảm tối đa bằng 70% so với số tiền sử dụng đất phải đóng theo quy định chung. Việc xét miễn, giảm do chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố quyết định.
Điều 5.- Điều 5.- Ngòai nghĩa vụ nộp tiền sử dụng đất nêu trên, đối với các trường hợp xin giao đất, hợp thức hóa quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sang xây dựng nếu đất đó có nguồn gốc đất công – không phải đền bù thiệt hại về vật chất cho chủ đang sử dụng, thì phải nộp thêm một khoản tiền đất công tối đa là 1,5 lần so với mức tiền sử dụng đấ...
Điều 6. Điều 6. - 1/ Căn cứ vào quyết định giao đất (giao đất mới, hợp thức hóa đất, chuyển mục đích sử dụng) của cơ quan có thẩm quyền: - Ban Quản lý đất đai thành phố xác định các chỉ tiêu về đất: vị trí, diện tích, hạng đất tính tiền sử dụng đất đối với đất thuộc thẩm quyền giao của Ủy ban nhân dân thành phố và Chính phủ. - Cơ quan quản lý...
Điều 7.- Điều 7.- 1/ Các ông Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Trưởng Ban Quản lý đất đai thành phố, Giám đốc Sở Tài chánh, Trưởng Ban Vật giá thành phố, Giám đốc Sở Xây dựng và Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện có trách nhiệm thi hành quyết định này. 2/ Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. - Các trường hợp có quyết định giao đ...