Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
137/2005/NĐ-CP
Right document
Về việc thành lập và ban hành Điều lệ về tổ chức, hoạt động của Quỹ bảo vệ môi trường tỉnh Sơn La
75/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc thành lập và ban hành Điều lệ về tổ chức, hoạt động của Quỹ bảo vệ môi trường tỉnh Sơn La
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc thành lập và ban hành Điều lệ về tổ chức, hoạt động của Quỹ bảo vệ môi trường tỉnh Sơn La
- Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Nghị định này quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản; mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thành lập Quỹ bảo vệ môi trường tỉnh Sơn La.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Thành lập Quỹ bảo vệ môi trường tỉnh Sơn La.
- Điều 1. Nghị định này quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản; mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản theo quy định tại Nghị định này là: đá, tràng thạch, sỏi, sét, thạch cao, cát, đất, than, nước khoáng thiên nhiên và sa khoáng titan (ilmenit).
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Quỹ bảo vệ môi trường tỉnh Sơn La.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Quỹ bảo vệ môi trường tỉnh Sơn La.
- Điều 2. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản theo quy định tại Nghị định này là: đá, tràng thạch, sỏi, sét, thạch cao, cát, đất, than, nước khoáng thiên nhiên và sa kho...
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là các tổ chức, cá nhân khai thác các loại khoáng sản quy định tại Điều 2 Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm xây dựng tổ chức bộ máy, phương án huy động nguồn tài chính của Quỹ trình Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định; tổ chức thực hiện các hoạt động của Quỹ theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm xây dựng tổ chức bộ máy, phương án huy động nguồn tài chính của Quỹ trình...
- tổ chức thực hiện các hoạt động của Quỹ theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.
- Điều 3. Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là các tổ chức, cá nhân khai thác các loại khoáng sản quy định tại Điều 2 Nghị định này.
Left
Chương II
Chương II MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ BẢO VỆ MÔI TRUỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
Open sectionRight
Chương II
Chương II NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA QUỸ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TỈNH SƠN LA
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA QUỸ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TỈNH SƠN LA
- MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG
- PHÍ BẢO VỆ MÔI TRUỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
Left
Điều 4.
Điều 4. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản được quy định bằng số tiền tuyệt đối tính trên một đơn vị sản phẩm khoáng sản tại nơi khai thác, cụ thể như sau: STT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu (đồng) 1 Đá: m 3 a Đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp, vật liệu xây dựng m 3 2.000 b Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (gra...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Hoàng Chí Thức ĐIỀU LỆ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TỈNH SƠN LA (Ban hành kèm theo Quyết định số 75/2006/QĐ-UB ngày 25...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
- Hoàng Chí Thức
- Điều 4. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản được quy định bằng số tiền tuyệt đối tính trên một đơn vị sản phẩm khoáng sản tại nơi khai thác, cụ thể như sau:
- Loại khoáng sản
- Đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp, vật liệu xây dựng
Left
Điều 5.
Điều 5. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100% (một trăm phần trăm) để hỗ trợ cho công tác bảo vệ môi trường tại địa phương nơi có hoạt động khai thác khoáng sản, theo các nội dung cụ thể sau đây: 1. Phòng ngừa và hạn chế các tác động xấu đối với môi trường tại địa phương nơi có...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguồn vốn của Quỹ Bảo vệ môi trường Sơn La 1. Tiền cấp từ ngân sách Nhà nước; 2. Tiền thu phí bảo vệ môi trường (Thông tư Liên tịch số 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 18/12/2003 của Liên Bộ Tài chính - Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện Nghị định số 67/2003/NĐ-CP về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải; phí bảo vệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nguồn vốn của Quỹ Bảo vệ môi trường Sơn La
- 1. Tiền cấp từ ngân sách Nhà nước;
- 2. Tiền thu phí bảo vệ môi trường (Thông tư Liên tịch số 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 18/12/2003 của Liên Bộ Tài chính
- Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100% (một trăm phần trăm) để hỗ trợ cho công tác bảo vệ môi trường tại địa phương nơi có hoạt động khai th...
- 1. Phòng ngừa và hạn chế các tác động xấu đối với môi trường tại địa phương nơi có hoạt động khai thác khoáng sản.
- 2. Khắc phục suy thoái, ô nhiễm môi trường do hoạt động khai thác khoáng sản gây ra.
Left
Điều 6.
Điều 6. Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản có nghĩa vụ: 1. Kê khai, đăng ký nộp phí với cơ quan Thuế trực tiếp quản lý theo mẫu quy định trong thời gian chậm nhất là 10 ngày làm việc, kể từ ngày được phép khai thác khoáng sản. Trường hợp sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể, phá sản; chuyển đổi sở hữu;...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hoạt động của Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Sơn La Hoạt động của Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Sơn La gồm: - Huy động nguồn tài chính; - Hỗ trợ lãi suất vay; - Cho vay với lãi suất ưu đãi; - Tài trợ và đồng tài trợ; - Nhận uỷ thác và uỷ thác.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hoạt động của Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Sơn La gồm:
- - Huy động nguồn tài chính;
- - Hỗ trợ lãi suất vay;
- 1. Kê khai, đăng ký nộp phí với cơ quan Thuế trực tiếp quản lý theo mẫu quy định trong thời gian chậm nhất là 10 ngày làm việc, kể từ ngày được phép khai thác khoáng sản. Trường hợp sáp nhập, hợp n...
- chuyển đổi sở hữu
- giao, bán, khoán, cho thuê doanh nghiệp nhà nước hoặc có sự thay đổi trong hoạt động khai thác, tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản phải khai báo với cơ quan Thuế chậm nhất là 5 ngày làm việc, tr...
- Left: Điều 6. Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản có nghĩa vụ: Right: Điều 6. Hoạt động của Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Sơn La
Left
Điều 7.
Điều 7. Cơ quan Thuế có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây: 1. Hướng dẫn, đôn đốc các tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản thực hiện kê khai, nộp phí theo quy định tại Nghị định này. 2. Kiểm tra, thanh tra việc kê khai, nộp phí, quyết toán tiền phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản; trường hợp đối tượng nộp phí chưa thực hiện ho...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Đối tượng được hỗ trợ tài chính của Quỹ Đối tượng được hỗ trợ tài chính từ Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Sơn La là tổ chức, cá nhân có các chương trình, dự án, hoạt động về nhiệm vụ bảo vệ môi trường tại địa bàn tỉnh Sơn La. Hội đồng Quản lý Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Sơn La (Sau này gọi tắt là Hội đồng quản lý) quyết định danh mụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Đối tượng được hỗ trợ tài chính của Quỹ
- Đối tượng được hỗ trợ tài chính từ Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Sơn La là tổ chức, cá nhân có các chương trình, dự án, hoạt động về nhiệm vụ bảo vệ môi trường tại địa bàn tỉnh Sơn La.
- Hội đồng Quản lý Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Sơn La (Sau này gọi tắt là Hội đồng quản lý) quyết định danh mục đối tượng, danh mục ưu tiên hỗ trợ tài chính trong từng thời kỳ.
- Điều 7. Cơ quan Thuế có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:
- 1. Hướng dẫn, đôn đốc các tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản thực hiện kê khai, nộp phí theo quy định tại Nghị định này.
- 2. Kiểm tra, thanh tra việc kê khai, nộp phí, quyết toán tiền phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương III
Chương III NGUỒN VỐN VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TỈNH SƠN LA
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NGUỒN VỐN VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TỈNH SƠN LA
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 8.
Điều 8. Khiếu nại, tố cáo và việc giải quyết khiếu nại, tố cáo về thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tại Nghị định này được thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo và pháp luật về phí, lệ phí.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hỗ trợ lãi suất vay vốn Đối tượng là các tổ chức, cá nhân khi vay vốn ở các tổ chức tín dụng để thực hiện dự án thuộc đối tượng quy định tại Điều 7 của Điều lệ này được Quỹ hỗ trợ lãi suất vay vốn. Điều kiện để dự án đầu tư bảo vệ môi trường được hỗ trợ lãi suất vay vốn là các dự án vay vốn của các tổ chức tín dụng khác, đã hoà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Hỗ trợ lãi suất vay vốn
- Đối tượng là các tổ chức, cá nhân khi vay vốn ở các tổ chức tín dụng để thực hiện dự án thuộc đối tượng quy định tại Điều 7 của Điều lệ này được Quỹ hỗ trợ lãi suất vay vốn.
- Điều kiện để dự án đầu tư bảo vệ môi trường được hỗ trợ lãi suất vay vốn là các dự án vay vốn của các tổ chức tín dụng khác, đã hoàn thành, đưa vào sử dụng và hoàn trả được vốn vay cho các tổ chức...
- Khiếu nại, tố cáo và việc giải quyết khiếu nại, tố cáo về thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tại Nghị định này được thực hiện theo quy định của pháp luậ...
Left
Điều 9.
Điều 9. Đối tượng nộp phí, tổ chức, cá nhân thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản có hành vi vi phạm các quy định của Nghị định này thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Cho vay với lãi suất ưu đãi 1. Đối tượng vay vốn với lãi suất ưu đãi là các tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế có nhu cầu và đề nghị vay vốn để thực hiện hoạt động bảo vệ môi trường phù hợp với quy định tại Điều 7 Điều lệ này. Hàng năm, căn cứ vào khả năng nguồn vốn của Quỹ dùng cho hoạt động cho vay, Hội đồng Quản l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Cho vay với lãi suất ưu đãi
- 1. Đối tượng vay vốn với lãi suất ưu đãi là các tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế có nhu cầu và đề nghị vay vốn để thực hiện hoạt động bảo vệ môi trường phù hợp với quy định tại Điều 7...
- Hàng năm, căn cứ vào khả năng nguồn vốn của Quỹ dùng cho hoạt động cho vay, Hội đồng Quản lý quyết định danh mục ưu tiên vay vốn đối với từng nhóm đối tượng và chương trình, dự án.
- Đối tượng nộp phí, tổ chức, cá nhân thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản có hành vi vi phạm các quy định của Nghị định này thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý vi ph...
Left
Điều 10.
Điều 10. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2006.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Hỗ trợ lãi suất vay vốn Đối tượng được hỗ trợ lãi suất vay vốn là các tổ chức, cá nhân có dự án thuộc đối tượng quy định tại Điều 9 của Điều lệ này. Điều kiện để dự án đầu tư bảo vệ môi trường được hỗ trợ lãi suất vay vốn là các dự án vay vốn của các tổ chức tín dụng khác, đã hoàn thành, đưa vào sử dụng và hoàn trả được vốn va...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Hỗ trợ lãi suất vay vốn
- Đối tượng được hỗ trợ lãi suất vay vốn là các tổ chức, cá nhân có dự án thuộc đối tượng quy định tại Điều 9 của Điều lệ này.
- Điều kiện để dự án đầu tư bảo vệ môi trường được hỗ trợ lãi suất vay vốn là các dự án vay vốn của các tổ chức tín dụng khác, đã hoàn thành, đưa vào sử dụng và hoàn trả được vốn vay cho các tổ chức...
- Điều 10. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2006.
Left
Điều 11.
Điều 11. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Tài trợ và đồng tài trợ 1. Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Sơn La tài trợ và đồng tài trợ cho tổ chức, cá nhân có các chương trình, dự án, hoạt động bảo vệ môi trường sau: a. Tuyên truyền, giáo dục nâng cao nhận thức về môi trường; phổ cập kiến thức bảo vệ môi trường cho cộng đồng và khen thưởng; b. Các dự án xử lý chất thải, cải t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Tài trợ và đồng tài trợ
- 1. Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Sơn La tài trợ và đồng tài trợ cho tổ chức, cá nhân có các chương trình, dự án, hoạt động bảo vệ môi trường sau:
- a. Tuyên truyền, giáo dục nâng cao nhận thức về môi trường; phổ cập kiến thức bảo vệ môi trường cho cộng đồng và khen thưởng;
- Điều 11. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.
Left
Điều 12.
Điều 12. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Cơ cấu tổ chức Bộ máy quản lý và điều hành của Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Sơn La gồm có: Hội đồng Quản lý Quỹ, Giám đốc Quỹ, cơ quan điều hành nghiệp vụ Quỹ. Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Sơn La được thành lập các Hội đồng tư vấn chuyên ngành để giúp Hội đồng Quản lý thẩm định, xác định các chương trình, dự án đề nghị hỗ trợ tài...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Cơ cấu tổ chức
- Bộ máy quản lý và điều hành của Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Sơn La gồm có: Hội đồng Quản lý Quỹ, Giám đốc Quỹ, cơ quan điều hành nghiệp vụ Quỹ.
- Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Sơn La được thành lập các Hội đồng tư vấn chuyên ngành để giúp Hội đồng Quản lý thẩm định, xác định các chương trình, dự án đề nghị hỗ trợ tài chính.
- Điều 12. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Unmatched right-side sections