Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng khó khăn khác trên địa bàn tỉnh Điện Biên
12/2024/NQ-HĐND
Right document
Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khó khăn khác trên địa bàn tỉnh Điện Biên
09/2022/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng khó khăn khác trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị quyết này quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng khó khăn khác chưa quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội. 2. Các nội dung khác không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng khó khăn khác trên địa bàn tỉnh Điện Biên chưa được quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP, gồm: a) Trẻ em dưới 16 tuổi thuộc một trong các trường hợp quy định sau: Mồ côi cha hoặc mẹ và người còn lại đang hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng đối với người cao tuổi, người khuyết tật, người nhiễm HIV/A...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Mức trợ giúp xã hội cho đối tượng khó khăn khác 1. Đối tượng quy định tại điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này được trợ cấp xã hội hàng tháng với mức bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Điều 2 Nghị quyết này nhân với hệ số tương ứng quy định (chi tiết Phụ lục số 03): 2. Hồ sơ, thủ tục thực hiện trợ cấp xã hội, điều chỉn...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Đối tượng khó khăn khác trên địa bàn tỉnh Điện Biên chưa được quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP, gồm:
- a) Trẻ em dưới 16 tuổi thuộc một trong các trường hợp quy định sau:
- Điều 5. Mức trợ giúp xã hội cho đối tượng khó khăn khác
- Đối tượng quy định tại điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này được trợ cấp xã hội hàng tháng với mức bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Điều 2 Nghị quyết này nhân với hệ số tương ứng quy địn...
- 2. Hồ sơ, thủ tục thực hiện trợ cấp xã hội, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng đối với đối tượng tại khoản 1 Điều này thực hiện theo quy định tại Điều 7, Điều 8 Nghị định số 20/2021/N...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Đối tượng khó khăn khác trên địa bàn tỉnh Điện Biên chưa được quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP, gồm:
- a) Trẻ em dưới 16 tuổi thuộc một trong các trường hợp quy định sau:
Điều 5. Mức trợ giúp xã hội cho đối tượng khó khăn khác 1. Đối tượng quy định tại điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này được trợ cấp xã hội hàng tháng với mức bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Điều 2 Nghị quy...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chính sách trợ giúp xã hội 1. Mức trợ cấp xã hội hằng tháng đối với đối tượng quy định tại các điểm a, b, c, d khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này tại cộng đồng bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 1 Điều 1 Nghị định số 76/2024/NĐ-CP nhân với hệ số quy đ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội Mức chuẩn trợ giúp xã hội là 360.000 đồng/tháng.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 3. Chính sách trợ giúp xã hội
- Mức trợ cấp xã hội hằng tháng đối với đối tượng quy định tại các điểm a, b, c, d khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này tại cộng đồng bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định số...
- a) Đối với đối tượng quy định tại điểm a khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này:
- Mức chuẩn trợ giúp xã hội là 360.000 đồng/tháng.
- Mức trợ cấp xã hội hằng tháng đối với đối tượng quy định tại các điểm a, b, c, d khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này tại cộng đồng bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định số...
- a) Đối với đối tượng quy định tại điểm a khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này:
- - Hệ số 2,5 đối với đối tượng dưới 4 tuổi;
- Left: Điều 3. Chính sách trợ giúp xã hội Right: Điều 2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội
Điều 2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội Mức chuẩn trợ giúp xã hội là 360.000 đồng/tháng.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguồn k inh phí đảm bảo 1. Kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng các đối tượng tại cơ sở trợ giúp xã hội: Đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc cấp nào thì do ngân sách cấp đó đảm bảo trong dự toán chi đảm bảo xã hội. 2. Kinh phí thực hiện trợ giúp xã hội cho những đối tượng khó khăn khác trên địa bàn tỉnh Điện Biên chi từ nguồn ngân sác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức, triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều khoản thi hành Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 09/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khó khăn khác trên địa bàn tỉnh Điện Biên. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biê...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Mức trợ giúp xã hội khẩn cấp 1. Hỗ trợ lương thực: Hỗ trợ 15 kg gạo/người/tháng trong thời gian 01 tháng cho mỗi đợt hỗ trợ đối với các đối tượng thuộc hộ thiếu đói dịp Tết âm lịch. Hỗ trợ không quá 3 tháng cho mỗi đợt hỗ trợ cho đối tượng thiếu đói do thiên tai, hỏa hoạn, mất mùa, giáp hạt hoặc lý do bất khả kháng khác...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 6. Điều khoản thi hành
- Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 09/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội và...
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên Khóa XV, Kỳ họp thứ Mười sáu thông qua ngày 04 tháng 11 năm 2024 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025./.
- Điều 6. Mức trợ giúp xã hội khẩn cấp
- Hỗ trợ lương thực:
- Hỗ trợ 15 kg gạo/người/tháng trong thời gian 01 tháng cho mỗi đợt hỗ trợ đối với các đối tượng thuộc hộ thiếu đói dịp Tết âm lịch.
- Điều 6. Điều khoản thi hành
- Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 09/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội và...
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên Khóa XV, Kỳ họp thứ Mười sáu thông qua ngày 04 tháng 11 năm 2024 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025./.
Điều 6. Mức trợ giúp xã hội khẩn cấp 1. Hỗ trợ lương thực: Hỗ trợ 15 kg gạo/người/tháng trong thời gian 01 tháng cho mỗi đợt hỗ trợ đối với các đối tượng thuộc hộ thiếu đói dịp Tết âm lịch. Hỗ trợ không quá 3 tháng ch...
Unmatched right-side sections