Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Long An
57/2024/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công
151/2017/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Long An
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công
- Ban hành danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Long An
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quyết định này ban hành danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình tại cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội và doanh nghiệp đượ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 ngày 21 tháng 6 năm 2017 về các nội dung sau: a) Thẩm quyền, trình tự, thủ tục quyết định: Giao, mua sắm, thuê, xử lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị; sử dụng tài sản công vào mục đích kinh doanh, c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 ngày 21 tháng 6 năm 2017 về các nội dung sau:
- a) Thẩm quyền, trình tự, thủ tục quyết định: Giao, mua sắm, thuê, xử lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị
- sử dụng tài sản công vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết
- 1. Quyết định này ban hành danh mục tài sản cố định đặc thù
- danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình tại cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, tổ chức chính trị
- xã hội và doanh nghiệp được giao quản lý tài sản không tính thành vốn nhà nước tại doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Long An (gọi chung là cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp).
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Long An 1. Danh mục tài sản cố định đặc thù thực hiện theo Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Quyết định này. 2. Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hìn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước. 2. Đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân. 3. Đơn vị sự nghiệp công lập. 4. Cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam. 5. Tổ chức chính trị - xã hội; tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức khác được thành lập theo quy định của pháp luật về hội. 6. Do...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan nhà nước.
- 2. Đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân.
- Điều 2. Danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Long An
- 1. Danh mục tài sản cố định đặc thù thực hiện theo Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Quyết định này.
- 2. Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thực hiện theo Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp 1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp trực tiếp quản lý tài sản cố định căn cứ theo chức năng, nhiệm vụ quản lý tài sản công có trách nhiệm thường xuyên theo dõi, rà soát, cập nhật để phối hợp Sở Tài chính tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung danh mục tài sản cố...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mua sắm tài sản công phục vụ hoạt động của cơ quan nhà nước 1. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục quyết định mua sắm tài sản công trong trường hợp phải lập thành dự án đầu tư được thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư công và pháp luật có liên quan. 2. Thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản công trong trường hợp không thuộc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Mua sắm tài sản công phục vụ hoạt động của cơ quan nhà nước
- 1. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục quyết định mua sắm tài sản công trong trường hợp phải lập thành dự án đầu tư được thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư công và pháp luật có liên quan.
- 2. Thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản công trong trường hợp không thuộc phạm vi quy định tại khoản 1 Điều này được thực hiện như sau:
- Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp
- 1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp trực tiếp quản lý tài sản cố định căn cứ theo chức năng, nhiệm vụ quản lý tài sản công có trách nhiệm thường xuyên theo dõi, rà soát, cập nhật để phối...
- danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình quy định tại các phụ lục kèm theo Quyết định này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp Đối với tài sản cố định vô hình có thay đổi nguyên giá, đã xác định lại các chỉ tiêu nguyên giá, giá trị còn lại của tài sản cố định để điều chỉnh sổ kế toán và thực hiện kế toán theo quy định tại Quyết định số 50/2020/QĐ-UBND ngày 08/12/2020 của UBND tỉnh ban hành danh mục tài sản chưa đủ tiêu chuẩn tài...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thuê tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan nhà nước 1. Thẩm quyền quyết định thuê tài sản: a) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan trung ương quyết định hoặc phân cấp thẩm quyền quyết định thuê tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan nhà nước thuộc phạm vi quản lý của bộ, cơ quan trung ương; b) Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định hoặc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Thuê tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan nhà nước
- 1. Thẩm quyền quyết định thuê tài sản:
- a) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan trung ương quyết định hoặc phân cấp thẩm quyền quyết định thuê tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan nhà nước thuộc phạm vi quản lý của bộ, cơ quan trung ương;
- Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp
- Đối với tài sản cố định vô hình có thay đổi nguyên giá, đã xác định lại các chỉ tiêu nguyên giá, giá trị còn lại của tài sản cố định để điều chỉnh sổ kế toán và thực hiện kế toán theo quy định tại...
- danh mục tài sản cố định đặc thù
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều khoản thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 /11/2024 và thay thế Quyết định số 50/2020/QĐ-UBND ngày 08/12/2020 của UBND tỉnh ban hành danh mục tài sản chưa đủ tiêu chuẩn tài sản cố định; danh mục tài sản cố định đặc thù; xác định thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc khoán kinh phí sử dụng tài sản công 1. Việc khoán kinh phí sử dụng tài sản công được áp dụng đối với cán bộ, công chức, đối tượng khác có tiêu chuẩn sử dụng tài sản công theo quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản công do cơ quan, người có thẩm quyền ban hành. 2. Nhà nước khuyến khích áp dụng cơ chế khoán k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nguyên tắc khoán kinh phí sử dụng tài sản công
- Việc khoán kinh phí sử dụng tài sản công được áp dụng đối với cán bộ, công chức, đối tượng khác có tiêu chuẩn sử dụng tài sản công theo quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản công do cơ q...
- 2. Nhà nước khuyến khích áp dụng cơ chế khoán kinh phí sử dụng tài sản công đối với đối tượng có tiêu chuẩn sử dụng tài sản công nhưng không thuộc trường hợp khoán bắt buộc.
- Điều 5. Điều khoản thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 /11/2024 và thay thế Quyết định số 50/2020/QĐ-UBND ngày 08/12/2020 của UBND tỉnh ban hành danh mục tài sản chưa đủ tiêu chuẩn tài sản cố định
- danh mục tài sản cố định đặc thù
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm thi hành 1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức, đơn vị hướng dẫn tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức, đơn vị phản ánh kịp thời về UBND tỉnh (thông qua Sở Tài chính tổng hợp, đề xuất) để xem xét sửa đổi...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Khoán kinh phí sử dụng nhà ở công vụ 1. Việc khoán kinh phí sử dụng nhà ở công vụ được áp dụng đối với các đối tượng có tiêu chuẩn sử dụng nhà ở công vụ mà Nhà nước không có nhà ở công vụ để bố trí. 2. Mức khoán kinh phí được xác định trên cơ sở giá thuê nhà ở phổ biến tại thị trường địa phương nơi đối tượng nhận khoán đến công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Khoán kinh phí sử dụng nhà ở công vụ
- 1. Việc khoán kinh phí sử dụng nhà ở công vụ được áp dụng đối với các đối tượng có tiêu chuẩn sử dụng nhà ở công vụ mà Nhà nước không có nhà ở công vụ để bố trí.
- Mức khoán kinh phí được xác định trên cơ sở giá thuê nhà ở phổ biến tại thị trường địa phương nơi đối tượng nhận khoán đến công tác phù hợp với loại nhà ở và diện tích nhà ở theo tiêu chuẩn, định m...
- Điều 6. Trách nhiệm thi hành
- 1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức, đơn vị hướng dẫn tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
- 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức, đơn vị phản ánh kịp thời về UBND tỉnh (thông qua Sở Tài chính tổng hợp, đề xuất) để xem xét sửa đổi, bổ sung c...
Left
Phần mềm ứng dụng
Phần mềm ứng dụng 1 Cơ sở dữ liệu 5 20 2
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm kế toán
Phần mềm kế toán 5 20 3
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm dịch vụ công, cổng thông tin điện tử
Phần mềm dịch vụ công, cổng thông tin điện tử 5 20 4
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm quản lý bệnh viện, trường học
Phần mềm quản lý bệnh viện, trường học 5 20 5
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm quản lý tài sản
Phần mềm quản lý tài sản 5 20 6
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm quản lý văn bản
Phần mềm quản lý văn bản 5 20 7
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm ứng dụng khác
Phần mềm ứng dụng khác 5 20
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections