Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 17
Right-only sections 22

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2024 và thay thế Quyết định số 17/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh tỉnh Thái Nguyên, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Thái Nguyên; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội bao gồm Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Thái Nguyên và Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội cấp huyện để cho vay đối với người nghèo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác 1. Nguồn vốn ngân sách địa phương trích hằng năm (bao gồm ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp huyện) theo tình hình thực tế và khả năng cân đối ngân sách của địa phương ủy thác qua Ngân hàng chí...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Sở Giáo dục và Đào tạo 1. Phối hợp với cơ quan Bảo hiểm xã hội thực hiện công tác tuyên truyền và hướng dẫn thực hiện BHYT học sinh hằng năm cho các đơn vị sự nghiệp giáo dục trực thuộc. 2. Phối hợp với cơ quan Bảo hiểm xã hội chỉ đạo các đơn vị trực thuộc làm tốt công tác tuyên truyền, vận động học sinh thực hiện nghiêm Luật B...

Open section

This section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác
  • Nguồn vốn ngân sách địa phương trích hằng năm (bao gồm ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp huyện) theo tình hình thực tế và khả năng cân đối ngân sách của địa phương ủy thác qua Ngân hàng chính sác...
  • 2. Nguồn tiền lãi thu được từ cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác được trích hằng năm để bổ sung vào nguồn vốn ủy thác theo quy định tại Khoản 3 và Khoản 4 Điều 9 Quy chế này.
Added / right-side focus
  • Điều 9. Sở Giáo dục và Đào tạo
  • 1. Phối hợp với cơ quan Bảo hiểm xã hội thực hiện công tác tuyên truyền và hướng dẫn thực hiện BHYT học sinh hằng năm cho các đơn vị sự nghiệp giáo dục trực thuộc.
  • 2. Phối hợp với cơ quan Bảo hiểm xã hội chỉ đạo các đơn vị trực thuộc làm tốt công tác tuyên truyền, vận động học sinh thực hiện nghiêm Luật BHYT
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác
  • Nguồn vốn ngân sách địa phương trích hằng năm (bao gồm ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp huyện) theo tình hình thực tế và khả năng cân đối ngân sách của địa phương ủy thác qua Ngân hàng chính sác...
  • 2. Nguồn tiền lãi thu được từ cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác được trích hằng năm để bổ sung vào nguồn vốn ủy thác theo quy định tại Khoản 3 và Khoản 4 Điều 9 Quy chế này.
Target excerpt

Điều 9. Sở Giáo dục và Đào tạo 1. Phối hợp với cơ quan Bảo hiểm xã hội thực hiện công tác tuyên truyền và hướng dẫn thực hiện BHYT học sinh hằng năm cho các đơn vị sự nghiệp giáo dục trực thuộc. 2. Phối hợp với cơ qua...

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân các cấp ủy quyền ký hợp đồng ủy thác với Ngân hàng chính sách xã hội các cấp 1. Cấp tỉnh: Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Sở Tài chính ký hợp đồng ủy thác với Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh (đối với nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh). 2. Cấp huyện: Ủy ban nhân dân cấp huyện ủy qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quy trình chuyển nguồn vốn ngân sách địa phương hằng năm bố trí để bổ sung nguồn vốn cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác qua Ngân hàng chính sách xã hội 1. Hằng năm, trên cơ sở đề xuất của Ngân hàng chính sách xã hội, căn cứ vào khả năng cân đối ngân sách địa phương, Cơ quan tài chính tham mưu Ủy ban nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng cho vay 1. Theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác. 2. Các đối tượng chính sách khác tại địa phương do Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định (nếu có).

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, Sở Y tế, Bảo hiểm xã hội tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Bộ Lao đ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Đối tượng cho vay
  • 1. Theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác.
  • 2. Các đối tượng chính sách khác tại địa phương do Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định (nếu có).
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, Sở Y tế, Bảo hiểm xã hội tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đối tượng cho vay
  • 1. Theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác.
  • 2. Các đối tượng chính sách khác tại địa phương do Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định (nếu có).
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, Sở Y tế, Bảo hiểm xã hội tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 6

Điều 6 . Mục đích sử dụng vốn vay Theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác và tình hình đối tượng, nhu cầu sử dụng vốn vay thực tế của địa phương.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh 1. Phối hợp với Bảo hiểm xã hội tỉnh, Sở Y tế, Sở Lao động- Thương binh và Xã hội và các cơ quan có liên quan thực hiện công tác BHXH, BHYT, BHTN trong phạm vi quản lý. 2. Phối hợp với các cơ quan quản lý nhà nước trong việc thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo liên quan đến vi...

Open section

This section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6 . Mục đích sử dụng vốn vay
  • Theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác và tình hình đối tượng, nhu cầu sử dụng vốn vay t...
Added / right-side focus
  • Điều 14. Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh
  • 1. Phối hợp với Bảo hiểm xã hội tỉnh, Sở Y tế, Sở Lao động- Thương binh và Xã hội và các cơ quan có liên quan thực hiện công tác BHXH, BHYT, BHTN trong phạm vi quản lý.
  • Phối hợp với các cơ quan quản lý nhà nước trong việc thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo liên quan đến việc thực hiện chế độ, chính sách, pháp luật về BHXH, BHYT, BHTN của các tổ chức...
Removed / left-side focus
  • Điều 6 . Mục đích sử dụng vốn vay
  • Theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác và tình hình đối tượng, nhu cầu sử dụng vốn vay t...
Target excerpt

Điều 14. Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh 1. Phối hợp với Bảo hiểm xã hội tỉnh, Sở Y tế, Sở Lao động- Thương binh và Xã hội và các cơ quan có liên quan thực hiện công tác BHXH, BHYT, BHTN trong phạm vi quản lý. 2....

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Mức cho vay, t hời hạn cho vay, lãi suất cho vay; quy trình, thủ tục cho vay, bảo đảm tiền vay (nếu có) 1. Mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay: Thực hiện theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ và Ngân hàng chính sách xã hội trong từng thời kỳ và thời điểm vay. 2. Quy trình, thủ tục cho vay, bảo đảm tiền v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn 1. Về thẩm quyền gia hạn nợ do Ngân hàng chính sách xã hội các cấp xem xét, quyết định theo quy định của Ngân hàng chính sách xã hội trong từng thời kỳ. 2. Về thủ tục, hồ sơ đề nghị gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn, thời gian gia hạn nợ: Thực hiện theo quy định của Ngân hàng chính sách xã hội trong từ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 9.

Điều 9. Quản lý và sử dụng tiền lãi cho vay Ngân hàng Chính sách xã hội quản lý, hạch toán số tiền lãi thu được từ hoạt động cho vay bằng nguồn vốn ngân sách địa phương vào thu nhập của Ngân hàng chính sách xã hội và quản lý, sử dụng theo nguyên tắc thứ tự ưu tiên sau: 1. Trích lập dự phòng rủi ro tín dụng chung theo quy định tại Quyết...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Sở Y tế 1. Là cơ quan chủ trì, có trách nhiệm tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về BHYT. 2. Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng chính sách, chương trình, kế hoạch, đề án, các văn bản quy phạm pháp luật về tổ chức thực hiện BHYT. 3. Ban h...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Quản lý và sử dụng tiền lãi cho vay
  • Ngân hàng Chính sách xã hội quản lý, hạch toán số tiền lãi thu được từ hoạt động cho vay bằng nguồn vốn ngân sách địa phương vào thu nhập của Ngân hàng chính sách xã hội và quản lý, sử dụng theo ng...
  • Trích lập dự phòng rủi ro tín dụng chung theo quy định tại Quyết định số 30/2015/QĐ-TTg ngày 31/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý tài chính đối...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Sở Y tế
  • 1. Là cơ quan chủ trì, có trách nhiệm tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về BHYT.
  • 2. Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng chính sách, chương trình, kế hoạch, đề án, các văn bản quy phạm pháp luật về tổ chức thực hiện BHYT.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quản lý và sử dụng tiền lãi cho vay
  • Ngân hàng Chính sách xã hội quản lý, hạch toán số tiền lãi thu được từ hoạt động cho vay bằng nguồn vốn ngân sách địa phương vào thu nhập của Ngân hàng chính sách xã hội và quản lý, sử dụng theo ng...
  • Trích lập dự phòng rủi ro tín dụng chung theo quy định tại Quyết định số 30/2015/QĐ-TTg ngày 31/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý tài chính đối...
Target excerpt

Điều 5. Sở Y tế 1. Là cơ quan chủ trì, có trách nhiệm tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về BHYT. 2. Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉn...

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 . Xử lý nợ bị rủi ro 1. Đối với các khoản nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan: Đối tượng được xem xét xử lý rủi ro, nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của khách hàng, biện pháp xử lý, hồ sơ pháp lý để xem xét, xử lý nợ bị rủi ro được áp dụng theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế xử lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Chế độ báo cáo 1. Ngân hàng Chính sách xã hội nơi nhận ủy thác a) Định kỳ 6 tháng (trước ngày 15/7 năm báo cáo), hằng năm (trước ngày 15/01 năm sau) hoặc theo yêu cầu đột xuất, Ngân hàng chính sách xã hội nơi nhận ủy thác báo cáo tổng nguồn vốn, kết quả cho vay, tình hình quản lý, việc phân phối và sử dụng tiền lãi cho vay từ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, địa phương 1. Cơ quan Tài chính a) Hằng năm, căn cứ tình hình thực tế, khả năng cân đối ngân sách địa phương, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, báo cáo Ủy ban nhân dân trình Hội đồng nhân dân cùng cấp bổ sung nguồn vốn ủy thác cho Ngân hàng chính sách xã hội trong dự toán ngân sá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Xử lý vi phạm Những tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm Quy chế này, tuỳ theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Tổ chức thực hiện 1. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn tại Quy chế này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản khác thì thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, địa phương gửi văn bản về Sở Tài chính để tổng hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề về ban hành Quy chế phối hợp công tác thực hiện pháp luật về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp công tác thực hiện pháp luật về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi phối hợp Quy chế này quy định việc phối hợp giữa các cơ quan: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Sở Y tế; Bảo hiểm xã hội tỉnh; Cục Thuế tỉnh; Sở Kế hoạch và Đầu tư; Sở Giáo dục và Đào tạo; Sở Nội vụ; Sở Thông tin và Truyền thông; Sở Tư pháp; Thanh tra tỉnh; Công an tỉnh; Ban Dân tộc; Ban quản lý...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc phối hợp 1. Việc phối hợp phải trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mỗi cơ quan, phải tuân thủ theo quy định của pháp luật, tạo sự thống nhất trong công tác quản lý nhà nước với việc tổ chức thực hiện các quy định về BHXH, BHYT, BHTN giữa chính quyền các cấp, các ngành, các cơ quan, tổ chức và các đơn vị c...
Điều 3. Điều 3. Nội dung phối hợp 1. Phối hợp thực hiện nhiệm vụ giữa các cơ quan để lãnh đạo, chỉ đạo, triển khai thực hiện các chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước về BHXH, BHYT, BHTN trên địa bàn tỉnh. 2. Trên cơ sở quy định về chức năng, nhiệm vụ của các cơ quan phối hợp, trao đổi, thống nhất, tham mưu giúp Ủy...
Chương II Chương II TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC
Điều 4. Điều 4. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Là cơ quan chủ trì, có trách nhiệm tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về BHXH, BHTN theo quy định của pháp luật. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan xây dựng kế hoạch, tổ chức tuyên truyền về chính sách BHXH, BHTN; rà soát các đơn vị...