Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 22
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 2

Ban hành Quy định giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993; hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất đối với các loại đất; hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân; diện tích đất để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp; điều kiện, kích thước và diện tích tối thiểu được tách thửa, hợp thửa đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

43/2024/QĐ-UBND

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
2 Reduced
20 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 reduced

Tiêu đề

Ban hành Quy định giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993; hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất đối với các loại đất; hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân; diện tích đất để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp; điều kiện, kích thước và diện tích tối th...

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về hạn mức giao đất; Hạn mức công nhận quyền sử dụng đất; Diện tích tối thiểu được tách thửa và diện tích đất ở được xác định lại trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

The right-side section removes or condenses 4 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993
  • hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất đối với các loại đất
  • hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân
Rewritten clauses
  • Left: điều kiện, kích thước và diện tích tối thiểu được tách thửa, hợp thửa đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Right: Ban hành quy định về hạn mức giao đất; Hạn mức công nhận quyền sử dụng đất; Diện tích tối thiểu được tách thửa và diện tích đất ở được xác định lại trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993; hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất đối với các loại đất; hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân; diện tích đất để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp; điều kiện...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hạn mức giao đất , hạn mức công nhận quyền sử dụng đất, diện tích tối thiểu được tách thửa và diện tích đất ở được xác định lại trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

The right-side section removes or condenses 4 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất đối với các loại đất
  • hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân
  • diện tích đất để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hạn mức giao đất , hạn mức công nhận quyền sử dụng đất, diện tích tối thiểu được tách thửa và diện tích đất ở được xác định lại trên địa bàn tỉn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 10 năm 2024. 2. Quyết định này thay thế các quyết định: a) Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên quy định về hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất, tách thửa, hợp thửa đất đối với các loại đ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 1883/2005/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2005 về việc ban hành quy định về hạn mức đất ở khi giao đất và hạn mức công nhận đất ở đối với truờng hợp thửa đất ở có vườn, ao khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 1883/2005/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2005 về việc ban hành quy định về hạn mức đất ở khi giao đất và hạn...
  • Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm đưa Quyết định này lên Cổng Thông tin điện tử tỉnh Thái Nguyên.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 10 năm 2024.
  • 2. Quyết định này thay thế các quyết định:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị liên quan và các tổ chức, người sử dụng đất chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Bộ Tài chính; - Bộ Tư pháp (...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn, các tổ chức, cộng đồng dân cư và hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về Hạn mức g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn,...
  • Về Hạn mức giao đất; Hạn mức công nhận quyền sử dụng đất; Diện tích tối thiểu được tách thửa và diện tích đất ở được xác định lại trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số /2014/QĐ-UBND ngày tháng năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chi tiết giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993; hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất đối với các loại đất; hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân; diện tích đất để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp ;...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Văn bản này quy định cụ thể một số nội dung sau: a) Hạn mức giao đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá nhân khi nhà nước giao đất ở nông thôn và đất ở đô thị, theo Khoản 2 Điều 143 và Khoản 4 Điều 144 Luật Đất đai. b) Hạn mức công nhận đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất theo khoản 4 Điều 103 Luật...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Văn bản này quy định cụ thể một số nội dung sau:
  • a) Hạn mức giao đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá nhân khi nhà nước giao đất ở nông thôn và đất ở đô thị, theo Khoản 2 Điều 143 và Khoản 4 Điều 144 Luật Đất đai.
  • b) Hạn mức công nhận đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất theo khoản 4 Điều 103 Luật Đất đai.
Removed / left-side focus
  • Quy định này quy định chi tiết giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993
  • hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất đối với các loại đất
  • hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân
Rewritten clauses
  • Left: điều kiện, kích thước và diện tích tối thiểu được tách thửa, hợp thửa đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên theo điểm n khoản 1 Điều 137, khoản 4 Điều 139, khoản 5 Điều 141, khoản 5 Đi... Right: d) Diện tích tối thiểu được tách thửa theo Khoản 2 Điều 143 và Khoản 4 Điều 144 Luật Đất đai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện thủ tục về giao đất, công nhận quyền sử dụng đất, tách thửa, hợp thửa đối với các loại đất, nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân, chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi để sử dụng đất kết hợp đa mục đích và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai các cấp và các cơ quan có liên quan đến việc quản lý đất đai. 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 5 của Luật Đất đai. 3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Cơ quan nhà nước thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai các cấp và các cơ quan có liên quan đến việc quản lý đất đai.
  • 3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất.
Removed / left-side focus
  • Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện thủ tục về giao đất, công nhận quyền sử dụng đất, tách thửa, hợp thửa đối với các loại đất, nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân, chuyển đổ...
  • 3. Tổ chức, cá nhân khác có quyền và nghĩa vụ liên quan.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Người sử dụng đất được quy định tại Điều 4 Luật Đất đai. Right: 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 5 của Luật Đất đai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CỤ THỂ Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 1

Mục 1 Quy định Giấy tờ về quyền sử dụng đất

Open section

Mục 1

Mục 1 HẠN MỨC GIAO ĐẤT, CÔNG NHẬN ĐẤT Ở

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HẠN MỨC GIAO ĐẤT, CÔNG NHẬN ĐẤT Ở
Removed / left-side focus
  • Quy định Giấy tờ về quyền sử dụng đất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 theo quy định tại điểm n khoản 1 Điều 137 Luật Đất đai Các loại giấy tờ được lập trong quá trình thực hiện Luật đất đai 1987, cụ thể: sổ mục kê; biên bản xét duyệt của Hội đồng đăng ký ruộng đất cấp xã xác định người đang sử dụng đất là hợp pháp; bản tổng hợp...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đất ở tại nông thôn và đô thị 1. Đất ở tại nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên được quy định là đất ở tại các xã trung du, xã miền núi, xã vùng cao (bao gồm cả đất ở tại các điểm dân cư ven các trục đường quốc lộ, đường tỉnh, ven các khu du lịch, ven các khu công nghiệp). Xã trung du, xã miền núi, xã vùng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đất ở tại nông thôn và đô thị
  • Đất ở tại nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên được quy định là đất ở tại các xã trung du, xã miền núi, xã vùng cao (bao gồm cả đất ở tại các điểm dân cư ven các trục đường quốc lộ,...
  • Xã trung du, xã miền núi, xã vùng cao tại tỉnh Thái Nguyên được xác định theo quyết định của Ủy ban dân tộc.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 theo quy định tại điểm n khoản 1 Điều 137 Luật Đất đai
  • Các loại giấy tờ được lập trong quá trình thực hiện Luật đất đai 1987, cụ thể: sổ mục kê
  • biên bản xét duyệt của Hội đồng đăng ký ruộng đất cấp xã xác định người đang sử dụng đất là hợp pháp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 2

Mục 2 Quy định về hạn mức sử dụng đất

Open section

Mục 2

Mục 2 DIỆN TÍCH TỐI THIỂU ĐƯỢC PHÉP TÁCH THỬA ĐỐI VỚI TỪNG LOẠI ĐẤT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • DIỆN TÍCH TỐI THIỂU ĐƯỢC PHÉP TÁCH THỬA
  • ĐỐI VỚI TỪNG LOẠI ĐẤT
Removed / left-side focus
  • Quy định về hạn mức sử dụng đất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hạn mức giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang theo quy định tại khoản 4 Điều 139 Luật Đất đai 1. Giao đất để sử dụng vào mục đích trồng cây hằng năm, nuôi trồng thủy sản không quá 02 ha cho mỗi loại đất. 2. Giao đất để sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm không quá 30 ha....

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hạn mức giao đất ở tại đô thị và nông thôn 1. Hạn mức đất ở khi giao đất cho mỗi hộ gia đình, cá nhân tự làm nhà ở theo quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, không được nhỏ hơn diện tích tối thiểu được phép tách thửa quy định tại Điều 8 quy định này và không vượt quá mức quy định sau đây: a) Đất ở tại đô thị: - Đối với...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hạn mức giao đất ở tại đô thị và nông thôn
  • Hạn mức đất ở khi giao đất cho mỗi hộ gia đình, cá nhân tự làm nhà ở theo quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, không được nhỏ hơn diện tích tối thiểu được phép tách thửa quy định tại Điều...
  • a) Đất ở tại đô thị:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hạn mức giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang theo quy định tại khoản 4 Điều 139 Luật Đất đai
  • 1. Giao đất để sử dụng vào mục đích trồng cây hằng năm, nuôi trồng thủy sản không quá 02 ha cho mỗi loại đất.
  • 2. Giao đất để sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm không quá 30 ha.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hạn mức công nhận đất ở theo quy định tại khoản 5 Điều 141 Luật Đất đai 1. Đối với trường hợp thửa đất được hình thành trước ngày 18 tháng 12 năm 1980, mà diện tích đất ở thể hiện trên giấy tờ về quyền sử dụng đất nhỏ hơn hạn mức công nhận đất ở hoặc chưa ghi rõ diện tích đất ở thì diện tích đất ở được xác định bằng hạn mức côn...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hạn mức công nhận đất ở theo quy định tại Điều 103, Luật Đất đai 1. Trường hợp thửa đất ở có vườn, ao trong cùng một thửa đất được hình thành từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 và người đang sử dụng có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 100 Luật Đất đai và Điều 18 Nghị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • b) Trường hợp hộ gia đình có từ khẩu thứ 5 trở lên thì mỗi khẩu tăng thêm được cộng vào hạn mức công nhận đất ở tại Điểm a Khoản này:
  • - Đối với các phường thuộc thị xã và thị trấn: 40 m 2 /01 nhân khẩu;
  • - Đối với hộ trực tiếp sản xuất nông nghiệp thuộc các phường và thị trấn: 50 m 2 /01 nhân khẩu;
Removed / left-side focus
  • Đối với trường hợp thửa đất được hình thành trước ngày 18 tháng 12 năm 1980, mà diện tích đất ở thể hiện trên giấy tờ về quyền sử dụng đất nhỏ hơn hạn mức công nhận đất ở hoặc chưa ghi rõ diện tích...
  • a) Đất ở tại đô thị
  • b) Đất ở tại nông thôn
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Hạn mức công nhận đất ở theo quy định tại khoản 5 Điều 141 Luật Đất đai Right: Điều 5. Hạn mức công nhận đất ở theo quy định tại Điều 103, Luật Đất đai
  • Left: - Đối với các thị trấn: 1.000 m 2 ; Right: - Đối với các xã trung du: 300 m 2 ;
  • Left: - Đối với hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp tại các phường và thị trấn: 1.250 m 2 . Right: - Đối với các hộ trực tiếp sản xuất nông nghiệp thuộc các phường và thị trấn: 250 m 2 ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 . Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản theo quy định tại k hoản 5 Điều 176 Luật Đất đai 1. Giao đất để sử dụng vào mục đích trồng cây hằng năm, nuôi trồng thủy sản không quá 02 ha cho mỗi loại đất. 2. Giao đất để sử dụng vào mục đích trồ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nguyên tắc tách thửa đất 1. Diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với từng loại đất quy định tại Điều 7 và Điều 8 của quy định này áp dụng đối với cả thửa đất mới được tách và thửa đất còn lại sau khi tách, không tính phần diện tích đất thuộc hành lang bảo vệ các công trình công cộng. 2. Diện tích tối thiểu được phép tách...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nguyên tắc tách thửa đất
  • Diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với từng loại đất quy định tại Điều 7 và Điều 8 của quy định này áp dụng đối với cả thửa đất mới được tách và thửa đất còn lại sau khi tách, không tính p...
  • 2. Diện tích tối thiểu được phép tách thửa không áp dụng đối với các trường hợp sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 6 . Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản theo quy định tại k hoản 5 Điều 176 Luật Đất đai
  • 1. Giao đất để sử dụng vào mục đích trồng cây hằng năm, nuôi trồng thủy sản không quá 02 ha cho mỗi loại đất.
  • 2. Giao đất để sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm không quá 30 ha.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7 . Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân theo quy định tại khoản 3 Điều 177 Luật Đất đai Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất là rừng trồng, đất nuôi trồng thủy sản của mỗi cá nhân, như sau: 1. Đối với đất trồng cây hằng năm v...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quy định về diện tích tối thiểu sau khi tách thửa đối với đất nông nghiệp (trừ trường hợp đã có thông báo thu hồi đất hoặc quyết định thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền) 1. Đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm và đất nuôi trồng thủy sản: Diện tích tối thiểu của các thửa đất sau khi tách bằng hoặc lớ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quy định về diện tích tối thiểu sau khi tách thửa đối với đất nông nghiệp (trừ trường hợp đã có thông báo thu hồi đất hoặc quyết định thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền)
  • 1. Đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm và đất nuôi trồng thủy sản: Diện tích tối thiểu của các thửa đất sau khi tách bằng hoặc lớn hơn 150 m 2 /thửa;
  • 2. Đối với đất rừng sản xuất: Diện tích tối thiểu của các thửa đất sau khi tách bằng hoặc lớn hơn 1.000 m 2 /thửa.
Removed / left-side focus
  • Điều 7 . Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân theo quy định tại khoản 3 Điều 177 Luật Đất đai
  • Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất là rừng trồng, đất nuôi trồng thủy sản của mỗi cá nhân, như sau:
  • 1. Đối với đất trồng cây hằng năm và đất nuôi trồng thủy sản
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8 . Diện tích đất nông nghiệp để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp được chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi theo quy định tại k hoản 3 Điều 178 Luật Đất đai 1. Cá nhân được chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi để sử dụng đất kết hợp đa mục đích theo quy định tại khoản 3 Điều 178 Luật Đất đai được xây dự...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quy định về diện tích tối thiểu sau khi tách đối với đất phi nông nghiệp và đối với đất nông nghiệp đã được quy hoạch là đất phi nông nghiệp được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1. Đối với đất ở tại đô thị hoặc được quy hoạch sử dụng vào đất ở thì diện tích thửa đất sau khi tách không nhỏ hơn 40m 2 , có chiều bám mặt đường không nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Quy định về diện tích tối thiểu sau khi tách đối với đất phi nông nghiệp và đối với đất nông nghiệp đã được quy hoạch là đất phi nông nghiệp được cấp có thẩm quyền phê duyệt
  • 1. Đối với đất ở tại đô thị hoặc được quy hoạch sử dụng vào đất ở thì diện tích thửa đất sau khi tách không nhỏ hơn 40m 2 , có chiều bám mặt đường không nhỏ hơn 3m và chiều sâu không nhỏ hơn 5m.
  • 2. Đối với đất ở tại nông thôn hoặc được quy hoạch sử dụng vào đất ở quy định cụ thể như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 8 . Diện tích đất nông nghiệp để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp được chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi theo quy định tại k hoản 3 Điều 178 Luật Đất đai
  • 1. Cá nhân được chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi để sử dụng đất kết hợp đa mục đích theo quy định tại khoản 3 Điều 178 Luật Đất đai được xây dựng công trình trên đất nông nghiệp đảm bảo các qu...
  • a) Khu vực đất nông nghiệp được phép xây dựng công trình phải tập trung, liền khoảnh, liền thửa và có diện tích tối thiểu là 1000 m 2 đối với đất rừng và 500 m 2 đối với đất nông nghiệp khác không...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9 . Hạn mức giao đất ở quy định tại k hoản 2 Điều 195 và k hoản 2 Điều 196 Luật Đất đai 1. Đối với đất ở tại đô thị a) Đối với các phường thuộc thành phố: 150 m 2 ; b) Đối với các các thị trấn: 200 m 2 ; c) Đối với trường hợp trực tiếp sản xuất nông nghiệp tại các phường, thị trấn: 250 m 2 . 2. Đối với đất ở tại nông thôn a) Đối v...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch, kế hoạch được phê duyệt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản theo Khoản 5 Điều 129 Luật đất đai 1. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch, kế hoạch được phê duyệt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên để s...
  • 1. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân để sử dụng vào mục đích trồng cây hàng năm, nuôi trồng thủy sản không quá 01 héc ta cho...
  • 2. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân để sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm không quá 05 héc ta.
Removed / left-side focus
  • Điều 9 . Hạn mức giao đất ở quy định tại k hoản 2 Điều 195 và k hoản 2 Điều 196 Luật Đất đai
  • 1. Đối với đất ở tại đô thị
  • a) Đối với các phường thuộc thành phố: 150 m 2 ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10

Điều 10 . Hạn mức giao đất tôn giáo theo quy định tại k hoản 4 Điều 213 Luật Đất đai 1. Hạn mức giao đất không thu tiền sử dụng đất đối với đất xây dựng cơ sở tôn giáo, trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc không vượt quá 5.000 m 2 ; 2. Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc đang sử dụng đất tôn giáo có nhu cầ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hạn mức công nhận đất nông nghiệp do h ộ gia đình, cá nhân tự khai hoang, không có tranh chấp mà phù hợp với quy hoạch sử dụng đất được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên theo Khoản 4 Điều 22 Nghị định 43/2014/NĐ-CP 1. Hạn mức công nhận đất nông nghiệp do hộ gia đình, cá nhân tự khai hoang, không có...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hạn mức công nhận đất nông nghiệp do h ộ gia đình, cá nhân tự khai hoang, không có tranh chấp mà phù hợp với quy hoạch sử dụng đất được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên...
  • 1. Hạn mức công nhận đất nông nghiệp do hộ gia đình, cá nhân tự khai hoang, không có tranh chấp để sử dụng trồng cây hàng năm, nuôi trồng thủy sản không quá 02 héc ta cho mỗi loại đất.
  • 2. Hạn mức công nhận đất nông nghiệp do hộ gia đình, cá nhân tự khai hoang, không có tranh chấp để sử dụng trồng cây lâu năm, trồng rừng không quá 30 héc ta cho mỗi loại đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 10 . Hạn mức giao đất tôn giáo theo quy định tại k hoản 4 Điều 213 Luật Đất đai
  • 1. Hạn mức giao đất không thu tiền sử dụng đất đối với đất xây dựng cơ sở tôn giáo, trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc không vượt quá 5.000 m 2 ;
  • 2. Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc đang sử dụng đất tôn giáo có nhu cầu giao đất để mở rộng thì tổng diện tích đất không thu tiền sử dụng đất sau khi giao không vượt quá quy định tại...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 3

Mục 3 Quy định về tách thửa đất, hợp thửa đất (T heo quy định tại k hoản 4 Điều 220 Luật Đất đai )

Open section

Mục 3

Mục 3 HẠN MỨC GIAO ĐẤT TRỐNG, ĐỒI NÚI TRỌC, ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC THUỘC NHÓM ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HẠN MỨC GIAO ĐẤT TRỐNG, ĐỒI NÚI TRỌC, ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC THUỘC NHÓM ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG
Removed / left-side focus
  • Quy định về tách thửa đất, hợp thửa đất
  • (T heo quy định tại k hoản 4 Điều 220 Luật Đất đai )
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Điều kiện chung để được tách thửa đất, hợp thửa đất 1. Thửa đất chưa có thông báo thu hồi đất; có thông báo thu hồi đất nhưng đã hết hiệu lực theo quy định; chưa có quyết định thu hồi đất; chưa có trong kế hoạch sử dụng đất hằng năm của cấp huyện đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. 2. Trường hợp tách thửa bao gồm thửa đất...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích Quỹ đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích của xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên để xây dựng các công trình công cộng của xã, phường, thị trấn bao gồm: Các công trình công cộng được quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 132 Luật Đất đai và công trình giao thông,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích
  • Quỹ đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích của xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên để xây dựng các công trình công cộng của xã, phường, thị trấn bao gồm:
  • Các công trình công cộng được quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 132 Luật Đất đai và công trình giao thông, công trình thủy lợi, công trình cấp nước, thoát nước sinh hoạt, công trình thu gom, xử lý c...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Điều kiện chung để được tách thửa đất, hợp thửa đất
  • 1. Thửa đất chưa có thông báo thu hồi đất
  • có thông báo thu hồi đất nhưng đã hết hiệu lực theo quy định
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Điều kiện cụ thể và diện tích tối thiểu được tách thửa đất 1. Đối với đất nông nghiệp a) Đối với đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm và đất nuôi trồng thủy sản: Diện tích tối thiểu của các thửa đất sau khi tách bằng hoặc lớn hơn 150 m 2 /thửa; b) Đối với đất rừng sản xuất: Diện tích tối thiểu của các thửa đất sau khi...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức thực hiện Căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao, Giám đốc các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, thực hiện quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc yêu cầu Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao, Giám đốc các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, th...
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc yêu cầu Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã, các Sở, Ban, ngành của tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi t...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Điều kiện cụ thể và diện tích tối thiểu được tách thửa đất
  • 1. Đối với đất nông nghiệp
  • a) Đối với đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm và đất nuôi trồng thủy sản: Diện tích tối thiểu của các thửa đất sau khi tách bằng hoặc lớn hơn 150 m 2 /thửa;
Rewritten clauses
  • Left: - Tại các xã thuộc huyện: Right: Điều 12. Tổ chức thực hiện
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm thực hiện Căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao, Giám đốc các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, thực hiện Quyết định này. Trong quá trình thực hiện Quyết định nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các Sở, ban, ngành, Ủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Mục 4 Mục 4 HẠN MỨC CÔNG NHẬN ĐẤT NÔNG NGHIỆP DO TỰ KHAI HOANG
Mục 5 Mục 5 ĐẤT NÔNG NGHIỆP SỬ DỤNG VÀO MỤC ĐÍCH CÔNG ÍCH