Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất
188/2004/NĐ-CP
Right document
Về việc ban hành quy định về thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước
15/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định về thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành quy định về thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước
- Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương 1.
Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng điều chỉnh Nghị định này quy định phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất và định giá các loại đất cụ thể tại địa phương.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này bản quy định về thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này bản quy định về thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
- Điều 1. Đối tượng điều chỉnh
- Nghị định này quy định phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất và định giá các loại đất cụ thể tại địa phương.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi áp dụng 1. Giá đất do Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định theo quy định tại Nghị định này sử dụng làm căn cứ để: a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; b) Tính tiền sử dụng đất và tiền t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Đi ề u 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện thị xã; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này thi hành./. TM. ỦY BAN NH Â N DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Trần Xuân L ộ c QUY ĐỊNH V...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Đi ề u 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện thị xã; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này thi h...
- TM. ỦY BAN NH Â N DÂN TỈNH
- Điều 2. Phạm vi áp dụng
- 1. Giá đất do Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định theo quy định tại Nghị định này sử dụng làm căn cứ để:
- a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phân vùng đất tại nông thôn là việc phân định quỹ đất gồm các loại đất trong vùng có điều kiện đất đai, thổ nhưỡng, khí hậu tương đồng. Trên cơ sở đó phân ra các loại đất tại vùng: đồng bằng, trung du, miền núi để định giá. 2. Giá chuyển nhượng quy...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Xác định thu tiền sử dụng đất 1. Căn cứ tính thu tiền sử dụng đất là diện tích đất, giá đất và thời hạn sử dụng đất: - Diện tích đất tính thu tiền sử dụng đất là diện tích đất, được nhà nước giao, được phép chuyển mục đích sử dụng, được chuyển đổi từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất, được cấp giấy chứng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Căn cứ tính thu tiền sử dụng đất là diện tích đất, giá đất và thời hạn sử dụng đất:
- - Diện tích đất tính thu tiền sử dụng đất là diện tích đất, được nhà nước giao, được phép chuyển mục đích sử dụng, được chuyển đổi từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất, được...
- - Căn cứ giá đất UBND tỉnh quy định tại thời điểm giao đất:
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Phân vùng đất tại nông thôn là việc phân định quỹ đất gồm các loại đất trong vùng có điều kiện đất đai, thổ nhưỡng, khí hậu tương đồng.
- Trên cơ sở đó phân ra các loại đất tại vùng:
- Left: Điều 3. Giải thích từ ngữ Right: Điều 3. Xác định thu tiền sử dụng đất
Left
Chương II
Chương II PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT VÀ KHUNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT
Open sectionRight
Chương 2.
Chương 2. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT VÀ KHUNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT
Left
Điều 4.
Điều 4. Phương pháp xác định giá đất 1. Phương pháp so sánh trực tiếp: là phương pháp xác định mức giá thông qua việc tiến hành phân tích các mức giá đất thực tế đã chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên thị trường của loại đất tương tự (về loại đất, diện tích đất, thửa đất, hạng đất, loại đô thị, loại đường phố và vị trí) để so sánh, xá...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đơn giá thuê đất, giá thuê mặt nước 1. Căn cứ xác định thu tiền thuê đất: - Mục đích sử dụng đất theo quyết định giao đất của cơ quan có thẩm quyền. - Giá các loại đất theo quy định của UBND tỉnh. - Khu vực, vị trí, thuê đất. - Đơn giá thuê đất theo quy định của UBND tỉnh. 2. Đơn giá thuê đất hàng năm bằng tỷ lệ % giá đất theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Đơn giá thuê đất, giá thuê mặt nước
- 1. Căn cứ xác định thu tiền thuê đất:
- - Mục đích sử dụng đất theo quyết định giao đất của cơ quan có thẩm quyền.
- Phương pháp so sánh trực tiếp:
- là phương pháp xác định mức giá thông qua việc tiến hành phân tích các mức giá đất thực tế đã chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên thị trường của loại đất tương tự (về loại đất, diện tích đất, thửa...
- Phương pháp thu nhập:
- Left: Điều 4. Phương pháp xác định giá đất Right: - Khu vực nông thôn: bằng 1,0% giá đất.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện áp dụng các phương pháp xác định giá đất 1. Phương pháp so sánh trực tiếp được áp dụng để định giá đất khi trên thị trường có các loại đất tương tự đã chuyển nhượng quyền sử dụng đất so sánh được với loại đất cần định giá. Giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất của loại đất tương tự sử dụng để phân tích, so sánh với loại...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Phê duyệt phương án giá thuê đất, tiền sử dụng đất 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã: Căn cứ giá đất UBND tỉnh quy định và đơn giá thuê đất UBND tỉnh quy định để quyết định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể đối với hộ gia đình cá nhân thuê đất; phê duyệt phương án giá thu tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Phê duyệt phương án giá thuê đất, tiền sử dụng đất
- 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã:
- Căn cứ giá đất UBND tỉnh quy định và đơn giá thuê đất UBND tỉnh quy định để quyết định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể đối với hộ gia đình cá nhân thuê đất
- Điều 5. Điều kiện áp dụng các phương pháp xác định giá đất
- 1. Phương pháp so sánh trực tiếp được áp dụng để định giá đất khi trên thị trường có các loại đất tương tự đã chuyển nhượng quyền sử dụng đất so sánh được với loại đất cần định giá.
- Giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất của loại đất tương tự sử dụng để phân tích, so sánh với loại đất cần định giá phải là giá chuyển nhượng quyền sử dụng sử dụng đất thực tế trên thị trường trong đ...
Left
Điều 6.
Điều 6. Khung giá các loại đất 1. Khung giá đất ban hành kèm theo Nghị định này được quy định cho các loại đất được phân loại tại Điều 13 Luật Đất đai gồm: a) Đối với nhóm đất nông nghiệp: - Khung giá đất trồng cây hàng năm (Bảng 1). - Khung giá đất trồng cây lâu năm (Bảng 2). - Khung giá đất rừng sản xuất (Bảng 3). - Khung giá đất nuô...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thu tiền thuê đất, tiền sử dụng đất 1. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã phối hợp với ngành Thuế, Kho bạc nhà nước tổ chức thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước theo quy định. 2. Kho bạc Nhà nước, Cục Thuế tỉnh phối hợp với các cấp các ngành ở địa phương hướng dẫn và tổ chức thu tiền sử dụng đất theo quy định hiện hành...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Thu tiền thuê đất, tiền sử dụng đất
- 1. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã phối hợp với ngành Thuế, Kho bạc nhà nước tổ chức thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước theo quy định.
- 2. Kho bạc Nhà nước, Cục Thuế tỉnh phối hợp với các cấp các ngành ở địa phương hướng dẫn và tổ chức thu tiền sử dụng đất theo quy định hiện hành.
- Điều 6. Khung giá các loại đất
- 1. Khung giá đất ban hành kèm theo Nghị định này được quy định cho các loại đất được phân loại tại Điều 13 Luật Đất đai gồm:
- a) Đối với nhóm đất nông nghiệp:
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều chỉnh khung giá các loại đất Khi giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất phổ biến trên thị trường của một số hoặc tất cả các loại đất trong các bảng khung giá đất có biến động liên tục kéo dài trong thời hạn 60 ngày trở lên, trên phạm vi rộng (nhiều tỉnh, thành phố), gây nên chênh lệch giá lớn: tăng từ 30% trở lên so với giá t...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có trách nhiệm thực hiện quy định này. Trong quá trình thực hiện có khó khăn, vướng mắc phản ánh kịp thời về Sở Tài chính để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có trách nhiệm thực hiện quy định này.
- Trong quá trình thực hiện có khó khăn, vướng mắc phản ánh kịp thời về Sở Tài chính để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
- Điều 7. Điều chỉnh khung giá các loại đất
- Khi giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất phổ biến trên thị trường của một số hoặc tất cả các loại đất trong các bảng khung giá đất có biến động liên tục kéo dài trong thời hạn 60 ngày trở lên, trên...
- tăng từ 30% trở lên so với giá tối đa hoặc giảm từ 30% trở lên so với giá tối thiểu trong khung giá quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị định này thì Bộ Tài chính có trách nhiệm chủ trì xây dựng một số...
Left
Chương III
Chương III ĐỊNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TẠI ĐỊA PHƯƠNG
Open sectionRight
Chương 3.
Chương 3. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- ĐỊNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TẠI ĐỊA PHƯƠNG
Left
Điều 8.
Điều 8. Nguyên tắc phân vùng đất ở nông thôn, phân hạng đất nông nghiệp để định giá đất 1. Phân vùng đất Đất được chia thành 3 vùng: đồng bằng, trung du và miền núi, mỗi vùng có những đặc điểm cơ bản sau: a) Đồng bằng là vùng đất thấp, tương đối bằng phẳng và có độ cao ngang với mặt nước biển. Mật độ dân số đông, kết cấu hạ tầng và điề...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Phạm vi, đối tượng thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 1 và Điều 2 tại Nghị định 198/2004/NĐ-CP; Mục I và II Phần A của Thông tư số 117/2004/TT-BTC. 2. Phạm vi, đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước theo quy định tại Điều 1 và Điều 2 tại Nghị định 142/2005/NĐ-CP; Mục I và II Phần A của Thông t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Phạm vi, đối tượng thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 1 và Điều 2 tại Nghị định 198/2004/NĐ-CP; Mục I và II Phần A của Thông tư số 117/2004/TT-BTC.
- 2. Phạm vi, đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước theo quy định tại Điều 1 và Điều 2 tại Nghị định 142/2005/NĐ-CP; Mục I và II Phần A của Thông tư số 120/2005/TT-BTC.
- Điều 8. Nguyên tắc phân vùng đất ở nông thôn, phân hạng đất nông nghiệp để định giá đất
- 1. Phân vùng đất
- Đất được chia thành 3 vùng: đồng bằng, trung du và miền núi, mỗi vùng có những đặc điểm cơ bản sau:
Left
Điều 9.
Điều 9. Xác định vùng đất, hạng đất và vị trí của từng loại đất cụ thể ở nông thôn để định giá đất 1. Nhóm đất nông nghiệp a) Đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng và các loại đất nông nghiệp khác được xếp theo hạng đất và chia thành ba lo...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Hình thức giao đất theo quy định của Luật Đất đai: 2. Đấu giá quyền sử dụng đất: Đấu giá quyền sử dụng đất được áp dụng khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, trừ các trường hợp quy định tại mục 3 của bản quy định này. 3. Không đấu giá quyền sử dụng đất được áp dụng khi Nhà nước giao đất có thu tiền...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Hình thức giao đất theo quy định của Luật Đất đai:
- 2. Đấu giá quyền sử dụng đất: Đấu giá quyền sử dụng đất được áp dụng khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, trừ các trường hợp quy định tại mục 3 của bản quy định này.
- Điều 9. Xác định vùng đất, hạng đất và vị trí của từng loại đất cụ thể ở nông thôn để định giá đất
- 1. Nhóm đất nông nghiệp
- a) Đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng và các loại đất nông nghiệp khác được xếp theo hạng đất và...
Left
Điều 10.
Điều 10. Phân loại đô thị, đường phố, vị trí đất trong đô thị của từng loại đất cụ thể để định giá đất Đối với đất ở tại đô thị, đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp và các loại đất phi nông nghiệp khác tại đô thị như: đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất sử d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thẩm quyền phân vùng, phân hạng đất, phân loại đường phố và vị trí đất cụ thể để định giá Căn cứ vào các quy định chung tại Điều 8, Điều 9 và Điều 10 Nghị định này và căn cứ tình hình thực tế, tập quán của từng địa phương, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quy định các tiêu thức cụ thể và quy định việc phân vùng, phân loại, quyết định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Khu vực đất giáp ranh 1. Khu vực đất giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. a) Đối với đất nông nghiệp tại khu vực đất giáp ranh được xác định từ đường phân địa giới hành chính giữa các tỉnh vào sâu địa phận mỗi tỉnh tối thiểu 500 mét. b) Đối với đất phi nông nghiệp ở nông thôn tại khu vực đất giáp ranh được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Định giá các loại đất cụ thể tại địa phương 1. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh khi định giá, điều chỉnh giá các loại đất cụ thể tại địa phương phải: a) Thực hiện việc phân vùng, hạng đất, loại đường phố và vị trí đất theo quy định tại Điều 8, Điều 9, Điều 10 và Điều 11 Nghị định này. b) Căn cứ vào nguyên tắc xác định giá đất quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Giá đất tại khu vực giáp ranh 1. Giá đất tại khu vực giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. a) Khi định giá đất tại khu vực giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Uỷ ban nhân dân các tỉnh có đất giáp ranh phải căn cứ vào quy định tại khoản 1 Điều 12 Nghị định này thoả thuận với nhau về giá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Điều chỉnh giá các loại đất cụ thể tại địa phương Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh phải điều chỉnh giá đất trong các trường hợp sau: 1. Khi giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường tại địa phương của những loại đất, vị trí đất nhất định có biến động liên tục kéo dài trong thời hạn 60 ngày...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Tài chính theo thẩm quyền chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành, kiểm tra việc tổ chức thực hiện Nghị định này và giải quyết các trường hợp vướng mắc phát sinh về giá đất theo đề nghị của địa phương theo thẩm quyền; tổ chức mạng lưới thống kê giá đất, điều tra và theo dõi giá đất trong phạm vi cả nước; ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Điều khoản thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 87/CP ngày 17/8/1994 của Chính phủ quy định khung giá các loại đất, Quyết định số 302/TTg ngày 13 tháng 5 năm 1996 của Thủ tướng Chính phủ về việc điều chỉnh hệ số (k) trong khung giá đất và Nghị định số 17/...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.