Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 14
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 8
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
13 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về đơn giá thuê đất tại tỉnh Yên Bái

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định về đơn giá thuê đất tại tỉnh Yên Bái
Removed / left-side focus
  • Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng điều chỉnh Nghị định này quy định phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất và định giá các loại đất cụ thể tại địa phương.

Open section

Điều 1.

Điều 1. ban hành kèm theo Quyết định này quy định về đơn giá thuê đất tại tỉnh Yên Bái.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. ban hành kèm theo Quyết định này quy định về đơn giá thuê đất tại tỉnh Yên Bái.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng điều chỉnh
  • Nghị định này quy định phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất và định giá các loại đất cụ thể tại địa phương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi áp dụng 1. Giá đất do Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định theo quy định tại Nghị định này sử dụng làm căn cứ để: a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; b) Tính tiền sử dụng đất và tiền t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày đăng Công báo các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày đăng Công báo các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Phạm vi áp dụng
  • 1. Giá đất do Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định theo quy định tại Nghị định này sử dụng làm căn cứ để:
  • a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phân vùng đất tại nông thôn là việc phân định quỹ đất gồm các loại đất trong vùng có điều kiện đất đai, thổ nhưỡng, khí hậu tương đồng. Trên cơ sở đó phân ra các loại đất tại vùng: đồng bằng, trung du, miền núi để định giá. 2. Giá chuyển nhượng quy...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân thuê đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Hoàng Xuân Lộc QUY ĐỊNH Về đơn giá thuê đất tại...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • thủ trưởng các Sở, ban, ngành
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Phân vùng đất tại nông thôn là việc phân định quỹ đất gồm các loại đất trong vùng có điều kiện đất đai, thổ nhưỡng, khí hậu tương đồng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT VÀ KHUNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT

Open section

Chương II

Chương II QUI ĐỊNH VỀ ĐƠN GIÁ THUÊ ĐẤT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUI ĐỊNH VỀ ĐƠN GIÁ THUÊ ĐẤT
Removed / left-side focus
  • PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT VÀ KHUNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Phương pháp xác định giá đất 1. Phương pháp so sánh trực tiếp: là phương pháp xác định mức giá thông qua việc tiến hành phân tích các mức giá đất thực tế đã chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên thị trường của loại đất tương tự (về loại đất, diện tích đất, thửa đất, hạng đất, loại đô thị, loại đường phố và vị trí) để so sánh, xá...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể Căn cứ giá đất do Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành theo quy định của Chính phủ, căn cứ tỷ lệ % để tính đơn giá thuê đất do Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định, căn cứ vào số liệu thông tin địa chính do Sở Tài nguyên và Môi trường chuyển đến, căn cứ thực tế sử dụng đất của từng dự án. - Giá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể
  • Căn cứ giá đất do Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành theo quy định của Chính phủ, căn cứ tỷ lệ % để tính đơn giá thuê đất do Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định, căn cứ vào số liệu thông tin địa chính do Sở T...
  • - Giám đốc Sở Tài chính chủ trì với các ngành liên quan xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể đối với tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài thu...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Phương pháp xác định giá đất
  • Phương pháp so sánh trực tiếp:
  • là phương pháp xác định mức giá thông qua việc tiến hành phân tích các mức giá đất thực tế đã chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên thị trường của loại đất tương tự (về loại đất, diện tích đất, thửa...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện áp dụng các phương pháp xác định giá đất 1. Phương pháp so sánh trực tiếp được áp dụng để định giá đất khi trên thị trường có các loại đất tương tự đã chuyển nhượng quyền sử dụng đất so sánh được với loại đất cần định giá. Giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất của loại đất tương tự sử dụng để phân tích, so sánh với loại...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất 1, Đơn giá thuê đất của mỗi dự án được ổn định 05 năm kể từ ngày Quyết định cho thuê đất của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền có hiệu lực thi hành. Hết thời thạn ổn định, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố quyết định điều chỉnh đơn giá thuê đất cho thời...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1, Đơn giá thuê đất của mỗi dự án được ổn định 05 năm kể từ ngày Quyết định cho thuê đất của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền có hiệu lực thi hành.
  • Hết thời thạn ổn định, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố quyết định điều chỉnh đơn giá thuê đất cho thời hạn tiếp theo.
  • Đơn giá thuê đất áp dụng cho thời hạn tiếp theo được thực hiện theo Điều 3, Điều 4 Quy định này.
Removed / left-side focus
  • 1. Phương pháp so sánh trực tiếp được áp dụng để định giá đất khi trên thị trường có các loại đất tương tự đã chuyển nhượng quyền sử dụng đất so sánh được với loại đất cần định giá.
  • Giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất của loại đất tương tự sử dụng để phân tích, so sánh với loại đất cần định giá phải là giá chuyển nhượng quyền sử dụng sử dụng đất thực tế trên thị trường trong đ...
  • 2. Phương pháp thu nhập chỉ áp dụng để định giá cho các loại đất xác định được các khoản thu nhập mang lại từ đất.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Điều kiện áp dụng các phương pháp xác định giá đất Right: Điều 5. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Khung giá các loại đất 1. Khung giá đất ban hành kèm theo Nghị định này được quy định cho các loại đất được phân loại tại Điều 13 Luật Đất đai gồm: a) Đối với nhóm đất nông nghiệp: - Khung giá đất trồng cây hàng năm (Bảng 1). - Khung giá đất trồng cây lâu năm (Bảng 2). - Khung giá đất rừng sản xuất (Bảng 3). - Khung giá đất nuô...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Áp dụng đơn giá thuê đất 1, Dự án thuê đất từ ngày 01 tháng 01 năm 2006 thì áp dụng đơn giá thuê đất quy định tại Điều 3, Điều 4 Quy định này. 2, Dự án thuê đất trước ngày 01 tháng 01 năm 2006 và dự án thuê đất hoặc điều chỉnh tại đơn giá thuê đất sau ngày 01 tháng 01 năm 2006 nhưng chưa áp dụng đơn giá thuê đất theo quy định t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1, Dự án thuê đất từ ngày 01 tháng 01 năm 2006 thì áp dụng đơn giá thuê đất quy định tại Điều 3, Điều 4 Quy định này.
  • 2, Dự án thuê đất trước ngày 01 tháng 01 năm 2006 và dự án thuê đất hoặc điều chỉnh tại đơn giá thuê đất sau ngày 01 tháng 01 năm 2006 nhưng chưa áp dụng đơn giá thuê đất theo quy định tại Nghị địn...
  • Căn cứ hồ sơ thuê đất tại Sở Tài nguyên và Môi trường và tình hình thực tế Sở Tài chính quyết định tỷ lệ tính tiền thuê đất cho các dự án, (quyết định chung có danh sách đính kèm) làm căn cứ để Cục...
Removed / left-side focus
  • 1. Khung giá đất ban hành kèm theo Nghị định này được quy định cho các loại đất được phân loại tại Điều 13 Luật Đất đai gồm:
  • a) Đối với nhóm đất nông nghiệp:
  • - Khung giá đất trồng cây hàng năm (Bảng 1).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Khung giá các loại đất Right: Điều 6. Áp dụng đơn giá thuê đất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Điều chỉnh khung giá các loại đất Khi giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất phổ biến trên thị trường của một số hoặc tất cả các loại đất trong các bảng khung giá đất có biến động liên tục kéo dài trong thời hạn 60 ngày trở lên, trên phạm vi rộng (nhiều tỉnh, thành phố), gây nên chênh lệch giá lớn: tăng từ 30% trở lên so với giá t...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm thi hành 1, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục thuế tỉnh hướng dẫn, kiểm tra và tổ chức thực hiện Quy định này. 2, Các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm tổ chức thực hiện đúng đơn giá thuê đất tại Quy định này. Trong quá trình thực h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm thi hành
  • 1, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục thuế tỉnh hướng dẫn, kiểm tra và tổ chức thực hiện Quy định này.
  • 2, Các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm tổ chức thực hiện đúng đơn giá thuê đất tại Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Điều chỉnh khung giá các loại đất
  • Khi giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất phổ biến trên thị trường của một số hoặc tất cả các loại đất trong các bảng khung giá đất có biến động liên tục kéo dài trong thời hạn 60 ngày trở lên, trên...
  • tăng từ 30% trở lên so với giá tối đa hoặc giảm từ 30% trở lên so với giá tối thiểu trong khung giá quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị định này thì Bộ Tài chính có trách nhiệm chủ trì xây dựng một số...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III ĐỊNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TẠI ĐỊA PHƯƠNG

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • ĐỊNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TẠI ĐỊA PHƯƠNG
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Nguyên tắc phân vùng đất ở nông thôn, phân hạng đất nông nghiệp để định giá đất 1. Phân vùng đất Đất được chia thành 3 vùng: đồng bằng, trung du và miền núi, mỗi vùng có những đặc điểm cơ bản sau: a) Đồng bằng là vùng đất thấp, tương đối bằng phẳng và có độ cao ngang với mặt nước biển. Mật độ dân số đông, kết cấu hạ tầng và điề...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về đơn giá để tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất, chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp, dùng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh mà nhà đầu tư tự lựa chọn hình thức thuê đất, chuyển từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang thuê đất, sử dụng đất nông nghiệp vượt hạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định về đơn giá để tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất, chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp, dùng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh mà nhà đầu tư tự lựa chọn...
  • Những nội dung không nêu trong bản Quy định này được thực hiện theo cơ chế chính sách, pháp luật hiện hành của Nhà nước về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước quy định tại Nghị đinh số 142/2005/NĐ-CP...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Nguyên tắc phân vùng đất ở nông thôn, phân hạng đất nông nghiệp để định giá đất
  • 1. Phân vùng đất
  • Đất được chia thành 3 vùng: đồng bằng, trung du và miền núi, mỗi vùng có những đặc điểm cơ bản sau:
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Xác định vùng đất, hạng đất và vị trí của từng loại đất cụ thể ở nông thôn để định giá đất 1. Nhóm đất nông nghiệp a) Đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng và các loại đất nông nghiệp khác được xếp theo hạng đất và chia thành ba lo...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Đơn giá thuê đất theo Quy định này làm căn cứ để tính tiền thuê đất cho các đối tượng phải nộp tiền thuê đất theo Quy định tại Điều 2, Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 về thu tiền thuê đất của Chính phủ, thuê mặt nước và mục II, phần a Thông tư số 120/2005/TT-BTC ngày 30/12/2005 của Bộ Tài chính hướ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Đơn giá thuê đất theo Quy định này làm căn cứ để tính tiền thuê đất cho các đối tượng phải nộp tiền thuê đất theo Quy định tại Điều 2, Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 về thu tiền thuê đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Xác định vùng đất, hạng đất và vị trí của từng loại đất cụ thể ở nông thôn để định giá đất
  • 1. Nhóm đất nông nghiệp
  • a) Đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng và các loại đất nông nghiệp khác được xếp theo hạng đất và...
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Phân loại đô thị, đường phố, vị trí đất trong đô thị của từng loại đất cụ thể để định giá đất Đối với đất ở tại đô thị, đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp và các loại đất phi nông nghiệp khác tại đô thị như: đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất sử d...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đơn giá thuê đất 1, Đơn giá thuê đất một năm tính bằng tỷ lệ % giá đất (tỷ lệ % trên giá đất) theo mục đích sử dụng đất thuê. 2, Giá đất để xác định đơn giá thuê đất: Giá đất để xác định đơn giá thuê đất là giá đất do Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành theo Quy định của Chính phủ tại thời điểm xác định tiền thuê đất. Trường hợp cho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đơn giá thuê đất
  • 1, Đơn giá thuê đất một năm tính bằng tỷ lệ % giá đất (tỷ lệ % trên giá đất) theo mục đích sử dụng đất thuê.
  • Giá đất để xác định đơn giá thuê đất là giá đất do Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành theo Quy định của Chính phủ tại thời điểm xác định tiền thuê đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Phân loại đô thị, đường phố, vị trí đất trong đô thị của từng loại đất cụ thể để định giá đất
  • Đối với đất ở tại đô thị, đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp và các loại đất phi nông nghiệp khác tại đô thị như: đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công trình sự nghiệp
  • đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh
Rewritten clauses
  • Left: đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng Right: 2, Giá đất để xác định đơn giá thuê đất:
left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thẩm quyền phân vùng, phân hạng đất, phân loại đường phố và vị trí đất cụ thể để định giá Căn cứ vào các quy định chung tại Điều 8, Điều 9 và Điều 10 Nghị định này và căn cứ tình hình thực tế, tập quán của từng địa phương, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quy định các tiêu thức cụ thể và quy định việc phân vùng, phân loại, quyết định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Khu vực đất giáp ranh 1. Khu vực đất giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. a) Đối với đất nông nghiệp tại khu vực đất giáp ranh được xác định từ đường phân địa giới hành chính giữa các tỉnh vào sâu địa phận mỗi tỉnh tối thiểu 500 mét. b) Đối với đất phi nông nghiệp ở nông thôn tại khu vực đất giáp ranh được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Định giá các loại đất cụ thể tại địa phương 1. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh khi định giá, điều chỉnh giá các loại đất cụ thể tại địa phương phải: a) Thực hiện việc phân vùng, hạng đất, loại đường phố và vị trí đất theo quy định tại Điều 8, Điều 9, Điều 10 và Điều 11 Nghị định này. b) Căn cứ vào nguyên tắc xác định giá đất quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Giá đất tại khu vực giáp ranh 1. Giá đất tại khu vực giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. a) Khi định giá đất tại khu vực giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Uỷ ban nhân dân các tỉnh có đất giáp ranh phải căn cứ vào quy định tại khoản 1 Điều 12 Nghị định này thoả thuận với nhau về giá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Điều chỉnh giá các loại đất cụ thể tại địa phương Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh phải điều chỉnh giá đất trong các trường hợp sau: 1. Khi giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường tại địa phương của những loại đất, vị trí đất nhất định có biến động liên tục kéo dài trong thời hạn 60 ngày...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Tài chính theo thẩm quyền chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành, kiểm tra việc tổ chức thực hiện Nghị định này và giải quyết các trường hợp vướng mắc phát sinh về giá đất theo đề nghị của địa phương theo thẩm quyền; tổ chức mạng lưới thống kê giá đất, điều tra và theo dõi giá đất trong phạm vi cả nước; ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Điều khoản thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 87/CP ngày 17/8/1994 của Chính phủ quy định khung giá các loại đất, Quyết định số 302/TTg ngày 13 tháng 5 năm 1996 của Thủ tướng Chính phủ về việc điều chỉnh hệ số (k) trong khung giá đất và Nghị định số 17/...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.