Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 14
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 8
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
14 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định đơn giá thuê đất và giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định đơn giá thuê đất và giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Removed / left-side focus
  • Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng điều chỉnh Nghị định này quy định phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất và định giá các loại đất cụ thể tại địa phương.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Bản quy định về đơn giá thuê đất, giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Bản quy định về đơn giá thuê đất, giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng điều chỉnh
  • Nghị định này quy định phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất và định giá các loại đất cụ thể tại địa phương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi áp dụng 1. Giá đất do Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định theo quy định tại Nghị định này sử dụng làm căn cứ để: a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; b) Tính tiền sử dụng đất và tiền t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, các văn bản trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, các văn bản trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Phạm vi áp dụng
  • 1. Giá đất do Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định theo quy định tại Nghị định này sử dụng làm căn cứ để:
  • a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phân vùng đất tại nông thôn là việc phân định quỹ đất gồm các loại đất trong vùng có điều kiện đất đai, thổ nhưỡng, khí hậu tương đồng. Trên cơ sở đó phân ra các loại đất tại vùng: đồng bằng, trung du, miền núi để định giá. 2. Giá chuyển nhượng quy...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng: Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UBND TỈNH QUẢNG...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng: Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân...
  • Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
  • TM. UBND TỈNH QUẢNG NINH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Phân vùng đất tại nông thôn là việc phân định quỹ đất gồm các loại đất trong vùng có điều kiện đất đai, thổ nhưỡng, khí hậu tương đồng.
left-only unmatched

Chương II

Chương II PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT VÀ KHUNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Phương pháp xác định giá đất 1. Phương pháp so sánh trực tiếp: là phương pháp xác định mức giá thông qua việc tiến hành phân tích các mức giá đất thực tế đã chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên thị trường của loại đất tương tự (về loại đất, diện tích đất, thửa đất, hạng đất, loại đô thị, loại đường phố và vị trí) để so sánh, xá...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đơn giá thuê đất, giá thuê mặt nước. 1. Đơn giá thuê đất: a) Đơn giá thuê đất một năm được tính theo tỷ lệ % giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh công bố thực hiện hàng năm tại thời điểm xác định đơn giá thuê đất. Đơn giá thuê đất các khu vực trong toàn tỉnh quy định tại Phụ lục kèm theo bản Quy định n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Đơn giá thuê đất, giá thuê mặt nước.
  • 1. Đơn giá thuê đất:
  • a) Đơn giá thuê đất một năm được tính theo tỷ lệ % giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh công bố thực hiện hàng năm tại thời điểm xác định đơn giá thuê đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Phương pháp xác định giá đất
  • Phương pháp so sánh trực tiếp:
  • là phương pháp xác định mức giá thông qua việc tiến hành phân tích các mức giá đất thực tế đã chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên thị trường của loại đất tương tự (về loại đất, diện tích đất, thửa...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện áp dụng các phương pháp xác định giá đất 1. Phương pháp so sánh trực tiếp được áp dụng để định giá đất khi trên thị trường có các loại đất tương tự đã chuyển nhượng quyền sử dụng đất so sánh được với loại đất cần định giá. Giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất của loại đất tương tự sử dụng để phân tích, so sánh với loại...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thời gian ổn định và điều chỉnh giá thuê đất, thuê mặt nước. 1. Thời gian ổn định giá thuê đất, thuê mặt nước. a) Giá thuê đất của mỗi dự án quy định trong Quyết định giá thuê đất được ổn định 05 năm. Hết thời hạn ổn định, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện điều chỉnh giá thuê đất áp dụng cho thời hạn tiế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thời gian ổn định và điều chỉnh giá thuê đất, thuê mặt nước.
  • 1. Thời gian ổn định giá thuê đất, thuê mặt nước.
  • a) Giá thuê đất của mỗi dự án quy định trong Quyết định giá thuê đất được ổn định 05 năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều kiện áp dụng các phương pháp xác định giá đất
  • 1. Phương pháp so sánh trực tiếp được áp dụng để định giá đất khi trên thị trường có các loại đất tương tự đã chuyển nhượng quyền sử dụng đất so sánh được với loại đất cần định giá.
  • Giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất của loại đất tương tự sử dụng để phân tích, so sánh với loại đất cần định giá phải là giá chuyển nhượng quyền sử dụng sử dụng đất thực tế trên thị trường trong đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Khung giá các loại đất 1. Khung giá đất ban hành kèm theo Nghị định này được quy định cho các loại đất được phân loại tại Điều 13 Luật Đất đai gồm: a) Đối với nhóm đất nông nghiệp: - Khung giá đất trồng cây hàng năm (Bảng 1). - Khung giá đất trồng cây lâu năm (Bảng 2). - Khung giá đất rừng sản xuất (Bảng 3). - Khung giá đất nuô...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước. 1. Đối với các hợp đồng thuê đất, thuê mặt nước ký trước ngày 01/01/2006 thuộc diện phải điều chỉnh giá thuê. a) Đối với các hợp đồng thuê đất. Các trường hợp đã ký hợp đồng thuê đất trước ngày 01/01/2006, đơn giá thuê đất tính bằng (=) 0,5% giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước.
  • 1. Đối với các hợp đồng thuê đất, thuê mặt nước ký trước ngày 01/01/2006 thuộc diện phải điều chỉnh giá thuê.
  • a) Đối với các hợp đồng thuê đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Khung giá các loại đất
  • 1. Khung giá đất ban hành kèm theo Nghị định này được quy định cho các loại đất được phân loại tại Điều 13 Luật Đất đai gồm:
  • a) Đối với nhóm đất nông nghiệp:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Điều chỉnh khung giá các loại đất Khi giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất phổ biến trên thị trường của một số hoặc tất cả các loại đất trong các bảng khung giá đất có biến động liên tục kéo dài trong thời hạn 60 ngày trở lên, trên phạm vi rộng (nhiều tỉnh, thành phố), gây nên chênh lệch giá lớn: tăng từ 30% trở lên so với giá t...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức triển khai việc điều chỉnh giá thuê đất, giá thuê mặt nước. 1. Cục thuế tỉnh tổng hợp các hợp đồng thuê đất, thuê mặt nước ký trước ngày 01/01/2006 thuộc diện phải điều chỉnh giá thuê đất, giá thuê mặt nước theo qui định tại Nghị định số 142/2005/NĐ-CP của Chính phủ gửi Sở Tài chính để tổng hợp xử lý theo quy định. 2. S...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Tổ chức triển khai việc điều chỉnh giá thuê đất, giá thuê mặt nước.
  • Cục thuế tỉnh tổng hợp các hợp đồng thuê đất, thuê mặt nước ký trước ngày 01/01/2006 thuộc diện phải điều chỉnh giá thuê đất, giá thuê mặt nước theo qui định tại Nghị định số 142/2005/NĐ-CP của Chí...
  • Sở Tài nguyên và Môi trường cung cấp đầy đủ hồ sơ, tài liệu và thông tin liên quan đến hợp đồng thuê đất, thuê mặt nước của các doanh nghiệp, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đã ký hợp đồng thuê đất,...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Điều chỉnh khung giá các loại đất
  • Khi giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất phổ biến trên thị trường của một số hoặc tất cả các loại đất trong các bảng khung giá đất có biến động liên tục kéo dài trong thời hạn 60 ngày trở lên, trên...
  • tăng từ 30% trở lên so với giá tối đa hoặc giảm từ 30% trở lên so với giá tối thiểu trong khung giá quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị định này thì Bộ Tài chính có trách nhiệm chủ trì xây dựng một số...
left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐỊNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TẠI ĐỊA PHƯƠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Nguyên tắc phân vùng đất ở nông thôn, phân hạng đất nông nghiệp để định giá đất 1. Phân vùng đất Đất được chia thành 3 vùng: đồng bằng, trung du và miền núi, mỗi vùng có những đặc điểm cơ bản sau: a) Đồng bằng là vùng đất thấp, tương đối bằng phẳng và có độ cao ngang với mặt nước biển. Mật độ dân số đông, kết cấu hạ tầng và điề...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của người được Nhà nước cho thuê đất, thuê mặt nước. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài được Nhà nước cho thuê đất, thuê mặt nước (gọi chung là người thuê đất, thuê mặt nước) có trách nhiệm: 1. Sau khi nhận được Quyết định cho thuê đất, thuê mặt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của người được Nhà nước cho thuê đất, thuê mặt nước.
  • Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài được Nhà nước cho thuê đất, thuê mặt nước (gọi chung là người thuê đất, thuê mặt nước) có...
  • 1. Sau khi nhận được Quyết định cho thuê đất, thuê mặt nước của cấp có thẩm quyền, người thuê đất, thuê mặt nước chủ động nộp hồ sơ đề nghị xác định giá thuê đất, thuê mặt nước gửi:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Nguyên tắc phân vùng đất ở nông thôn, phân hạng đất nông nghiệp để định giá đất
  • 1. Phân vùng đất
  • Đất được chia thành 3 vùng: đồng bằng, trung du và miền núi, mỗi vùng có những đặc điểm cơ bản sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Xác định vùng đất, hạng đất và vị trí của từng loại đất cụ thể ở nông thôn để định giá đất 1. Nhóm đất nông nghiệp a) Đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng và các loại đất nông nghiệp khác được xếp theo hạng đất và chia thành ba lo...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Xử lý vướng mắc về đơn giá thuê đất, thuê mặt nước. 1. Trường hợp có ý kiến khác nhau về đơn giá thuê đất đối với từng dự án cụ thể giữa người thuê đất với cơ quan có thẩm quyền quyết định đơn giá thuê đất thì người thuê đất có quyền kiến nghị với Ủy ban nhân dân tỉnh, quyết định giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh là...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Xử lý vướng mắc về đơn giá thuê đất, thuê mặt nước.
  • Trường hợp có ý kiến khác nhau về đơn giá thuê đất đối với từng dự án cụ thể giữa người thuê đất với cơ quan có thẩm quyền quyết định đơn giá thuê đất thì người thuê đất có quyền kiến nghị với Ủy b...
  • Trường hợp có ý kiến khác nhau về đơn giá thuê mặt nước đối với từng dự án cụ thể giữa người thuê mặt nước với Ủy ban nhân dân tỉnh là cơ quan có thẩm quyền quyết định giá thuê mặt nước thì người t...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Xác định vùng đất, hạng đất và vị trí của từng loại đất cụ thể ở nông thôn để định giá đất
  • 1. Nhóm đất nông nghiệp
  • a) Đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng và các loại đất nông nghiệp khác được xếp theo hạng đất và...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Phân loại đô thị, đường phố, vị trí đất trong đô thị của từng loại đất cụ thể để định giá đất Đối với đất ở tại đô thị, đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp và các loại đất phi nông nghiệp khác tại đô thị như: đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất sử d...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Những quy định khác. 1. Những nội dung khác liên quan đến thu tiền thuê đất, thuê mặt nước thực hiện theo Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ và Thông tư số 120/2005/TT-BTC ngày 30/12/2005 của Bộ Tài chính. 2. Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục thuế Quảng Ninh căn cứ chức năng, nhiệm vụ có trá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Những quy định khác.
  • 1. Những nội dung khác liên quan đến thu tiền thuê đất, thuê mặt nước thực hiện theo Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ và Thông tư số 120/2005/TT-BTC ngày 30/12/2005 của Bộ...
  • 2. Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục thuế Quảng Ninh căn cứ chức năng, nhiệm vụ có trách nhiệm hướng dẫn về nghiệp vụ để thực hiện những nội dung trong quy định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Phân loại đô thị, đường phố, vị trí đất trong đô thị của từng loại đất cụ thể để định giá đất
  • Đối với đất ở tại đô thị, đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp và các loại đất phi nông nghiệp khác tại đô thị như: đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công trình sự nghiệp
  • đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Thẩm quyền phân vùng, phân hạng đất, phân loại đường phố và vị trí đất cụ thể để định giá Căn cứ vào các quy định chung tại Điều 8, Điều 9 và Điều 10 Nghị định này và căn cứ tình hình thực tế, tập quán của từng địa phương, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quy định các tiêu thức cụ thể và quy định việc phân vùng, phân loại, quyết định...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Thẩm quyền phân vùng, phân hạng đất, phân loại đường phố và vị trí đất cụ thể để định giá
  • Căn cứ vào các quy định chung tại Điều 8, Điều 9 và Điều 10 Nghị định này và căn cứ tình hình thực tế, tập quán của từng địa phương, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quy định các tiêu thức cụ thể và quy đị...
  • số lượng loại đường phố, số lượng vị trí đất của từng loại đường phố ứng với các loại đô thị ở địa phương để làm căn cứ định giá.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Khu vực đất giáp ranh 1. Khu vực đất giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. a) Đối với đất nông nghiệp tại khu vực đất giáp ranh được xác định từ đường phân địa giới hành chính giữa các tỉnh vào sâu địa phận mỗi tỉnh tối thiểu 500 mét. b) Đối với đất phi nông nghiệp ở nông thôn tại khu vực đất giáp ranh được...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quy định chung về đất và mặt nước cho thuê. 1. Đất cho thuê: Nhà nước cho thuê đất trong các trường hợp được quy định tại Điều 35 Luật Đất đai năm 2003; căn cứ vào mục đích sử dụng, đất đai được phân loại cụ thể tại Điều 13 Luật Đất đai năm 2003 và Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về việc triển khai thi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quy định chung về đất và mặt nước cho thuê.
  • 1. Đất cho thuê: Nhà nước cho thuê đất trong các trường hợp được quy định tại Điều 35 Luật Đất đai năm 2003
  • căn cứ vào mục đích sử dụng, đất đai được phân loại cụ thể tại Điều 13 Luật Đất đai năm 2003 và Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về việc triển khai thi hành Luật Đất đai nă...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Khu vực đất giáp ranh
  • 1. Khu vực đất giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • a) Đối với đất nông nghiệp tại khu vực đất giáp ranh được xác định từ đường phân địa giới hành chính giữa các tỉnh vào sâu địa phận mỗi tỉnh tối thiểu 500 mét.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Định giá các loại đất cụ thể tại địa phương 1. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh khi định giá, điều chỉnh giá các loại đất cụ thể tại địa phương phải: a) Thực hiện việc phân vùng, hạng đất, loại đường phố và vị trí đất theo quy định tại Điều 8, Điều 9, Điều 10 và Điều 11 Nghị định này. b) Căn cứ vào nguyên tắc xác định giá đất quy định...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thẩm quyền quyết định giá thuê đất, thuê mặt nước đối với từng dự án cụ thể. 1. Thuê đất: Căn cứ vào đơn giá thuê đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định: a) Giám đốc Sở Tài chính quyết định giá thuê đất cho từng dự án cụ thể đối với các tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất. b)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Thẩm quyền quyết định giá thuê đất, thuê mặt nước đối với từng dự án cụ thể.
  • 1. Thuê đất: Căn cứ vào đơn giá thuê đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định:
  • a) Giám đốc Sở Tài chính quyết định giá thuê đất cho từng dự án cụ thể đối với các tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Định giá các loại đất cụ thể tại địa phương
  • 1. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh khi định giá, điều chỉnh giá các loại đất cụ thể tại địa phương phải:
  • a) Thực hiện việc phân vùng, hạng đất, loại đường phố và vị trí đất theo quy định tại Điều 8, Điều 9, Điều 10 và Điều 11 Nghị định này.
left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Giá đất tại khu vực giáp ranh 1. Giá đất tại khu vực giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. a) Khi định giá đất tại khu vực giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Uỷ ban nhân dân các tỉnh có đất giáp ranh phải căn cứ vào quy định tại khoản 1 Điều 12 Nghị định này thoả thuận với nhau về giá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Điều chỉnh giá các loại đất cụ thể tại địa phương Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh phải điều chỉnh giá đất trong các trường hợp sau: 1. Khi giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường tại địa phương của những loại đất, vị trí đất nhất định có biến động liên tục kéo dài trong thời hạn 60 ngày...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Tài chính theo thẩm quyền chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành, kiểm tra việc tổ chức thực hiện Nghị định này và giải quyết các trường hợp vướng mắc phát sinh về giá đất theo đề nghị của địa phương theo thẩm quyền; tổ chức mạng lưới thống kê giá đất, điều tra và theo dõi giá đất trong phạm vi cả nước; ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Điều khoản thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 87/CP ngày 17/8/1994 của Chính phủ quy định khung giá các loại đất, Quyết định số 302/TTg ngày 13 tháng 5 năm 1996 của Thủ tướng Chính phủ về việc điều chỉnh hệ số (k) trong khung giá đất và Nghị định số 17/...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.