Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục và giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
44/2024/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Bảng giá đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
27/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục và giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Bảng giá đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Bảng giá đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- Quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục và giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định chi tiết việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục và giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá đất năm 2015 áp dụng trong thời hạn 5 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, cụ thể ở 09 bảng phụ lục như sau: Phụ lục I: Bảng giá đất trồng cây hàng năm (đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác); Phụ lục II: Bảng giá đất trồng cây lâu năm; Phụ lục III: Bảng giá đất nuôi tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá đất năm 2015 áp dụng trong thời hạn 5 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, cụ thể ở 09 bảng phụ lục như sau:
- Phụ lục I: Bảng giá đất trồng cây hàng năm (đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác);
- Phụ lục II: Bảng giá đất trồng cây lâu năm;
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định chi tiết việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục và giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người sử dụng đất liền kề với thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt. 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục và giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Đối tượng điều chỉnh và phạm vi áp dụng bảng giá đất 1. Đối tượng điều chỉnh: Áp dụng cho tổ chức, cá nhân có liên quan đến tài chính đất đai trong công tác quản lý sử dụng đất trên địa bàn tỉnh; 2. Phạm vi áp dụng theo quy định tại Khoản 2, Điều 114, Luật Đất đai; 3. Giá đất trong bảng giá đất này là căn cứ xác định giá đất c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối tượng điều chỉnh: Áp dụng cho tổ chức, cá nhân có liên quan đến tài chính đất đai trong công tác quản lý sử dụng đất trên địa bàn tỉnh;
- 2. Phạm vi áp dụng theo quy định tại Khoản 2, Điều 114, Luật Đất đai;
- Giá đất trong bảng giá đất này là căn cứ xác định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất, quy định tại Điều 18, Nghị định 44/2014/NĐ-CP và không được thấp hơn mức giá cùng vị trí...
- 1. Người sử dụng đất liền kề với thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt.
- 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục và giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt.
- Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2 . Đối tượng điều chỉnh và phạm vi áp dụng bảng giá đất
Left
Điều 3.
Điều 3. Tiêu chí rà soát các thửa đất nhỏ hẹp nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý Thực hiện theo các tiêu chí được quy định tại khoản 1 Điều 47 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai như sau: 1. Thuộc quỹ đất đã thu hồi theo quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền, đ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các trường hợp không áp dụng quy định của bảng giá đất: 1. Giá đất trong các khu công nghiệp, cụm tuyến công nghiệp, khu tái định cư, cụm dân cư hoặc tuyến dân cư vùng ngập lụt, khu dân cư mới, các dự án xây dựng nhà ở tại đô thị và nông thôn không quy định trong bảng giá đất này sẽ được tính theo quy định riêng của Uỷ ban nhân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các trường hợp không áp dụng quy định của bảng giá đất:
- Giá đất trong các khu công nghiệp, cụm tuyến công nghiệp, khu tái định cư, cụm dân cư hoặc tuyến dân cư vùng ngập lụt, khu dân cư mới, các dự án xây dựng nhà ở tại đô thị và nông thôn không quy địn...
- Quy định này không áp dụng đối với trường hợp người có quyền sử dụng đất thỏa thuận theo quy định của pháp luật về giá đất khi thực hiện các quyền chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụn...
- Điều 3. Tiêu chí rà soát các thửa đất nhỏ hẹp nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý
- Thực hiện theo các tiêu chí được quy định tại khoản 1 Điều 47 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai như sau:
- 1. Thuộc quỹ đất đã thu hồi theo quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền, đất chưa giao, đất chưa cho thuê hoặc đất đang giao quản lý theo quy định tại điểm d khoản 1 và khoản 2 Điều 7 Luật Đ...
Left
Chương II
Chương II RÀ SOÁT, CÔNG BỐ CÔNG KHAI, LẬP DANH MỤC VÀ GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT ĐỐI VỚI CÁC THỬA ĐẤT NHỎ HẸP, NẰM XEN KẸT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Rà soát và lập Danh mục Hàng năm, Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã) căn cứ các tiêu chí quy định tại Điều 3 Quyết định này thực hiện rà soát và lập Danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý trên địa bàn (theo M ẫu số 01 của Phụ lục kèm theo Quyết định này...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Quy định một số loại đất không thể hiện trên bảng giá đất như sau: 1. Đất nông nghiệp khác quy định tại điểm h, Khoản 1, Điều 10 của Luật Đất đai được xác định giá đất theo vị trí liền kề giá đất trồng cây hàng năm (Phụ lục I: Bảng giá đất trồng cây hàng năm), đất trồng cây lâu năm (Phụ lục II: Bảng giá đất trồng cây lâu năm)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Quy định một số loại đất không thể hiện trên bảng giá đất như sau:
- Đất nông nghiệp khác quy định tại điểm h, Khoản 1, Điều 10 của Luật Đất đai được xác định giá đất theo vị trí liền kề giá đất trồng cây hàng năm (Phụ lục I:
- Bảng giá đất trồng cây hàng năm), đất trồng cây lâu năm (Phụ lục II:
- Điều 4. Rà soát và lập Danh mục
- Hàng năm, Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã) căn cứ các tiêu chí quy định tại Điều 3 Quyết định này thực hiện rà soát và lập Danh mục các thửa đấ...
Left
Điều 5.
Điều 5. Công bố công khai Danh mục 1. Sau khi Danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý trên địa bàn xã đã được lập, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm thực hiện việc niêm yết Danh mục tại trụ sở của Ủy ban nhân dân cấp xã, các điểm sinh hoạt ấp, khóm và thông báo trên phương tiện truyền thanh địa phương để ngườ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp các ngành có liên quan triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này thống nhất trên địa bàn tỉnh; tổ chức theo dõi thường xuyên biến động về giá đất, xây dựng báo cáo, để công bố chỉ số biến động giá đất thị trường; tham mưu cho Uỷ ban nhân dân tỉnh điều chỉn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp các ngành có liên quan triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này thống nhất trên địa bàn tỉnh
- tổ chức theo dõi thường xuyên biến động về giá đất, xây dựng báo cáo, để công bố chỉ số biến động giá đất thị trường
- tham mưu cho Uỷ ban nhân dân tỉnh điều chỉnh giá đất trong các trường hợp quy định tại Nghị định 44/2014/NĐ-CP và Thông tư 36/2014/TT-BTNMT.
- Điều 5. Công bố công khai Danh mục
- Sau khi Danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý trên địa bàn xã đã được lập, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm thực hiện việc niêm yết Danh mục tại trụ sở của Ủy ban nhân...
- 2. Thời gian niêm yết, thông báo là 30 ngày.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trình phê duyệt Danh mục và đăng ký vào kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện 1. Trong thời gian không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo của Ủy ban nhân dân cấp xã, Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện thẩm định, rà soát, tổng hợp Danh mục các thửa đấ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các sở, ban ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 và được đăng công báo tỉnh. / .
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các sở, ban ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 và được đăng công báo tỉnh. / .
- Điều 6. Trình phê duyệt Danh mục và đăng ký vào kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện
- Trong thời gian không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo của Ủy ban nhân dân cấp xã, Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện...
- Trong thời gian không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được tờ trình của Phòng Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm phê duyệt Danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xe...
Left
Điều 7.
Điều 7. Thực hiện công khai Kế hoạch sử dụng các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý và Danh sách các tổ chức, cá nhân liền kề có nhu cầu sử dụng đất 1. Công khai Kế hoạch sử dụng các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý a) Sau khi Kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, Ủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Giao đất, cho thuê đất 1. Đối với các thửa đất sử dụng vào mục đích công cộng: Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị, địa phương xác lập pháp lý, cập nhật biến động và tổ chức việc quản lý, sử dụng thửa đất theo đúng quy định. 2. Đối với các thửa đất mà người sử dụng đất liền kề là hộ gia đình, cá nhân, cộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước 1. Sở T ài nguyên và Môi trường a) Phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện quản lý, sử dụng các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý theo đúng quy định của pháp luật và Quyết định này; b) Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh giao đất, cho thuê đối với các tổ chức khi có nhu cầu sử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân, cộng đồng dân cư Các tổ chức, cá nhân, cộng đồng dân cư được Nhà nước giao đất, cho thuê đất có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các quyền, nghĩa vụ theo đúng quy định pháp luật đất đai và các quy định có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 11 năm 2024.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc các c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.