Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 18
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 16
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
17 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về một số chính sách khuyến khích đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp chất lượng cao tỉnh Đăk Nông giai đoạn 2010 - 2015

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về một số chính sách khuyến khích đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp chất lượng cao tỉnh Đăk Nông giai đoạn 2010 - 2015
Removed / left-side focus
  • Về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định thu tiền thuê đất, thuê mặt nước khi: 1. Nhà nước cho thuê đất. 2. Chuyển từ hình thức được Nhà nước giao đất sang cho thuê đất. 3. Nhà nước cho thuê mặt nước.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nhất trí thông qua Quy định về một số chính sách khuyến khích đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp chất lượng cao trên địa bàn tỉnh Đăk Nông giai đoạn 2010 - 2015 (có Quy định kèm theo).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nhất trí thông qua Quy định về một số chính sách khuyến khích đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp chất lượng cao trên địa bàn tỉnh Đăk Nông giai đoạn 2010 - 2015 (có Quy định kèm theo).
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định thu tiền thuê đất, thuê mặt nước khi:
  • 1. Nhà nước cho thuê đất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm trong các trường hợp sau đây: a) Hộ gia đình, cá nhân: - Thuê đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối. - Có nhu cầu tiếp tục sử dụng diện tích đất nông nghiệp vượt hạn mức được giao trước ngày 01 tháng 0...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 12/2005/NQ-HĐND ngày 20/7/2005 của HĐND tỉnh Quy định về “Một số chính sách khuyến khích đầu tư phát triển trồng rừng trên địa bàn tỉnh Đăk Nông” và Nghị quyết số 13/2005/NQ-HĐND ngày 20/7/2005 của HĐND tỉnh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 12/2005/NQ-HĐND ngày 20/7/2005 của HĐND tỉnh Quy định về “Một số ch...
  • Các chính sách khác về khuyến khích đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn mà không nêu trong Nghị quyết này thì thực hiện theo các quy định hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
  • 1. Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm trong các trường hợp sau đây:
  • a) Hộ gia đình, cá nhân:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng không thu tiền thuê đất 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật Đất đai. 2. Người được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 34 Luật Đất đai. 3. Tổ chức, cá nhân sử dụng đất xây dựng kết cấu hạ tầng sử dụng chung trong khu công nghiệp theo qu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giao cho UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này, định kỳ báo cáo kết quả thực hiện cho Hội đồng nhân dân tỉnh tại các kỳ họp. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đăk Nông khóa I, kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2010. CHỦ TỊCH (Đã ký) K’ Beo QUY ĐỊNH Về một số chính sách khuyến khích đầu tư v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giao cho UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này, định kỳ báo cáo kết quả thực hiện cho Hội đồng nhân dân tỉnh tại các kỳ họp.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đăk Nông khóa I, kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2010.
  • Về một số chính sách khuyến khích đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp chất lượng cao trên địa bàn tỉnh Đăk Nông giai đoạn 2010 - 2015
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đối tượng không thu tiền thuê đất
  • 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật Đất đai.
  • 2. Người được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 34 Luật Đất đai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC

Open section

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Đơn giá thuê đất 1. Đơn giá thuê đất một năm tính bằng 0,5% giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) ban hành theo quy định của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đấ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chính sách đất đai 1. Thực hiện giao đất, cho thuê đất, thuê mặt nước đối với các nhà đầu tư có đủ năng lực thực hiện dự án. Diện tích đất, mặt nước và thời hạn giao, cho thuê tùy theo mục đích sử dụng đất của từng dự án; trình tự thủ tục, thẩm quyền giao đất, cho thuê đất, mặt nước theo quy định của Luật Đất đai và các Nghị đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thực hiện giao đất, cho thuê đất, thuê mặt nước đối với các nhà đầu tư có đủ năng lực thực hiện dự án. Diện tích đất, mặt nước và thời hạn giao, cho thuê tùy theo mục đích sử dụng đất của từng d...
  • trình tự thủ tục, thẩm quyền giao đất, cho thuê đất, mặt nước theo quy định của Luật Đất đai và các Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
  • Đối với những dự án thuộc Danh mục đặc biệt ưu đãi đầu tư mà phải thực hiện công tác đền bù giải phóng mặt bằng, thì Ủy ban nhân dân các cấp trong tỉnh có trách nhiệm thực hiện công tác bồi thường...
Removed / left-side focus
  • Đơn giá thuê đất một năm tính bằng 0,5% giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) ban hành theo...
  • Đối với đất thuộc đô thị, trung tâm thương mại, dịch vụ, đầu mối giao thông, khu dân cư tập trung có khả năng sinh lợi đặc biệt, có lợi thế trong việc sử dụng đất làm mặt bằng sản xuất kinh doanh,...
  • 3. Đất ở vùng sâu, vùng xa, vùng núi cao, hải đảo, vùng có điều kiện kinh tế
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Đơn giá thuê đất Right: Điều 4. Chính sách đất đai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Khung giá thuê mặt nước 1. Mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại Điều 13 Luật Đất đai 2003, khung giá thuê được quy định như sau: a) Dự án sử dụng mặt nước cố định: từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng/km 2 /năm. b) Dự án sử dụng mặt nước không cố định: từ 50.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng/km 2 /năm. 2. Giá thuê mặt n...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chính sách tài chính, tín dụng 1. Nhà đầu tư được vay vốn từ các Quỹ cho vay ưu đãi đầu tư của Nhà nước và Quỹ hỗ trợ đầu tư của tỉnh theo quy định hiện hành. 2. Trường hợp nhà đầu tư không vay được vốn từ các Quỹ nêu tại khoản 1 Điều này mà vay vốn tại các tổ chức tín dụng, ngân hàng thương mại khác để thực hiện dự án đầu tư t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Chính sách tài chính, tín dụng
  • 1. Nhà đầu tư được vay vốn từ các Quỹ cho vay ưu đãi đầu tư của Nhà nước và Quỹ hỗ trợ đầu tư của tỉnh theo quy định hiện hành.
  • Trường hợp nhà đầu tư không vay được vốn từ các Quỹ nêu tại khoản 1 Điều này mà vay vốn tại các tổ chức tín dụng, ngân hàng thương mại khác để thực hiện dự án đầu tư thì được Ngân sách tỉnh hỗ trợ...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Khung giá thuê mặt nước
  • 1. Mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại Điều 13 Luật Đất đai 2003, khung giá thuê được quy định như sau:
  • a) Dự án sử dụng mặt nước cố định: từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng/km 2 /năm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể 1. Căn cứ giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo quy định của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; căn cứ đơn giá thuê đất quy định tại Điều 4 Nghị định này; Ủy ban nhân dân cấp tỉ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng hệ thống kết cấu hạ tầng Đối với các dự án đầu tư vào địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn. Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào quy mô từng dự án để quyết định mức hỗ trợ nhà đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng thiết yếu (gồm đường giao thông, thủy lợi, điện) đến đầu khu vực thực hiện dự án. Mứ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng hệ thống kết cấu hạ tầng
  • Đối với các dự án đầu tư vào địa bàn có điều kiện kinh tế
  • xã hội khó khăn. Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào quy mô từng dự án để quyết định mức hỗ trợ nhà đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng thiết yếu (gồm đường giao thông, thủy lợi, điện) đến đầu khu vực thực h...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể
  • 1. Căn cứ giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo quy định của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất
  • căn cứ đơn giá thuê đất quy định tại Điều 4 Nghị định này
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Xác định tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Tiền thuê đất, thuê mặt nước thu một năm bằng diện tích thuê nhân với đơn giá thuê đất, thuê mặt nước. 2. Tiền thuê đất, thuê mặt nước được thu kể từ ngày có quyết định cho thuê đất, thuê mặt nước của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; trường hợp thời điểm bàn giao đất, mặt nước trên thực đ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Chính sách về thị trường và xúc tiến thương mại Nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp chất lượng cao trên địa bàn tỉnh được hỗ trợ phát triển thị trường theo quy định tại Điều 10, Nghị định số 61/2010/NĐ-CP; ngoài ra được Ngân sách tỉnh hỗ trợ 50% chi phí xây dựng thương hiệu và đăng ký tiêu chuẩn chất lượn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Chính sách về thị trường và xúc tiến thương mại
  • Nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp chất lượng cao trên địa bàn tỉnh được hỗ trợ phát triển thị trường theo quy định tại Điều 10, Nghị định số 61/2010/NĐ-CP
  • ngoài ra được Ngân sách tỉnh hỗ trợ 50% chi phí xây dựng thương hiệu và đăng ký tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Xác định tiền thuê đất, thuê mặt nước
  • 1. Tiền thuê đất, thuê mặt nước thu một năm bằng diện tích thuê nhân với đơn giá thuê đất, thuê mặt nước.
  • 2. Tiền thuê đất, thuê mặt nước được thu kể từ ngày có quyết định cho thuê đất, thuê mặt nước của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước 1. Đơn giá thuê đất của mỗi dự án được ổn định 05 năm. Hết thời hạn ổn định, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện điều chỉnh đơn giá thuê đất áp dụng cho thời hạn tiếp theo. Đơn giá thuê đất áp dụng cho thời hạn tiếp theo được điều chỉnh theo quy định tại Đi...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Chính sách hỗ trợ phòng chống thiên tai, dịch bệnh Khi có thiên tai, dịch bệnh xảy ra, Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định mức hỗ trợ cụ thể đối với từng dự án đầu tư theo quy định tại Điều 3, Quyết định số 142/2009/QĐ-TTg, ngày 31/12/2009 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế, chính sách hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, thủy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Chính sách hỗ trợ phòng chống thiên tai, dịch bệnh
  • Khi có thiên tai, dịch bệnh xảy ra, Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định mức hỗ trợ cụ thể đối với từng dự án đầu tư theo quy định tại Điều 3, Quyết định số 142/2009/QĐ-TTg, ngày 31/12/2009 của...
  • Kinh phí hỗ trợ từ nguồn dự phòng ngân sách địa phương.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước
  • Đơn giá thuê đất của mỗi dự án được ổn định 05 năm.
  • Hết thời hạn ổn định, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện điều chỉnh đơn giá thuê đất áp dụng cho thời hạn tiếp theo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước 1. Dự án thuê đất, thuê mặt nước từ ngày 01 tháng 01 năm 2006 thì áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 6 Nghị định này. 2. Dự án thuê đất, thuê mặt nước trước ngày 01 tháng 01 năm 2006 mà nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước hàng năm, thì nay xác định lại...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các quy định cụ thể để triển khai thực hiện chính sách này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các quy định cụ thể để triển khai thực hiện chính sách này.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước
  • 1. Dự án thuê đất, thuê mặt nước từ ngày 01 tháng 01 năm 2006 thì áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 6 Nghị định này.
  • Dự án thuê đất, thuê mặt nước trước ngày 01 tháng 01 năm 2006 mà nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước hàng năm, thì nay xác định lại đơn giá thuê theo quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 6 Nghị định này...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Chuyển từ giao đất sang thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân 1. Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất nông nghiệp trong hạn mức được phép chuyển mục đích sử dụng đất sang mục đích sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp mà lựa chọn hình thức thuê đất, thì được trừ giá trị quyền sử dụng đất nông nghiệp vào tiền thuê đất phải...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Ngoài danh mục các dự án thuộc lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư và ưu đãi đầu tư được quy định tại Phụ lục kèm theo, trong quá trình thực hiện nếu có những dự án mới phát sinh thuộc đối tượng và phạm vi áp dụng chính sách này thì Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để thống nhất bổ sung vào Danh mục...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ngoài danh mục các dự án thuộc lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư và ưu đãi đầu tư được quy định tại Phụ lục kèm theo, trong quá trình thực hiện nếu có những dự án mới phát sinh thuộc đối tượng và phạ...
  • DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐẶC BIỆT ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ VÀ ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
  • (Kèm theo Nghị quyết số 12/2010/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đăk Nông)
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Chuyển từ giao đất sang thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân
  • Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất nông nghiệp trong hạn mức được phép chuyển mục đích sử dụng đất sang mục đích sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp mà lựa chọn hình thức thuê đất, thì đượ...
  • Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất của người sử dụng đất hợp pháp, nay chuyển sang thuê đất, thì được trừ giá trị quyền sử...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Chuyển từ giao đất sang thuê đất đối với tổ chức 1. Tổ chức được giao đất có thu tiền sử dụng đất mà tiền sử dụng đất đã nộp không có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước nay được phép chuyển mục đích sử dụng đất sang mục đích sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp mà lựa chọn hình thức thuê đất, thì được trừ giá trị quyền sử dụng đất...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Mục đích, đối tượng, phạm vi áp dụng 1. Mục đích: Quy định này nhằm khuyến khích các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong và ngoài nước (sau đây gọi chung là nhà đầu tư) thực hiện các dự án đầu tư sản xuất, chế biến nông, lâm nghiệp, thủy sản có chất lượng cao trên địa bàn tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng: Các nhà đầu tư trong nước và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Mục đích, đối tượng, phạm vi áp dụng
  • Quy định này nhằm khuyến khích các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong và ngoài nước (sau đây gọi chung là nhà đầu tư) thực hiện các dự án đầu tư sản xuất, chế biến nông, lâm nghiệp, thủy sản có ch...
  • 2. Đối tượng áp dụng: Các nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài có liên quan đến hoạt động đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp chất lượng cao trên địa bàn tỉnh, phù hợp với quy hoạch định hướn...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Chuyển từ giao đất sang thuê đất đối với tổ chức
  • Tổ chức được giao đất có thu tiền sử dụng đất mà tiền sử dụng đất đã nộp không có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước nay được phép chuyển mục đích sử dụng đất sang mục đích sản xuất kinh doanh phi nôn...
  • Tổ chức được giao đất không thu tiền sử dụng đất được phép chuyển mục đích sử dụng đất sang mục đích sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp mà lựa chọn hình thức thuê đất thì nộp tiền thuê đất theo qu...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Xác định tiền bồi thường đất, hỗ trợ đất, giá trị quyền sử dụng đất được giao, do nhận chuyển nhượng được trừ vào tiền thuê đất 1. Tiền bồi thường đất, hỗ trợ đất được trừ vào tiền thuê đất phải nộp quy định tại khoản 3 Điều 7 Nghị định này được tính theo giá đất tính bồi thường tại thời điểm trừ tiền bồi thường đất, hỗ trợ đấ...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Nhà đầu tư là tổ chức, hộ gia đình, cá nhân bao gồm: a) Doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế thành lập theo Luật Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được thành lập trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành (01/7/2006). b) Hợp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
  • 1. Nhà đầu tư là tổ chức, hộ gia đình, cá nhân bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Xác định tiền bồi thường đất, hỗ trợ đất, giá trị quyền sử dụng đất được giao, do nhận chuyển nhượng được trừ vào tiền thuê đất
  • Tiền bồi thường đất, hỗ trợ đất được trừ vào tiền thuê đất phải nộp quy định tại khoản 3 Điều 7 Nghị định này được tính theo giá đất tính bồi thường tại thời điểm trừ tiền bồi thường đất, hỗ trợ đấ...
  • Giá trị quyền sử dụng đất được giao, do nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất được trừ vào tiền thuê đất phải nộp quy định tại Điều 10, Điều 11 Nghị định này được tính theo giá của loại đất được gia...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III MIỄN, GIẢM TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC

Open section

Chương III

Chương III QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NHÀ ĐẦU TƯ Thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư, Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư và các quy định có liên quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NHÀ ĐẦU TƯ
  • Thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư, Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư và các quy định có liên quan.
Removed / left-side focus
  • MIỄN, GIẢM TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Nguyên tắc thực hiện miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Đất thuê, mặt nước thuê để thực hiện dự án đầu tư thuộc đối tượng được miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước thì được thực hiện theo từng dự án đầu tư. 2. Trong trường hợp đất thuê, mặt nước thuê thuộc đối tượng được hưởng cả miễn và giảm tiền thuê đất, thuê mặt...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các hình thức đầu tư - Đầu tư trực tiếp; - Hợp đồng hợp tác kinh doanh; - Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần và liên doanh, liên kết; - Các hình thức đầu tư gián tiếp khác theo quy định của Luật Đầu tư.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các hình thức đầu tư
  • - Đầu tư trực tiếp;
  • - Hợp đồng hợp tác kinh doanh;
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Nguyên tắc thực hiện miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước
  • 1. Đất thuê, mặt nước thuê để thực hiện dự án đầu tư thuộc đối tượng được miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước thì được thực hiện theo từng dự án đầu tư.
  • 2. Trong trường hợp đất thuê, mặt nước thuê thuộc đối tượng được hưởng cả miễn và giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước thì chỉ được hưởng miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước
left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước trong các trường hợp sau: 1. Dự án đầu tư thuộc lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư được đầu tư tại địa bàn kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. 2. Dự án sử dụng đất xây dựng nhà chung cư cho công nhân của các khu công nghiệp theo dự án được cấp có thẩm quyền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước Giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước trong các trường hợp sau: 1. Thuê đất để sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh đối với hợp tác xã được giảm 50% tiền thuê đất. 2. Thuê đất, thuê mặt nước để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối mà bị thiên tai...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thẩm quyền quyết định miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước Cơ quan thuế căn cứ vào hồ sơ địa chính kèm theo giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng được miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước quy định tại Điều 14, Điều 15 Nghị định này để xác định số tiền thuê đất, thuê mặt nước phải nộp, số tiền thuê đất, thuê mặt nước được mi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV THU NỘP TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • THU NỘP TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC
left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trình tự xác định tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Đối với trường hợp thuê đất, thuê mặt nước mới: a) Hồ sơ địa chính về thuê đất do Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất hoặc cơ quan tài nguyên và môi trường gửi đến, quyết định giá cho thuê đất, thuê mặt nước của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính hoặc Chủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Xác định tiền thuê đất, thuê mặt nước phải nộp 1. Trường hợp nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước hàng năm. a) Trường hợp bình thường Tiền thuê đất, thuê mặt nước phải nộp 01 năm = Đơn giá thuê đất, thuê mặt nước x Diện tích đất thuê, mặt nước thuê - Tiền thuê đất, thuê mặt nước được giảm theo quy định tại khoản 1 Điều 15 Nghị địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Thu, nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Tiền thuê đất, thuê mặt nước nộp ngân sách nhà nước bằng tiền Việt Nam (VNĐ); trường hợp tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài có nhu cầu nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước bằng ngoại tệ thì quy đổi (hoặc quy đổi thông qua đồng tiền thứ 3 nếu không có tỷ giá trự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Xử lý các tồn tại về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Các trường hợp đã nộp thừa tiền thuê đất, thuê mặt nước của thời gian thuê tính đến trước ngày Nghị định này có hiệu lực: a) Trường hợp nộp thừa bằng ngoại tệ, thì quy đổi số tiền nộp thừa bằng ngoại tệ thành tiền Việt Nam (VNĐ) để chuyển nộp vào thời gian tiếp theo kể t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của cơ quan thuế, tài nguyên và môi trường, kho bạc và của người nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Cơ quan thuế: a) Xác định tiền thuê đất, thuê mặt nước và thông báo cho người nộp theo quy định tại Nghị định này. b) Đôn đốc, hướng dẫn, kiểm tra mọi tổ chức, cá nhân nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước vào ngân sách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Xử phạt 1. Chậm nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước vào ngân sách nhà nước, thì mỗi ngày chậm nộp chịu phạt 0,02% (hai phần vạn) tính trên số tiền thuê đất, thuê mặt nước chậm nộp. 2. Người nào lợi dụng chức vụ, quyền hạn, cố ý gây khó khăn, trở ngại cho người nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước hoặc chiếm dụng, tham ô tiền thuê đất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại 1. Người phải nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước có quyền khiếu nại việc thi hành không đúng những quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước theo Nghị định này. Đơn khiếu nại phải được gửi đến cơ quan trực tiếp tính và thu tiền thuê trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được thông báo nộp ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Bộ Tài chính có trách nhiệm 1. Hướng dẫn việc tính và nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước; hướng dẫn thủ tục, hồ sơ miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước. 2. Quy định mẫu sổ để quản lý việc thu nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước và phân cấp việc quản lý thu nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước phù hợp với phân cấp quản lý ngân sách n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm 1. Hướng dẫn việc xác định loại đất, mục đích sử dụng đất, diện tích đất thuê, các loại giấy tờ liên quan khác về thuê đất, thuê mặt nước; chuyển từ giao đất, nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất sang thuê đất. 2. Thống nhất với Bộ Tài chính để hướng dẫn hồ sơ, trình tự, thủ tục tiếp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Quyết định giá thuê mặt nước và ban hành đơn giá thuê đất làm cơ sở để Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể. 2. Chỉ đạo Ủy ban nhân dân các cấp thực hiện các biện pháp kiểm tra, giám sát việc sử dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Nghị định này thay thế các quy định về ưu đãi tiền thuê đất quy định tại Nghị định số 71/2001/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2001 của Chính phủ về ưu đãi đầu tư xây dựng nhà ở để bán và cho thuê. Những quy định trước đây về đơn giá thuê đất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, người được nhà nước cho thuê đất, thuê mặt nước chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.