Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng trên địa bàn tỉnh Cà Mau
50/2024/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ
12/2022/TT-BTTTT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ
- Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết và hướng dẫn bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ, bao gồm: Xác định hệ thống thông tin và thuyết minh cấp độ an toàn hệ thống thông tin; yêu cầu bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ; kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin; chế độ báo cáo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định chi tiết và hướng dẫn bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ, bao gồm: Xác định hệ thống thông tin và thuyết minh cấp độ an toàn hệ thống thông tin
- yêu cầu bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2024 và thay thế Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Cà Mau và Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND ngày 19 tháng 10...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng Thông tư này được thực hiện theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ (sau đây gọi tắt là Nghị định 85/2016/NĐ-CP).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Đối tượng áp dụng Thông tư này được thực hiện theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ (sau đây g...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2024 và thay thế Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Quy chế quản lý, vận...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn th...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Dự phòng nóng là khả năng thay thế chức năng của thiết bị khi xảy ra sự cố mà không làm gián đoạn hoạt động của hệ thống. 2. Thiết bị mạng chính hoặc quan trọng là các thiết bị trong hệ thống khi bị ngừng hoạt động mà không có kế hoạch trước sẽ làm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Dự phòng nóng là khả năng thay thế chức năng của thiết bị khi xảy ra sự cố mà không làm gián đoạn hoạt động của hệ thống.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Phương án bảo đảm an toàn thông tin đối với từng cấp độ 1. Phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin cấp độ 1 phải đáp ứng yêu cầu quy định chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin cấp độ 2 phải đáp ứng yêu cầu quy định chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo T...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Phương án bảo đảm an toàn thông tin đối với từng cấp độ
- 1. Phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin cấp độ 1 phải đáp ứng yêu cầu quy định chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
- 2. Phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin cấp độ 2 phải đáp ứng yêu cầu quy định chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này quy định về quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cấp tỉnh a) Các ban thuộc Tỉnh ủy; b) Đảng ủy trực thuộc Tỉnh ủy; c) Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân; d) Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và các tổ chức thuộc cơ quan trung ương được tổ chức theo ngành dọc đặt tại địa phương; đ) Tòa án nhân dân; e) Viện kiểm sát nhân d...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Nội dung kiểm tra, đánh giá về an toàn thông tin 1. Nội dung kiểm tra, đánh giá việc tuân thủ quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ, bao gồm: a) Kiểm tra, đánh giá tuân thủ đối với Chủ quản hệ thống thông tin theo quy định tại Điều 20 Nghị định 85/2016/NĐ-CP, bao gồm: Việc thực hiện thành lập...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Nội dung kiểm tra, đánh giá về an toàn thông tin
- 1. Nội dung kiểm tra, đánh giá việc tuân thủ quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ, bao gồm:
- a) Kiểm tra, đánh giá tuân thủ đối với Chủ quản hệ thống thông tin theo quy định tại Điều 20 Nghị định 85/2016/NĐ-CP, bao gồm: Việc thực hiện thành lập/chỉ định đơn vị chuyên trách/bộ phận chuyên t...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- a) Các ban thuộc Tỉnh ủy;
- b) Đảng ủy trực thuộc Tỉnh ủy;
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Mạng truyền số liệu chuyên dùng tỉnh Cà Mau (sau đây gọi tắt là Mạng TSLCD) là mạng kết nối các cơ quan, tổ chức trên địa bàn tỉnh Cà Mau, được quản lý thống nhất, bảo đảm chất lượng, an toàn, bảo mật thông tin để trao đổi, chia sẻ dữ liệu giữa các c...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Quy định chung về chế độ báo cáo 1. Phương thức gửi, nhận báo cáo: a) Gửi qua hệ thống quản lý văn bản và điều hành; b) Gửi qua hệ thống phần mềm báo cáo do Bộ Thông tin và Truyền thông triển khai; c) Gửi qua hệ thống thư điện tử; d) Các phương thức khác theo quy định của pháp luật. 2. Tần suất thực hiện báo cáo: a) Định kỳ hà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Quy định chung về chế độ báo cáo
- 1. Phương thức gửi, nhận báo cáo:
- a) Gửi qua hệ thống quản lý văn bản và điều hành;
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Mạng truyền số liệu chuyên dùng tỉnh Cà Mau (sau đây gọi tắt là Mạng TSLCD) là mạng kết nối các cơ quan, tổ chức trên địa bàn tỉnh Cà Mau, được quản lý thống nhất, bảo đảm chất lượng, an toàn, bảo...
Left
Điều 4.
Điều 4. Danh mục dịch vụ và ứng dụng sử dụng trên Mạng TSLCD 1. Dịch vụ cung cấp trên Mạng TSLCD thực hiện theo quy định tại Điều 4, Điều 5 Thông tư số 19/2023/TT-BTTTT ngày 25 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Quyết định số 08/2023/QĐ-TTg ngày 05 tháng 4 năm 202...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chủ quản hệ thống thông tin 1. Đối với các Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, chủ quản hệ thống thông tin là một trong các trường hợp sau: a) Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; b) Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; c) Cấp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chủ quản hệ thống thông tin
- 1. Đối với các Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, chủ quản hệ thống thông tin là một trong các trường hợp sau:
- a) Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Điều 4. Danh mục dịch vụ và ứng dụng sử dụng trên Mạng TSLCD
- Dịch vụ cung cấp trên Mạng TSLCD thực hiện theo quy định tại Điều 4, Điều 5 Thông tư số 19/2023/TT-BTTTT ngày 25 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông Quy định chi tiết và hư...
- 2. Ứng dụng triển khai trên Mạng TSLCD bao gồm:
Left
Điều 5.
Điều 5. Lắp đặt và quản lý, bảo vệ thiết bị của Mạng TSLCD 1. Lắp đặt thiết bị: doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thực hiện việc lắp đặt thiết bị của Mạng TSLCD; đơn vị sử dụng bảo đảm việc bố trí địa điểm lắp đặt thiết bị đầu cuối Mạng TSLCD đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm an toàn. 2. Quản lý và bảo vệ thiết bị: các cơ quan, đơn vị sử d...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Đơn vị vận hành hệ thống thông tin 1. Đơn vị vận hành hệ thống thông tin là cơ quan, tổ chức được chủ quản hệ thống thông tin giao nhiệm vụ vận hành hệ thống thông tin. 2. Trong trường hợp hệ thống thông tin gồm nhiều hệ thống thành phần hoặc phân tán, có nhiều hơn một đơn vị vận hành hệ thống thông tin, chủ quản hệ thống thông...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Đơn vị vận hành hệ thống thông tin
- 1. Đơn vị vận hành hệ thống thông tin là cơ quan, tổ chức được chủ quản hệ thống thông tin giao nhiệm vụ vận hành hệ thống thông tin.
- Trong trường hợp hệ thống thông tin gồm nhiều hệ thống thành phần hoặc phân tán, có nhiều hơn một đơn vị vận hành hệ thống thông tin, chủ quản hệ thống thông tin có trách nhiệm chỉ định một đơn vị...
- Điều 5. Lắp đặt và quản lý, bảo vệ thiết bị của Mạng TSLCD
- 1. Lắp đặt thiết bị: doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thực hiện việc lắp đặt thiết bị của Mạng TSLCD
- đơn vị sử dụng bảo đảm việc bố trí địa điểm lắp đặt thiết bị đầu cuối Mạng TSLCD đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm an toàn.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH QUẢN LÝ, VẬN HÀNH, KẾT NỐI, BẢO ĐẢM A N TOÀN THÔNG TIN VÀ CHẤT LƯỢNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II XÁC ĐỊNH HỆ THỐNG THÔNG TIN VÀ THUYẾT MINH CẤP ĐỘ AN TOÀN HỆ THỐNG THÔNG TIN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- XÁC ĐỊNH HỆ THỐNG THÔNG TIN VÀ THUYẾT MINH
- CẤP ĐỘ AN TOÀN HỆ THỐNG THÔNG TIN
- QUY ĐỊNH QUẢN LÝ, VẬN HÀNH, KẾT NỐI, BẢO ĐẢM A N TOÀN THÔNG TIN VÀ CHẤT LƯỢNG
Left
Điều 6.
Điều 6. Nguyên tắc q uản lý, vận hành Mạng TSLCD 1. Quản lý Mạng TSLCD a) Sở Thông tin và Truyền thông làm đầu mối phối hợp với Cục Bưu điện Trung ương quản lý hoạt động cung cấp, sử dụng Mạng TSLCD và chỉ đạo đơn vị cung cấp dịch vụ vận hành mạng truy nhập cấp II theo quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông; b) Sở Thông tin và Truyề...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thẩm định Hồ sơ đề xuất cấp độ trong trường hợp đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin đồng thời được chủ quản hệ thống thông tin giao quản lý, vận hành hệ thống thông tin Trường hợp đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin, đồng thời được chủ quản hệ thống thông tin giao quản lý, vận hành hệ thống thông tin, việc tổ chức thẩ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Thẩm định Hồ sơ đề xuất cấp độ trong trường hợp đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin đồng thời được chủ quản hệ thống thông tin giao quản lý, vận hành hệ thống thông tin
- Trường hợp đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin, đồng thời được chủ quản hệ thống thông tin giao quản lý, vận hành hệ thống thông tin, việc tổ chức thẩm định Hồ sơ đề xuất cấp độ được thực hiện...
- 1. Đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin trình chủ quản hệ thống thông tin giao một đơn vị trực thuộc có đủ năng lực chủ trì, tổ chức thẩm định.
- Điều 6. Nguyên tắc q uản lý, vận hành Mạng TSLCD
- 1. Quản lý Mạng TSLCD
- a) Sở Thông tin và Truyền thông làm đầu mối phối hợp với Cục Bưu điện Trung ương quản lý hoạt động cung cấp, sử dụng Mạng TSLCD và chỉ đạo đơn vị cung cấp dịch vụ vận hành mạng truy nhập cấp II the...
Left
Điều 7.
Điều 7. Kết nối Mạng TSLCD 1. Mô hình Kết nối: Mô hình kết nối tại tỉnh theo mô hình 04 quy định tại Điều 7 Thông tư số 19/2023/TT-BTTTT, cụ thể: a) Kết nối với các cơ quan, tổ chức là đối tượng sử dụng của mạng truy nhập cấp II theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Thông tư số 19/2023/TT-BTTTT; b) Thiết lập phân vùng mạng kết nối các đơn v...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Xác định hệ thống thông tin 1. Việc xác định hệ thống thông tin để xác định cấp độ căn cứ trên nguyên tắc được quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định 85/2016/NĐ-CP. 2. Hệ thống thông tin phục vụ hoạt động nội bộ là hệ thống chỉ phục vụ hoạt động quản trị, vận hành nội bộ của cơ quan, tổ chức. 3. Hệ thống thông tin phục vụ người...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Xác định hệ thống thông tin
- 1. Việc xác định hệ thống thông tin để xác định cấp độ căn cứ trên nguyên tắc được quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định 85/2016/NĐ-CP.
- 2. Hệ thống thông tin phục vụ hoạt động nội bộ là hệ thống chỉ phục vụ hoạt động quản trị, vận hành nội bộ của cơ quan, tổ chức.
- Điều 7. Kết nối Mạng TSLCD
- 1. Mô hình Kết nối: Mô hình kết nối tại tỉnh theo mô hình 04 quy định tại Điều 7 Thông tư số 19/2023/TT-BTTTT, cụ thể:
- a) Kết nối với các cơ quan, tổ chức là đối tượng sử dụng của mạng truy nhập cấp II theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Thông tư số 19/2023/TT-BTTTT;
Left
Điều 8.
Điều 8. Bảo đảm an toàn thông tin mạng 1. Hệ thống thông tin kết nối vào mạng truy nhập cấp II phải thực hiện qua cổng kết nối để bảo đảm an toàn thông tin và triển khai các dịch vụ, ứng dụng của mạng TSLCD. 2. Hệ thống thông tin phải đáp ứng các yêu cầu quy định tại Điều 9 và 10 Thông tư số 12/2022/TT-BTTTT ngày 12 tháng 8 năm 2022...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Yêu cầu chung 1. Việc bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ thực hiện theo yêu cầu cơ bản quy định tại Thông tư này và Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11930:2017 về Công nghệ thông tin – các kỹ thuật an toàn – yêu cầu cơ bản về an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ. 2. Yêu cầu cơ bản đối với từng cấp độ quy định tại Thông tư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Yêu cầu chung
- Việc bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ thực hiện theo yêu cầu cơ bản quy định tại Thông tư này và Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11930:2017 về Công nghệ thông tin – các kỹ thuật an toàn – yê...
- Yêu cầu cơ bản đối với từng cấp độ quy định tại Thông tư này là các yêu cầu tối thiểu để bảo đảm an toàn hệ thống thông tin, bao gồm yêu cầu cơ bản về quản lý, yêu cầu cơ bản về kỹ thuật và không b...
- 1. Hệ thống thông tin kết nối vào mạng truy nhập cấp II phải thực hiện qua cổng kết nối để bảo đảm an toàn thông tin và triển khai các dịch vụ, ứng dụng của mạng TSLCD.
- Hệ thống thông tin phải đáp ứng các yêu cầu quy định tại Điều 9 và 10 Thông tư số 12/2022/TT-BTTTT ngày 12 tháng 8 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông Quy định chi tiết và hướng d...
- 3. Hệ thống thông tin phải được triển khai đầy đủ phương án bảo đảm an toàn thông tin mạng theo quy định trước khi kết nối vào mạng truy nhập cấp II.
- Left: Điều 8. Bảo đảm an toàn thông tin mạng Right: b) Tổ chức bảo đảm an toàn thông tin;
Left
Điều 9.
Điều 9. Chất lượng dịch vụ 1. Dịch vụ Mạng TSLCD phải đáp ứng các yêu cầu về chỉ tiêu chất lượng kỹ thuật, chỉ tiêu chất lượng phục vụ theo quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông. 2. Mạng TSLCD phải bảo đảm cung cấp dịch vụ liên tục 24 giờ trong 01 ngày và 07 ngày trong một tuần, kể cả ngày nghỉ lễ, Tết. 3. Mạng TSLCD phải được kiểm...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thuyết minh cấp độ an toàn hệ thống thông tin 1. Đối với hệ thống thông tin được đầu tư xây dựng mới hoặc mở rộng, nâng cấp, tùy thuộc vào hình thức đầu tư, phương án kỹ thuật trong Báo cáo kinh tế - kỹ thuật (trường hợp dự án đầu tư áp dụng phương án thiết kế 01 bước), trong Thiết kế cơ sở thuộc Báo cáo nghiên cứu khả thi (trư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Thuyết minh cấp độ an toàn hệ thống thông tin
- 1. Đối với hệ thống thông tin được đầu tư xây dựng mới hoặc mở rộng, nâng cấp, tùy thuộc vào hình thức đầu tư, phương án kỹ thuật trong Báo cáo kinh tế
- kỹ thuật (trường hợp dự án đầu tư áp dụng phương án thiết kế 01 bước), trong Thiết kế cơ sở thuộc Báo cáo nghiên cứu khả thi (trường hợp dự án đầu tư áp dụng phương án thiết kế 02 bước), trong Kế h...
- Điều 9. Chất lượng dịch vụ
- 1. Dịch vụ Mạng TSLCD phải đáp ứng các yêu cầu về chỉ tiêu chất lượng kỹ thuật, chỉ tiêu chất lượng phục vụ theo quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông.
- 2. Mạng TSLCD phải bảo đảm cung cấp dịch vụ liên tục 24 giờ trong 01 ngày và 07 ngày trong một tuần, kể cả ngày nghỉ lễ, Tết.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III YÊU CẦU BẢO ĐẢM AN TOÀN HỆ THỐNG THÔNG TIN THEO CẤP ĐỘ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- YÊU CẦU BẢO ĐẢM AN TOÀN
- HỆ THỐNG THÔNG TIN THEO CẤP ĐỘ
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện trách nhiệm quản lý, kiểm tra, giám sát và báo cáo hoạt động Mạng TSLCD. 2. Tham mưu kế hoạch đưa các dịch vụ, ứng dụng dùng chung của tỉnh lên Mạng TSLCD. 3. Tham mưu đề xuất dung lượng băng thông đường truyền của mạng truy nhập cấp II phù...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Quy định chung về hoạt động kiểm tra, đánh giá 1. Nội dung kiểm tra, đánh giá: a) Kiểm tra, đánh giá việc tuân thủ quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ; b) Kiểm tra, đánh giá hiệu quả của các biện pháp bảo đảm an toàn thông tin theo phương án bảo đảm an toàn thông tin được phê duyệt; c) Kiểm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Quy định chung về hoạt động kiểm tra, đánh giá
- 1. Nội dung kiểm tra, đánh giá:
- a) Kiểm tra, đánh giá việc tuân thủ quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ;
- Điều 10. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông
- 1. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện trách nhiệm quản lý, kiểm tra, giám sát và báo cáo hoạt động Mạng TSLCD.
- 2. Tham mưu kế hoạch đưa các dịch vụ, ứng dụng dùng chung của tỉnh lên Mạng TSLCD.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của Sở Tài chính Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông tham mưu cấp thẩm quyền bố trí kinh phí từ ngân sách nhà nước đảm bảo duy trì hoạt động của Mạng TSLCD.
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Nội dung báo cáo 1. Thông tin chung về chủ quản hệ thống thông tin, đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin, đơn vị vận hành đối với từng hệ thống thông thông tin thuộc phạm vi quản lý, gồm: Tên chủ quản hệ thống thông tin, đơn vị chuyên trách an toàn thông tin, đơn vị vận hành; quy định chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn; ngườ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Nội dung báo cáo
- 1. Thông tin chung về chủ quản hệ thống thông tin, đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin, đơn vị vận hành đối với từng hệ thống thông thông tin thuộc phạm vi quản lý, gồm: Tên chủ quản hệ thống...
- quy định chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn
- Điều 11. Trách nhiệm của Sở Tài chính
- Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông tham mưu cấp thẩm quyền bố trí kinh phí từ ngân sách nhà nước đảm bảo duy trì hoạt động của Mạng TSLCD.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông bố trí vốn đầu tư công để đầu tư, nâng cấp Mạng TSLCD.
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Thời điểm phê duyệt Hồ sơ đề xuất cấp độ khi xây dựng mới hoặc mở rộng, nâng cấp hệ thống thông tin Hồ sơ đề xuất cấp độ an toàn thông tin khuyến khích được phê duyệt trước khi cấp có thẩm quyền phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc thiết kế cơ sở thuộc Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc Kế hoạch thuê dịch vụ công nghệ thông...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Thời điểm phê duyệt Hồ sơ đề xuất cấp độ khi xây dựng mới hoặc mở rộng, nâng cấp hệ thống thông tin
- Hồ sơ đề xuất cấp độ an toàn thông tin khuyến khích được phê duyệt trước khi cấp có thẩm quyền phê duyệt Báo cáo kinh tế
- kỹ thuật hoặc thiết kế cơ sở thuộc Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc Kế hoạch thuê dịch vụ công nghệ thông tin hoặc Đề cương và dự toán chi tiết tương ứng.
- Điều 12. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư
- Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông bố trí vốn đầu tư công để đầu tư, nâng cấp Mạng TSLCD.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức sử dụng dịch vụ Mạng TSLCD 1. Thực hiện mua sắm trang thiết bị (nếu có) để tham gia vào Mạng TSLCD theo quy định hiện hành về quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước. 2. Kiểm tra bảo đảm an toàn thông tin Trung tâm tích hợp dữ liệu của tỉnh, hệ thống thông tin, mạng nội bộ trước khi kết nối vào Mạn...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với các hệ thống thông tin đang vận hành, khai thác, đã được phê duyệt cấp độ từ trước ngày Thông tư này có hiệu lực: Chủ quản hệ thống thông tin tiến hành rà soát Hồ sơ đề xuất cấp độ và Phương án đảm bảo an toàn thông tin đã được phê duyệt. Việc rà soát, điều chỉnh, phê duyệt lại Hồ sơ đề xuất c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Điều khoản chuyển tiếp
- Đối với các hệ thống thông tin đang vận hành, khai thác, đã được phê duyệt cấp độ từ trước ngày Thông tư này có hiệu lực:
- Chủ quản hệ thống thông tin tiến hành rà soát Hồ sơ đề xuất cấp độ và Phương án đảm bảo an toàn thông tin đã được phê duyệt.
- Điều 13. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức sử dụng dịch vụ Mạng TSLCD
- 1. Thực hiện mua sắm trang thiết bị (nếu có) để tham gia vào Mạng TSLCD theo quy định hiện hành về quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước.
- Kiểm tra bảo đảm an toàn thông tin Trung tâm tích hợp dữ liệu của tỉnh, hệ thống thông tin, mạng nội bộ trước khi kết nối vào Mạng TSLCD và kiểm tra định kỳ theo quy định tại Nghị định số 85/2016/N...
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của các tổ chức, doanh nghiệp liên quan đến hoạt động cung cấp dịch vụ Mạng TSLCD Thực hiện theo quy định tại Điều 13 Quyết định số 08/2023/QĐ-TTg ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ Về Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà nước và Điều 15 Thông tư số 19/2023/TT-BTTTT.
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 10 năm 2022 và thay thế cho Thông tư số 03/2017/TT-BTTTT ngày 24/4/2017 của Bộ Thông tin và Truyền thông Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
- Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 10 năm 2022 và thay thế cho Thông tư số 03/2017/TT-BTTTT ngày 24/4/2017 của Bộ Thông tin và Truyền thông Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Ngh...
- 2. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị liên hệ với Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục An toàn thông tin) để phối hợp giải quyết./.
- Điều 14. Trách nhiệm của các tổ chức, doanh nghiệp liên quan đến hoạt động cung cấp dịch vụ Mạng TSLCD
- Thực hiện theo quy định tại Điều 13 Quyết định số 08/2023/QĐ-TTg ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ Về Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà nước và Điều 15 Th...
Left
Điều 15.
Điều 15. Điều khoản thi hành 1. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức có liên quan triển khai thực hiện Quy chế này. 2. Những nội dung khác liên quan đến hoạt động cung cấp, quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin và sử dụng mạng truy nhập cấp II không quy định tại Quy chế này được thực h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections