Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về an toàn, bảo mật cho việc cung cấp dịch vụ trực tuyến trong ngành Ngân hàng
50/2024/TT-NHNN
Right document
Quy định về an toàn, bảo mật cho việc cung cấp dịch vụ ngân hàng trên Internet
35/2016/TT-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định về an toàn, bảo mật cho việc cung cấp dịch vụ trực tuyến trong ngành Ngân hàng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định các yêu cầu bảo đảm an toàn, bảo mật cho việc cung cấp dịch vụ trực tuyến trong ngành Ngân hàng, bao gồm: a) Hoạt động ngân hàng và các hoạt động kinh doanh khác của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài; b) Hoạt động cung ứng dịch vụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ và thuật ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Dịch vụ trực tuyến trong ngành Ngân hàng (gọi tắt là dịch vụ Online Banking) là dịch vụ quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư này được các đơn vị cung cấp cho khách hàng trên môi trường mạng để thực hiện các giao dịch điện tử (gọi tắt là...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định các yêu cầu đảm bảo an toàn, bảo mật cho việc cung cấp dịch vụ ngân hàng trên Internet. 2. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán tại Việt Nam (sau đây gọi chung là đơn vị).
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ và thuật ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Dịch vụ trực tuyến trong ngành Ngân hàng (gọi tắt là dịch vụ Online Banking) là dịch vụ quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư này được các đơn vị cung cấp cho khách hàng trên môi trường mạng để t...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Thông tư này quy định các yêu cầu đảm bảo an toàn, bảo mật cho việc cung cấp dịch vụ ngân hàng trên Internet.
- 2. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán tại Việt Nam (sau đây gọi chung là đơn vị).
- Điều 2. Giải thích từ ngữ và thuật ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Dịch vụ trực tuyến trong ngành Ngân hàng (gọi tắt là dịch vụ Online Banking) là dịch vụ quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư này được các đơn vị cung cấp cho khách hàng trên môi trường mạng để t...
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định các yêu cầu đảm bảo an toàn, bảo mật cho việc cung cấp dịch vụ ngân hàng trên Internet. 2. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, ch...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc chung về bảo đảm an toàn, bảo mật hệ thống thông tin cho việc cung cấp dịch vụ Online Banking 1. Hệ thống Online Banking phải tuân thủ quy định về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin cấp độ 3 trở lên theo quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ, đối với hệ thống thông tin cung cấp dịch...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Quản lý nhân sự quản trị, vận hành hệ thống Internet Banking 1. Đơn vị phải phân công nhân sự giám sát, theo dõi hoạt động của hệ thống, phát hiện và xử lý các sự cố kỹ thuật, các cuộc tấn công mạng. 2. Đơn vị phải phân công nhân sự tiếp nhận thông tin, hỗ trợ khách hàng, kịp thời liên lạc với khách hàng khi phát hiện các giao...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 3. Nguyên tắc chung về bảo đảm an toàn, bảo mật hệ thống thông tin cho việc cung cấp dịch vụ Online Banking
- 1. Hệ thống Online Banking phải tuân thủ quy định về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin cấp độ 3 trở lên theo quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ, đối với hệ th...
- tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 11930:2017 (tiêu chuẩn Công nghệ thông tin
- Điều 11. Quản lý nhân sự quản trị, vận hành hệ thống Internet Banking
- 1. Đơn vị phải phân công nhân sự giám sát, theo dõi hoạt động của hệ thống, phát hiện và xử lý các sự cố kỹ thuật, các cuộc tấn công mạng.
- 2. Đơn vị phải phân công nhân sự tiếp nhận thông tin, hỗ trợ khách hàng, kịp thời liên lạc với khách hàng khi phát hiện các giao dịch bất thường.
- Điều 3. Nguyên tắc chung về bảo đảm an toàn, bảo mật hệ thống thông tin cho việc cung cấp dịch vụ Online Banking
- 1. Hệ thống Online Banking phải tuân thủ quy định về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin cấp độ 3 trở lên theo quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ, đối với hệ th...
- tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 11930:2017 (tiêu chuẩn Công nghệ thông tin
Điều 11. Quản lý nhân sự quản trị, vận hành hệ thống Internet Banking 1. Đơn vị phải phân công nhân sự giám sát, theo dõi hoạt động của hệ thống, phát hiện và xử lý các sự cố kỹ thuật, các cuộc tấn công mạng. 2. Đơn v...
Left
Chương II
Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1. HẠ TẦNG KỸ THUẬT CỦA HỆ THỐNG ONLINE BANKING
Mục 1. HẠ TẦNG KỸ THUẬT CỦA HỆ THỐNG ONLINE BANKING
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hệ thống mạng, truyền thông và an toàn, bảo mật Đơn vị phải thiết lập hệ thống mạng, truyền thông và an toàn, bảo mật đạt yêu cầu tối thiểu sau: 1. Có các giải pháp an toàn, bảo mật tối thiểu gồm: a) Tường lửa ứng dụng hoặc giải pháp bảo vệ có tính năng tương đương; b) Tường lửa cơ sở dữ liệu hoặc giải pháp bảo vệ có tính năng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hệ thống máy chủ và phần mềm hệ thống 1. Yêu cầu đối với máy chủ: a) Hiệu năng sử dụng tài nguyên máy chủ bao gồm: bộ xử lý trung tâm (CPU), bộ nhớ trong (RAM), thiết bị lưu trữ dữ liệu, thiết bị truy xuất dữ liệu khi lưu trữ hoặc truyền nhận, trung bình hàng tháng tối đa 80% công suất thiết kế; b) Hệ thống Online Banking phải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 1. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu phải có cơ chế bảo vệ và phân quyền truy cập đối với các tài nguyên cơ sở dữ liệu. 2. Hệ thống Online Banking phải có cơ sở dữ liệu dự phòng thảm họa, có khả năng thay thế cơ sở dữ liệu chính và bảo đảm đầy đủ, toàn vẹn dữ liệu giao dịch của khách hàng. 3. Hệ quản trị cơ sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Phần mềm ứng dụng Online Banking 1. Các yêu cầu về an toàn, bảo mật phải được xác định trước khi phát triển phần mềm và tổ chức, triển khai trong quá trình phát triển (phân tích, thiết kế, xây dựng, kiểm thử), vận hành chính thức và duy trì hoạt động phần mềm. Các hồ sơ, tài liệu về an toàn, bảo mật của phần mềm phải được hệ th...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Xác thực khách hàng truy cập dịch vụ Internet Banking 1. Khách hàng truy cập sử dụng dịch vụ Internet Banking phải được xác thực tối thiểu bằng tên đăng nhập và mã khóa bí mật đáp ứng các yêu cầu sau: a) Tên đăng nhập phải có độ dài tối thiểu sáu ký tự; không được sử dụng toàn bộ ký tự trùng nhau hoặc liên tục theo thứ tự trong...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 7. Phần mềm ứng dụng Online Banking
- Các yêu cầu về an toàn, bảo mật phải được xác định trước khi phát triển phần mềm và tổ chức, triển khai trong quá trình phát triển (phân tích, thiết kế, xây dựng, kiểm thử), vận hành chính thức và...
- Các hồ sơ, tài liệu về an toàn, bảo mật của phần mềm phải được hệ thống hóa, lưu trữ, cập nhật đồng bộ khi hệ thống có thay đổi và kiểm soát chặt chẽ, hạn chế tiếp cận.
- Điều 9. Xác thực khách hàng truy cập dịch vụ Internet Banking
- 1. Khách hàng truy cập sử dụng dịch vụ Internet Banking phải được xác thực tối thiểu bằng tên đăng nhập và mã khóa bí mật đáp ứng các yêu cầu sau:
- a) Tên đăng nhập phải có độ dài tối thiểu sáu ký tự; không được sử dụng toàn bộ ký tự trùng nhau hoặc liên tục theo thứ tự trong bảng chữ cái, chữ số;
- Điều 7. Phần mềm ứng dụng Online Banking
- Các yêu cầu về an toàn, bảo mật phải được xác định trước khi phát triển phần mềm và tổ chức, triển khai trong quá trình phát triển (phân tích, thiết kế, xây dựng, kiểm thử), vận hành chính thức và...
- Các hồ sơ, tài liệu về an toàn, bảo mật của phần mềm phải được hệ thống hóa, lưu trữ, cập nhật đồng bộ khi hệ thống có thay đổi và kiểm soát chặt chẽ, hạn chế tiếp cận.
Điều 9. Xác thực khách hàng truy cập dịch vụ Internet Banking 1. Khách hàng truy cập sử dụng dịch vụ Internet Banking phải được xác thực tối thiểu bằng tên đăng nhập và mã khóa bí mật đáp ứng các yêu cầu sau: a) Tên đ...
Left
Điều 8.
Điều 8. Phần mềm ứng dụng Mobile Banking
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm ứng dụng Mobile Banking do đơn vị cung cấp phải bảo đảm tuân thủ các quy định tại Điều 7 Thông tư này và các yêu cầu sau:
Phần mềm ứng dụng Mobile Banking do đơn vị cung cấp phải bảo đảm tuân thủ các quy định tại Điều 7 Thông tư này và các yêu cầu sau: 1. Phải được đăng ký và quản lý tại kho ứng dụng chính thức của hãng cung cấp hệ điều hành cho thiết bị di động và hướng dẫn cài đặt rõ ràng trên trang tin điện tử đơn vị để khách hàng tải và cài đặt phần m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. XÁC NHẬN GIAO DỊCH ĐIỆN TỬ THÔNG QUA
Mục 2. XÁC NHẬN GIAO DỊCH ĐIỆN TỬ THÔNG QUA HỆ THỐNG ONLINE BANKING
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Truy cập phần mềm ứng dụng Online Banking 1. Khách hàng đăng ký sử dụng phần mềm ứng dụng Online Banking phải được đơn vị nhận biết khách hàng và cấp tài khoản giao dịch điện tử. Tài khoản giao dịch điện tử gồm tên đăng nhập và tối thiểu một trong các hình thức xác nhận quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Xác nhận giao dịch 1. Đối với giao dịch thanh toán trực tuyến: a) Đối với giao dịch thanh toán sử dụng tài khoản thanh toán hoặc ví điện tử hoặc giao dịch chuyển tiền từ thẻ ghi nợ, thẻ trả trước định danh, đơn vị thực hiện phân loại giao dịch theo các nhóm loại hình giao dịch quy định tại Phụ lục 01 ban hành kèm theo Thông tư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Các hình thức xác nhận 1. Hình thức xác nhận bằng mã khóa bí mật (Password): khách hàng sử dụng mã khóa bí mật là một chuỗi ký tự để xác nhận quyền truy cập của khách hàng vào hệ thống thông tin, ứng dụng, dịch vụ hoặc xác nhận khách hàng thực hiện giao dịch. Hình thức xác nhận bằng mã khóa bí mật phải đáp ứng yêu cầu: a) Mã k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3. QUẢN LÝ VẬN HÀNH
Mục 3. QUẢN LÝ VẬN HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quản lý nhân sự quản trị, vận hành hệ thống Online Banking 1. Đơn vị phải phân công nhân sự giám sát, theo dõi hoạt động của hệ thống Online Banking, phát hiện và xử lý các sự cố kỹ thuật, các cuộc tấn công mạng. 2. Đơn vị phải phân công nhân sự tiếp nhận thông tin, hỗ trợ khách hàng, kịp thời liên lạc với khách hàng khi phát...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quản lý hoạt động của môi trường vận hành hệ thống Online Banking 1. Đơn vị không cài đặt, lưu trữ phần mềm phát triển ứng dụng, mã nguồn trên môi trường vận hành. 2. Hoạt động quản trị, giám sát và vận hành phải đáp ứng các yêu cầu sau: a) Máy tính của nhân sự quản trị, giám sát và vận hành chỉ được cài đặt các phần mềm được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quản lý lỗ hổng, điểm yếu về mặt kỹ thuật Đơn vị phải thực hiện quản lý các lỗ hổng, điểm yếu của hệ thống Online Banking với các nội dung cơ bản sau: 1. Có biện pháp phòng, chống, dò tìm phát hiện các thay đổi trái phép đối với phần mềm ứng dụng Online Banking. 2. Thiết lập cơ chế phát hiện, phòng chống xâm nhập, tấn công mạn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Hệ thống giám sát, theo dõi hoạt động của hệ thống Online Banking 1. Đơn vị phải thiết lập hệ thống giám sát, theo dõi hoạt động của hệ thống Online Banking. Hệ thống giám sát, theo dõi hoạt động của hệ thống Online Banking phải thu thập đầy đủ nhật ký (log) của các thành phần thuộc hệ thống Online Banking để phát hiện, điều t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Bảo đảm hoạt động liên tục Đơn vị phải xây dựng hệ thống dự phòng thảm hoạ, quy trình, kịch bản bảo đảm hoạt động liên tục cho hệ thống Online Banking theo quy định của Ngân hàng Nhà nước về bảo đảm an toàn, bảo mật hệ thống công nghệ thông tin trong hoạt động ngân hàng. Ngoài ra, đơn vị phải thực hiện: 1. Phân tích, xác định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4. BẢO VỆ QUYỀN LỢI CỦA KHÁCH HÀNG
Mục 4. BẢO VỆ QUYỀN LỢI CỦA KHÁCH HÀNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Thông tin về dịch vụ Online Banking 1. Đơn vị phải công bố thông tin về dịch vụ Online Banking, bảo đảm khách hàng có khả năng tiếp cận được thông tin trước hoặc ngay tại thời điểm đăng ký sử dụng dịch vụ, thông tin công bố tối thiểu gồm có: a) Cách thức cung cấp dịch vụ, cách thức truy cập dịch vụ Online Banking ứng với từng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Hướng dẫn khách hàng sử dụng dịch vụ Online Banking 1. Đơn vị phải xây dựng quy trình, tài liệu hướng dẫn cài đặt, sử dụng các phần mềm, ứng dụng, thiết bị thực hiện các giao dịch điện tử và cung cấp, hướng dẫn khách hàng sử dụng các quy trình, tài liệu này. 2. Đơn vị phải hướng dẫn khách hàng thực hiện các biện pháp bảo đảm a...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Bảo mật thông tin khách hàng Đơn vị phải áp dụng các biện pháp bảo đảm an toàn, bảo mật dữ liệu khách hàng, tối thiểu bao gồm: 1. Dữ liệu của khách hàng phải được bảo đảm an toàn, bảo mật theo quy định của pháp luật. 2. Thông tin sử dụng để xác nhận giao dịch của khách hàng bao gồm mã khóa bí mật, mã PIN, thông tin sinh trắc h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Chế độ báo cáo Các đơn vị cung cấp dịch vụ Online Banking có trách nhiệm gửi báo cáo bằng văn bản về Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Công nghệ thông tin) như sau: 1. Báo cáo cung cấp dịch vụ Online Banking: a) Thời hạn gửi báo cáo: Tối thiểu 10 ngày làm việc trước khi cung cấp chính thức dịch vụ Online Banking; b) Nội dung bá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Cục Công nghệ thông tin có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra và phối hợp với các đơn vị liên quan để xử lý những vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện Thông tư này. 2. Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng có trách nhiệm thanh tra, giám sát việc thi hành Thông tư này...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025, trừ trường hợp quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều này. 2. Điểm b khoản 1 Điều 4, điểm d khoản 9 Điều 7, khoản 3 và khoản 4 Điều 8 có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 07 năm 2025. 3. Điểm b khoản 1 Điều 10 có hiệu lực thi hành...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hệ thống mạng, truyền thông và an ninh bảo mật Đơn vị phải thiết lập hệ thống mạng, truyền thông và an ninh bảo mật đạt yêu cầu tối thiểu sau: 1. Hệ thống mạng được chia tách thành các phân vùng, tối thiểu gồm: phân vùng kết nối Internet, phân vùng trung gian giữa mạng nội bộ và mạng Internet (phân vùng DMZ), phân vùng người dù...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 22. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025, trừ trường hợp quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều này.
- 2. Điểm b khoản 1 Điều 4, điểm d khoản 9 Điều 7, khoản 3 và khoản 4 Điều 8 có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 07 năm 2025.
- Điều 4. Hệ thống mạng, truyền thông và an ninh bảo mật
- Đơn vị phải thiết lập hệ thống mạng, truyền thông và an ninh bảo mật đạt yêu cầu tối thiểu sau:
- Hệ thống mạng được chia tách thành các phân vùng, tối thiểu gồm:
- Điều 22. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025, trừ trường hợp quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều này.
- 2. Điểm b khoản 1 Điều 4, điểm d khoản 9 Điều 7, khoản 3 và khoản 4 Điều 8 có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 07 năm 2025.
Điều 4. Hệ thống mạng, truyền thông và an ninh bảo mật Đơn vị phải thiết lập hệ thống mạng, truyền thông và an ninh bảo mật đạt yêu cầu tối thiểu sau: 1. Hệ thống mạng được chia tách thành các phân vùng, tối thiểu gồm...
Left
Điều 23.
Điều 23. Quy định chuyển tiếp 1. Các giao dịch đăng ký tự động trích Nợ tài khoản thanh toán, tự động trích Nợ ví điện tử, tự động thanh toán từ thẻ của khách hàng được thực hiện trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành được tiếp tục thực hiện đến hết thời hạn của thỏa thuận đã giao kết; trường hợp thỏa thuận không xác định thời hạ...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Yêu cầu đối với các giải pháp xác thực giao dịch 1. Đơn vị phải đánh giá mức độ rủi ro của giao dịch theo từng loại khách hàng, loại giao dịch, hạn mức giao dịch để cung cấp giải pháp xác thực giao dịch phù hợp cho khách hàng lựa chọn. Hạn mức giao dịch không vượt quá hạn mức quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước trong từn...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 23. Quy định chuyển tiếp
- 1. Các giao dịch đăng ký tự động trích Nợ tài khoản thanh toán, tự động trích Nợ ví điện tử, tự động thanh toán từ thẻ của khách hàng được thực hiện trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành đượ...
- trường hợp thỏa thuận không xác định thời hạn thì được tiếp tục thực hiện đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026. Việc sửa đổi, bổ sung, gia hạn thỏa thuận phải tuân thủ theo quy định tại khoản 2 Điều 1...
- Điều 10. Yêu cầu đối với các giải pháp xác thực giao dịch
- Đơn vị phải đánh giá mức độ rủi ro của giao dịch theo từng loại khách hàng, loại giao dịch, hạn mức giao dịch để cung cấp giải pháp xác thực giao dịch phù hợp cho khách hàng lựa chọn.
- Hạn mức giao dịch không vượt quá hạn mức quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước trong từng thời kỳ.
- Điều 23. Quy định chuyển tiếp
- 1. Các giao dịch đăng ký tự động trích Nợ tài khoản thanh toán, tự động trích Nợ ví điện tử, tự động thanh toán từ thẻ của khách hàng được thực hiện trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành đượ...
- trường hợp thỏa thuận không xác định thời hạn thì được tiếp tục thực hiện đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026. Việc sửa đổi, bổ sung, gia hạn thỏa thuận phải tuân thủ theo quy định tại khoản 2 Điều 1...
Điều 10. Yêu cầu đối với các giải pháp xác thực giao dịch 1. Đơn vị phải đánh giá mức độ rủi ro của giao dịch theo từng loại khách hàng, loại giao dịch, hạn mức giao dịch để cung cấp giải pháp xác thực giao dịch phù h...
Left
Điều 24.
Điều 24. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, các tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, công ty t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections