Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định điều kiện, tiêu chí chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
86/2024/QĐ-UBND
Right document
Quy định mức thu học phí của các cơ sở đào tạo trung cấp, cao đẳng công lập đối với chương trình đào tạo đại trà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021
65/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định điều kiện, tiêu chí chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức thu học phí của các cơ sở đào tạo trung cấp, cao đẳng công lập đối với chương trình đào tạo đại trà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức thu học phí của các cơ sở đào tạo trung cấp, cao đẳng công lập đối với chương trình đào tạo đại trà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021
- Quy định điều kiện, tiêu chí chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định cụ thể điều kiện, tiêu chí chuyển mục đích sử dụng dưới 02 ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu học phí của các cơ sở đào tạo trung cấp, cao đẳng công lập đối với chương trình đào tạo đại trà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 như sau: 1. Mức thu học phí đối với các cơ sở đào tạo trung cấp, cao đẳng công lập đối với từng nhóm ngành theo Phụ lục đính kèm. 2. Học...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức thu học phí của các cơ sở đào tạo trung cấp, cao đẳng công lập đối với chương trình đào tạo đại trà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2...
- 1. Mức thu học phí đối với các cơ sở đào tạo trung cấp, cao đẳng công lập đối với từng nhóm ngành theo Phụ lục đính kèm.
- Học phí đối với các chương trình đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo thường xuyên và đào tạo kỹ năng được các cơ sở giáo dục chủ động tính toán và quy định mức thu theo sự đồng thuận giữa người học và...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định cụ thể điều kiện, tiêu chí chuyển mục đích sử dụng dưới 02 ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường; cơ quan quản lý nhà nước về lâm nghiệp, trồng trọt, đầu tư và các cơ quan quản lý nhà nước khác có liên quan. 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai số 31/2024/QH15. 3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất đai.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Về miễn, giảm học phí Chính sách miễn giảm học phí thực hiện theo quy định tại Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Về miễn, giảm học phí
- Chính sách miễn giảm học phí thực hiện theo quy định tại Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ t...
- 2016 đến năm học 2020
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường; cơ quan quản lý nhà nước về lâm nghiệp, trồng trọt, đầu tư và các cơ quan quản lý nhà nước khác có liên quan.
- 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai số 31/2024/QH15.
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện, tiêu chí chuyển mục đích sử dụng dưới 02 ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác 1. Tiêu chí, điều kiện chung a) Có trong Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua việc cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quy định về tổ chức thu, quản lý và sử dụng học phí Tổ chức thu học phí, quản lý và sử dụng học phí thực hiện theo quy định tại Chương IV Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quy định về tổ chức thu, quản lý và sử dụng học phí
- Tổ chức thu học phí, quản lý và sử dụng học phí thực hiện theo quy định tại Chương IV Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối...
- 2016 đến năm học 2020
- Điều 3. Điều kiện, tiêu chí chuyển mục đích sử dụng dưới 02 ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác
- 1. Tiêu chí, điều kiện chung
- a) Có trong Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua việc cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất sang mục đích khác và đáp ứn...
Left
Điều 4.
Điều 4. Thời điểm xem xét điều kiện, tiêu chí chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác 1. Thời điểm xem xét điều kiện, tiêu chí chuyển mục đích sử dụng đất đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác là thời đi...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 10 năm 2016 và thay thế Quyết định số 15/2012/QĐ-UBND ngày 18/6/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu học phí của các cơ sở đào tạo trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng chuyên nghiệp, trung cấp nghề, cao đẳng nghề công lập đối với chương trình...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 10 năm 2016 và thay thế Quyết định số 15/2012/QĐ-UBND ngày 18/6/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu học phí của các cơ sở đà...
- 2013 đến năm học 2014
- Điều 4. Thời điểm xem xét điều kiện, tiêu chí chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác
- Thời điểm xem xét điều kiện, tiêu chí chuyển mục đích sử dụng đất đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác là thời điểm xem xét thủ tục giao...
- Cơ quan có chức năng quản lý đất đai tiếp nhận hồ sơ chịu trách nhiệm kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, không chịu trách nhiệm về những nội dung trong các văn bản, giấy tờ có trong hồ sơ đ...
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của các S ở, ngành và Ủy ban nhân dân các cấp 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: a) Hướng dẫn các cơ quan, đơn vị, địa phương và các tổ chức, cá nhân thực hiện các thủ tục chấp thuận chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất sang mục đích khác quy định tại khoản 1 Đi...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ sở đào tạo trung cấp, cao đẳng công lập thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ sở đào tạo trung cấp, cao đẳng công lập thuộc tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 5. Trách nhiệm của các S ở, ngành và Ủy ban nhân dân các cấp
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường:
- a) Hướng dẫn các cơ quan, đơn vị, địa phương và các tổ chức, cá nhân thực hiện các thủ tục chấp thuận chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất...
Left
Điều 6
Điều 6 . Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 11 năm 2024.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 . Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Trong quá tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.