Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định điều kiện, tiêu chí chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

Tiêu đề

Về việc phê duyệt Phương án giá tiêu thụ nước sạch năm 2009

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc phê duyệt Phương án giá tiêu thụ nước sạch năm 2009
Removed / left-side focus
  • Quy định điều kiện, tiêu chí chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định cụ thể điều kiện, tiêu chí chuyển mục đích sử dụng dưới 02 ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Phương án giá tiêu thụ nước sạch năm 2009 cho các đối tượng sử dụng nước sạch theo đề nghị của Liên ngành: Tài chính – Xây dựng tại Tờ trình số 86/LN-TC.XD ngày 14 tháng 01 năm 2009, với một số chỉ tiêu chính như sau: STT Chỉ tiêu ĐVT 1 Nước sản xuất m 3 33.506.493 2 Nước ghi thu m 3 25.820.000 3 Giá tiêu thụ nước sạc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phê duyệt Phương án giá tiêu thụ nước sạch năm 2009 cho các đối tượng sử dụng nước sạch theo đề nghị của Liên ngành:
  • Tài chính – Xây dựng tại Tờ trình số 86/LN-TC.XD ngày 14 tháng 01 năm 2009, với một số chỉ tiêu chính như sau:
  • Nước sản xuất
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định cụ thể điều kiện, tiêu chí chuyển mục đích sử dụng dưới 02 ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường; cơ quan quản lý nhà nước về lâm nghiệp, trồng trọt, đầu tư và các cơ quan quản lý nhà nước khác có liên quan. 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai số 31/2024/QH15. 3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất đai.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc đơn vị sản xuất, cung cấp nước sạch căn cứ phương án giá nước đã được phê duyệt, quy định cụ thể giá tiêu thụ nước sạch cho các đối tượng là các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp hoạt động sản xuất, kinh doanh dịch vụ trên địa bàn tỉnh bảo đảm nguyên tắc không vượt hệ số tính giá tối đa của Thông...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Giám đốc đơn vị sản xuất, cung cấp nước sạch căn cứ phương án giá nước đã được phê duyệt, quy định cụ thể giá tiêu thụ nước sạch cho các đối tượng là các cơ quan hành chính, đơn vị sự...
  • Bộ Xây dựng số 104/2004/TTLT-BTC-BXD ngày 08 tháng 1 năm 2004 và giá bình quân (chưa thuế VAT và phí thoát nước) của các đối tượng này không vượt quá mức giá quy định tại Điểm 5 Điều 1 nêu trên.
  • Đối với khách hàng sử dụng nước là các hộ gia đình, giao trách nhiệm cho Giám đốc đơn vị sản xuất, cung cấp nước sạch thông báo về quy định khối lượng nước sử dụng tối thiểu và được thể hiện trong...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường; cơ quan quản lý nhà nước về lâm nghiệp, trồng trọt, đầu tư và các cơ quan quản lý nhà nước khác có liên quan.
  • 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai số 31/2024/QH15.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện, tiêu chí chuyển mục đích sử dụng dưới 02 ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác 1. Tiêu chí, điều kiện chung a) Có trong Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua việc cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2009; các quy định trước đây của Ủy ban Nhân dân tỉnh trái với Quyết định này không còn hiệu lực. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính phối hợp với Giám đốc Sở Xây dựng tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2009; các quy định trước đây của Ủy ban Nhân dân tỉnh trái với Quyết định này không còn hiệu lực.
  • Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính phối hợp với Giám đốc Sở Xây dựng tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Điều kiện, tiêu chí chuyển mục đích sử dụng dưới 02 ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác
  • 1. Tiêu chí, điều kiện chung
  • a) Có trong Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua việc cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất sang mục đích khác và đáp ứn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thời điểm xem xét điều kiện, tiêu chí chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác 1. Thời điểm xem xét điều kiện, tiêu chí chuyển mục đích sử dụng đất đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác là thời đi...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Huế; Giám đốc Công ty TNHH NN1TV Xây dựng và Cấp nước tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, các tổ chức kinh tế, tổ chức chính trị, t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư
  • Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thời điểm xem xét điều kiện, tiêu chí chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác
  • Thời điểm xem xét điều kiện, tiêu chí chuyển mục đích sử dụng đất đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác là thời điểm xem xét thủ tục giao...
  • Cơ quan có chức năng quản lý đất đai tiếp nhận hồ sơ chịu trách nhiệm kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, không chịu trách nhiệm về những nội dung trong các văn bản, giấy tờ có trong hồ sơ đ...
left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của các S ở, ngành và Ủy ban nhân dân các cấp 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: a) Hướng dẫn các cơ quan, đơn vị, địa phương và các tổ chức, cá nhân thực hiện các thủ tục chấp thuận chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất sang mục đích khác quy định tại khoản 1 Đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 11 năm 2024.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Trong quá tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.