Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Thông tư 33/2024/TT-BYT quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với sữa và thực phẩm chức năng dành cho trẻ em dưới 06 tuổi thuộc diện bình ổn giá, kê khai giá do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành

Open section

Tiêu đề

quy định danh mục thực phẩm chức năng dành cho trẻ em dưới 06 tuổi thuộc diện kê khai giá.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Thông tư 33/2024/TT-BYT quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với sữa và thực phẩm chức năng dành cho trẻ em dưới 06 tuổi thuộc diện bình ổn giá, kê khai giá do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Right: quy định danh mục thực phẩm chức năng dành cho trẻ em dưới 06 tuổi thuộc diện kê khai giá.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định sữa, thực phẩm chức năng và đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với sữa, thực phẩm chức năng dành cho trẻ em dưới 06 tuổi thuộc diện bình ổn giá, kê khai giá.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định danh mục thực phẩm chức năng dành cho trẻ em dưới 06 tuổi thuộc diện kê khai giá theo quy định tại Điểm n Khoản 9 Điều 1 Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này quy định danh mục thực phẩm chức năng dành cho trẻ em dưới 06 tuổi thuộc diện kê khai giá theo quy định tại Điểm n Khoản 9 Điều 1 Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016...
  • Thông tư này không áp dụng đối với sữa dành cho trẻ em dưới 06 tuổi thuộc trường hợp bình ổn giá đã được quy định tại Thông tư số 30/2013/TT-BYT ngày 04 tháng 10 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban...
Removed / left-side focus
  • Thông tư này quy định sữa, thực phẩm chức năng và đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với sữa, thực phẩm chức năng dành cho trẻ em dưới 06 tuổi thuộc diện bình ổn giá, kê khai giá.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sữa và thực phẩm chức năng dành cho trẻ em dưới 06 tuổi thuộc diện bình ổn giá, kê khai giá 1. Sữa dành cho trẻ em dưới 06 tuổi thuộc diện bình ổn giá, kê khai giá, bao gồm các phân loại sản phẩm sau: a) Sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ đến 36 tháng tuổi theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Y tế ban hành; b) Sữa và sản p...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Danh mục thực phẩm chức năng dành cho trẻ em dưới 06 tuổi thuộc diện kê khai giá 1. Thực phẩm bảo vệ sức khỏe. 2. Thực phẩm dinh dưỡng y học. 3. Thực phẩm bổ sung, bao gồm sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • 1. Sữa dành cho trẻ em dưới 06 tuổi thuộc diện bình ổn giá, kê khai giá, bao gồm các phân loại sản phẩm sau:
  • a) Sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ đến 36 tháng tuổi theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Y tế ban hành;
  • b) Sữa và sản phẩm dinh dưỡng có chứa sữa động vật dưới dạng bột hoặc dạng lỏng có công bố sử dụng cho trẻ em dưới 06 tuổi nhưng không theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Y tế hoặc Bộ quản lý ng...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Sữa và thực phẩm chức năng dành cho trẻ em dưới 06 tuổi thuộc diện bình ổn giá, kê khai giá Right: Điều 2. Danh mục thực phẩm chức năng dành cho trẻ em dưới 06 tuổi thuộc diện kê khai giá
  • Left: b) Thực phẩm dinh dưỡng y học (còn gọi là thực phẩm dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế đặc biệt); Right: 3. Thực phẩm bổ sung, bao gồm sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi.
  • Left: c) Thực phẩm bổ sung; Right: 2. Thực phẩm dinh dưỡng y học.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với sữa và thực phẩm chức năng dành cho trẻ em dưới 06 tuổi thuộc diện bình ổn giá, kê khai giá Sữa và thực phẩm chức năng dành cho trẻ em dưới 06 tuổi thuộc diện bình ổn giá, kê khai giá gồm các đặc điểm kinh tế - kỹ thuật sau đây: 1. Tên sản phẩm (tên gọi chi tiết); 2. Phân loại sản phẩm; 3. Dạ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm công bố danh mục sản phẩm thực phẩm dành cho trẻ em dưới 06 tuổ i thuộc diện kê khai giá 1. Cục An toàn thực phẩm có trách nhiệm công khai trên trang thông tin điện tử của Cục An toàn thực phẩm danh mục các sản phẩm quy định tại Điều 2 Thông tư này như sau: a) Cập nhật theo định kỳ hằng tháng đối với các sản phẩm đã...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Cục An toàn thực phẩm có trách nhiệm công khai trên trang thông tin điện tử của Cục An toàn thực phẩm danh mục các sản phẩm quy định tại Điều 2 Thông tư này như sau:
  • a) Cập nhật theo định kỳ hằng tháng đối với các sản phẩm đã được Cục An toàn thực phẩm cấp Giấy tiếp nhận đăng ký bản công bố sản phẩm sau ngày Thông tư này có hiệu lực;
  • b) Trước ngày 01 tháng 10 năm 2019 phải hoàn thành việc đăng tải toàn bộ danh mục các sản phẩm đã được Cục An toàn thực phẩm cấp Giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy và Xác nhận công bố phù hợp quy đ...
Removed / left-side focus
  • Sữa và thực phẩm chức năng dành cho trẻ em dưới 06 tuổi thuộc diện bình ổn giá, kê khai giá gồm các đặc điểm kinh tế - kỹ thuật sau đây:
  • 1. Tên sản phẩm (tên gọi chi tiết);
  • 2. Phân loại sản phẩm;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với sữa và thực phẩm chức năng dành cho trẻ em dưới 06 tuổi thuộc diện bình ổn giá, kê khai giá Right: Điều 3. Trách nhiệm công bố danh mục sản phẩm thực phẩm dành cho trẻ em dưới 06 tuổ i thuộc diện kê khai giá
explicit-citation Similarity 1.0 reduced

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025. 2. Thông tư số 30/2013/TT-BYT ngày 04 tháng 10 năm 2013 của Bộ Y tế ban hành Danh mục sữa dành cho trẻ em dưới 06 tuổi thuộc hàng hóa thực hiện bình ổn giá và Thông tư số 22/2018/TT-BYT ngày 12 tháng 9 năm 2018 của Bộ Y tế quy định Danh mục...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hiệ u lự c thi hành. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2018.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Thông tư số 30/2013/TT-BYT ngày 04 tháng 10 năm 2013 của Bộ Y tế ban hành Danh mục sữa dành cho trẻ em dưới 06 tuổi thuộc hàng hóa thực hiện bình ổn giá và Thông tư số 22/2018/TT-BYT ngày 12 tháng...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025. Right: Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2018.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai việc tiếp nhận kê khai giá theo quy định của pháp luật về giá bảo đảm thuận lợi cho tổ chức, cá nhân thực hiện kê khai. 2. Cục An toàn thực phẩm - Bộ Y tế ban hành văn bản đề nghị Cơ quan được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân công tiếp nhận kê khai giá...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành. 1. Danh mục quy định tại Điều 2 Thông tư này là cơ sở để Bộ Công Thương, Bộ Tài chính, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan liên quan thực hiện quản lý giá theo quy định của pháp luật về giá. 2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Danh mục quy định tại Điều 2 Thông tư này là cơ sở để Bộ Công Thương, Bộ Tài chính, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan liên quan thực hiện quản lý giá theo quy...
  • 2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai việc tiếp nhận kê khai giá theo quy định của pháp luật về giá bảo đảm thuận lợi cho tổ chức, cá nhân thực hiện kê khai.
  • 2. Cục An toàn thực phẩm
  • Bộ Y tế ban hành văn bản đề nghị Cơ quan được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân công tiếp nhận kê khai giá gửi giá kê khai về Bộ Y tế (qua Cục An toàn thực phẩm) để đánh giá mức độ biến động mặt bằng g...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Tổ chức thực hiện Right: Điều 5. Trách nhiệm thi hành.
  • Left: 4. Cục An toàn thực phẩm - Bộ Y tế chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan hướng dẫn triển khai và tổ chức thực hiện Thông tư này. Right: 3. Cục An toàn thực phẩm - Bộ Y tế có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức liên quan hướng dẫn triển khai và tổ chức việc thực hiện Thông tư này.
  • Left: Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Y tế (qua Cục An toàn thực phẩm) để xem xét, giải quyết./. Right: Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Y tế (Cục An toàn thực phẩm) để xem xét, giải quyết./.