Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 6
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quyết định quy định hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân và hạn mức giao đất ở cho cá nhân trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân và hạn mức giao đất ở cho cá nhân trên địa bàn tỉnh Bình Phước, cụ thể: 1. Hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân theo quy định tại Khoản 5 Điều 141 Luật Đất đai đối với trường hợp sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện thủ tục về giao đất, công nhận quyền sử dụng đất ở. 2. Người sử dụng đất có yêu cầu được giao đất, công nhận quyền sử dụng đất ở. 3. Tổ chức, cá nhân khác có quyền và nghĩa vụ liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân đối với trường hợp sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 và từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 như sau: 1. Tại các phường, thị trấn: Không quá 300 m 2 . 2. Tại các xã: Không quá 400 m 2 .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hạn mức giao đất ở 1. Hạn mức giao đất ở tại đô thị (tại các phường, thị trấn): Không quá 300 m 2 . 2. Hạn mức giao đất ở tại nông thôn (tại các xã): Không quá 400 m 2 .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 10 năm 2024 và thay thế Điều 3 của Quy định hạn mức đất ở và điều kiện tách thửa đất đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước ban hành kèm theo Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quy định về đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng khi nhà nước thu hồi đất 1. Đơn giá nhà, nhà ở, công trình xây dựng tại Phụ lục 01 kèm theo Quyết định này. 2. Đơn giá vật kiến trúc, công trình phụ, công trình sản xuất tại Phụ lục 02 kèm theo Quyết định này. 3. Hướng dẫn cách xác định đơn giá...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 10 năm 2024 và thay thế Điều 3 của Quy định hạn mức đất ở và điều kiện tách thửa đất đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước ban hành kèm th...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Quy định về đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng khi nhà nước thu hồi đất
  • 1. Đơn giá nhà, nhà ở, công trình xây dựng tại Phụ lục 01 kèm theo Quyết định này.
  • 2. Đơn giá vật kiến trúc, công trình phụ, công trình sản xuất tại Phụ lục 02 kèm theo Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 10 năm 2024 và thay thế Điều 3 của Quy định hạn mức đất ở và điều kiện tách thửa đất đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước ban hành kèm th...
Target excerpt

Điều 3. Quy định về đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng khi nhà nước thu hồi đất 1. Đơn giá nhà, nhà ở, công trình xây dựng tại Phụ lục 01 kèm theo Quyết định này. 2. Đơn giá vật ki...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng để làm căn cứ tính bồi thường khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng để làm căn cứ tính bồi thường khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai, tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng. 2. Người sử dụng đất quy định tại Điều 4 Luật Đất đai năm 2024. 3. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến công tác bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất.
Điều 4. Điều 4. Quy định chuyển tiếp Đối với đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng khi nhà nước thu hồi đất đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo phương án đã được phê duyệt.
Điều 5. Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Trong quá trình triển khai thực hiện Quyết định này, nếu có khó khăn, vướng mắc và có biến động về đơn giá, đề nghị các cơ quan, đơn vị, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố báo cáo về Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Xây dựng) để tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho ph...
Phần diện tích để ở được áp giá theo đơn giá nhà ở. Phần diện tích nuôi yến được áp giá bồi thường theo đơn giá nhà nuôi yến Phần diện tích để ở được áp giá theo đơn giá nhà ở. Phần diện tích nuôi yến được áp giá bồi thường theo đơn giá nhà nuôi yến Nhà nuôi yến Kết cấu khung chịu lực BTCT, xây gạch. 3.073.000 B. Nhà xưởng 1 Nhà xưởng 01 tầng, nhịp kết cấu < 12m 1.588.000 Kết cấu: Kết cấu móng, đà kiềng bằng BTCT, cột bằng BTCT hoặc bằng thép; vì kèo bằng th...