Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 7
Right-only sections 8

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về chính sách hỗ trợ đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định về chính sách hỗ trợ đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Lào Cai . 2. Đối tượng áp dụng a) Cộng đồng dân cư đồng bào dân tộc thiểu số; b) Cá nhân là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo tại vùng đồng bào dâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Việc xác định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, cá nhân là người dân tộc thiểu số thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền. 2. Đảm bảo công khai, minh bạch, đúng đối tượng; cá nhân được hỗ trợ phải sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật. 3. Trường hợp đối tượng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hỗ trợ đất sinh hoạt cộng đồng 1. Cộng đồng dân cư đồng bào dân tộc thiểu số được giao đất sinh hoạt cộng đồng với diện tích tối thiểu 200,0 m 2 (hai trăm mét vuông) /thôn, tổ dân phố đảm bảo phù hợp với phong tục, tập quán, tín ngưỡng, bản sắc văn hóa và điều kiện thực tế của từng vùng. 2. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hỗ trợ đất ở, chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở 1. Cá nhân là người dân tộc thiểu số thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi không có đất ở được hỗ trợ như sau: a) Được giao đất ở trong hạn mức và miễn, giảm tiền sử dụng đất theo quy định. b) Cho phép chuyển mục đích sử dụng đất san...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hỗ trợ đất nông nghiệp 1. Cá nhân là người dân tộc thiểu số thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi không có đất nông nghiệp được Nhà nước hỗ trợ giao đất nông nghiệp và không phải nộp tiền sử dụng đất trong hạn mức theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai. 2. Trường hợp cá nhân đã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Hỗ trợ thuê đất phi nông nghiệp không phải là đất ở 1. Cá nhân được Nhà nước xem xét cho thuê đất phi nông nghiệp lần đầu không phải là đất ở để sản xuất, kinh doanh và được miễn, giảm tiền thuê đất theo quy định. 2. Trường hợp không được giao đất nông nghiệp theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này, được xem xét cho thu...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Về phí thẩm định, lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Các đối tượng được hưởng các chính sách hỗ trợ về đất đai theo quy định tại Nghị quyết này được miễn phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sả...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Hỗ trợ thuê đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
  • 1. Cá nhân được Nhà nước xem xét cho thuê đất phi nông nghiệp lần đầu không phải là đất ở để sản xuất, kinh doanh và được miễn, giảm tiền thuê đất theo quy định.
  • Trường hợp không được giao đất nông nghiệp theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này, được xem xét cho thuê đất phi nông nghiệp không phải là đất ở để sản xuất, kinh doanh và được miễn, giảm...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Về phí thẩm định, lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
  • Các đối tượng được hưởng các chính sách hỗ trợ về đất đai theo quy định tại Nghị quyết này được miễn phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hỗ trợ thuê đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
  • 1. Cá nhân được Nhà nước xem xét cho thuê đất phi nông nghiệp lần đầu không phải là đất ở để sản xuất, kinh doanh và được miễn, giảm tiền thuê đất theo quy định.
  • Trường hợp không được giao đất nông nghiệp theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này, được xem xét cho thuê đất phi nông nghiệp không phải là đất ở để sản xuất, kinh doanh và được miễn, giảm...
Target excerpt

Điều 5. Về phí thẩm định, lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Các đối tượng được hưởng các chính sách hỗ trợ về đất đai theo quy định tại Nghị quyết này được miễn phí th...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Quỹ đất để thực hiện chính sách hỗ trợ đất đai Quỹ đất để thực hiện chính sách quy định tại Điều 3, Điều 4, Điều 5, Điều 6 Nghị quyết này được bố trí từ quỹ đất thu hồi theo quy định tại khoản 4 Điều 16 Luật Đất đai năm 2024 và từ đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân đối với trường hợp cho phép chuyển mục đích sử dụng đất s...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hỗ trợ đất sinh hoạt cộng đồng 1. Cộng đồng dân cư đồng bào dân tộc thiểu số được giao đất để sử dụng vào mục đích làm khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng với diện tích tối thiểu 200,0 m 2 (Hai trăm mét vuông)/thôn, bản, tổ dân phố đảm bảo phù hợp với phong tục, tập quán, tín ngưỡng, bản sắc văn hóa và điều ki...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Quỹ đất để thực hiện chính sách hỗ trợ đất đai
  • Quỹ đất để thực hiện chính sách quy định tại Điều 3, Điều 4, Điều 5, Điều 6 Nghị quyết này được bố trí từ quỹ đất thu hồi theo quy định tại khoản 4 Điều 16 Luật Đất đai năm 2024 và từ đất nông nghi...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Hỗ trợ đất sinh hoạt cộng đồng
  • Cộng đồng dân cư đồng bào dân tộc thiểu số được giao đất để sử dụng vào mục đích làm khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng với diện tích tối thiểu 200,0 m 2 (Hai trăm mét vuông)/thô...
  • 2. Nhà nước giao đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo hình thức giao đất không thu tiền sử dụng đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quỹ đất để thực hiện chính sách hỗ trợ đất đai
  • Quỹ đất để thực hiện chính sách quy định tại Điều 3, Điều 4, Điều 5, Điều 6 Nghị quyết này được bố trí từ quỹ đất thu hồi theo quy định tại khoản 4 Điều 16 Luật Đất đai năm 2024 và từ đất nông nghi...
Target excerpt

Điều 3. Hỗ trợ đất sinh hoạt cộng đồng 1. Cộng đồng dân cư đồng bào dân tộc thiểu số được giao đất để sử dụng vào mục đích làm khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng với diện tích tối thiểu 200,0 m 2 (H...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Nguồn kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ đất đai Nguồn kinh phí thực hiện chính sách quy định tại Nghị quyết này thực hiện theo quy định Khoản 3 Điều 8 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm và hiệu lực thi hành 1. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết. 3. Ủy ban nhân dân các cấp thực hiện việc hỗ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Trách nhiệm và hiệu lực thi hành
  • 1. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
  • 2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Tổ chức thực hiện
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm và hiệu lực thi hành
  • 3. Ủy ban nhân dân các cấp thực hiện việc hỗ trợ đất đai đối với cá nhân là người dân tộc thiểu số thuộc phạm vi của Nghị quyết này theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP.
  • 4. Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo quy định tại văn bản mới.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết. Right: 1. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
Target excerpt

Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân...

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chính sách hỗ trợ về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định chi tiết khoản 6 Điều 16 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 về chính sách hỗ trợ đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Lào Cai. 2. Đối tượng áp dụng a) Cộng đồng dân cư đồng bào dân tộc thiểu số; b) Hộ gia đình, cá nhân...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Đảm bảo công khai, minh bạch, đúng đối tượng. Trong quá trình thực hiện chính sách nếu cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành chính sách khác hỗ trợ đất đai cho hộ gia đình, cá nhân người đồng bào dân tộc thiểu số thì người sử dụng đất được hưởng một trong các chính sách có mức hỗ trợ cao nhất của nhà nước...
Điều 4. Điều 4. Chính sách hỗ trợ đất ở, đất nông nghiệp, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 1. Hộ gia đình, cá nhân người dân tộc thiểu số thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi không có đất ở, đất sản xuất hoặc thiếu đất ở, đất sản xuất so với hạn mức quy định được hưởng chính sách hỗ trợ đất đai như...
Điều 6. Điều 6. Quỹ đất để thực hiện chính sách hỗ trợ đất đai 1. Đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý quy định tại các điểm b, đ, e, g, i và k khoản 1 Điều 217 Luật Đất đai năm 2024. Riêng đối với điểm đ khoản 1 Điều 217 Luật Đất đai không sử dụng đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ để thực hiện chính sách hỗ trợ đất đai. 2. Quỹ đất...
Điều 7. Điều 7. Kinh phí tổ chức thực hiện Nguồn kinh phí thực hiện chính sách quy định tại Nghị quyết này thực hiện theo quy định khoản 3 Điều 8 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
Điều 9. Điều 9. Điều khoản chuyển tiếp 1. Trường hợp các đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ theo Nghị quyết này đã đề nghị hỗ trợ đất ở theo các chương trình khác trước ngày Nghị quyết có hiệu lực thi hành nhưng chưa được hỗ trợ đất ở thì được thực hiện theo quy định tại Nghị quyết này. 2. Đối với các địa phương đang tổ chức thực hiện chín...
Điều 10. Điều 10. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Nghị quyết này bãi bỏ các Nghị quyết sau: a) Nghị quyết số 75/2024/NQ-HĐND ngày 30 tháng 9 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chính sách hỗ trợ về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Yên Bái. b)...