Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 8
Instruction matches 8
Left-only sections 3
Right-only sections 37

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ; người tiêu dùng; cơ quan nhà nước; tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giá, thẩm định giá trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 3

Điều 3 . H àng hóa, dịch vụ bình ổn giá 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá theo quy định tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Luật Giá. 2. Đối với việc bình ổn giá trong trường hợp mặt bằng giá thị trường hàng hóa dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá có biến động bất thường tại địa phương theo quy định tại điểm b...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm trong việc thực hiện kê khai giá 1. Thông báo danh sách các tổ chức, cá nhân kê khai giá: a) Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các Sở quản lý ngành, Ủy ban nhân cấp huyện tham mưu, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Thông báo danh sách các tổ chức, cá nhân kê khai giá trên địa bàn tỉnh. - Các Sở quản lý ngành phố...

Open section

This section explicitly points to `Điều 20.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3 . H àng hóa, dịch vụ bình ổn giá
  • 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá theo quy định tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Luật Giá.
  • Đối với việc bình ổn giá trong trường hợp mặt bằng giá thị trường hàng hóa dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá có biến động bất thường tại địa phương theo quy định tại điểm b khoản...
Added / right-side focus
  • Điều 20. Trách nhiệm trong việc thực hiện kê khai giá
  • 1. Thông báo danh sách các tổ chức, cá nhân kê khai giá:
  • a) Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các Sở quản lý ngành, Ủy ban nhân cấp huyện tham mưu, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Thông báo danh sách các tổ chức, cá nhân kê khai giá trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . H àng hóa, dịch vụ bình ổn giá
  • 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá theo quy định tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Luật Giá.
  • Đối với việc bình ổn giá trong trường hợp mặt bằng giá thị trường hàng hóa dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá có biến động bất thường tại địa phương theo quy định tại điểm b khoản...
Target excerpt

Điều 20. Trách nhiệm trong việc thực hiện kê khai giá 1. Thông báo danh sách các tổ chức, cá nhân kê khai giá: a) Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các Sở quản lý ngành, Ủy ban nhân cấp huyện tham mưu, trình Ủy ban n...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4

Điều 4 . Hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá; hình thức định giá và thẩm quyền, trách nhiệm định giá theo quy định tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Luật Giá. 2. Lập phương án giá hàng hóa, dịch vụ a) Đối với hàng hóa, dịch vụ sử dụng ngân sách nhà nước thực hiện theo phương thức...

Open section

Điều 9

Điều 9 . T rách nhiệm xây dựng phương án giá, thẩm định, trình và quyết định phương án giá hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Hội đồng nhân dân tỉnh Các Sở quản lý ngành, lĩnh vực xây dựng phương án giá báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh để trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định, sau khi có ý kiến bằng văn bản của các cơ quan l...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4 . Hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá
  • 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá; hình thức định giá và thẩm quyền, trách nhiệm định giá theo quy định tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Luật Giá.
  • 2. Lập phương án giá hàng hóa, dịch vụ
Added / right-side focus
  • Điều 9 . T rách nhiệm xây dựng phương án giá, thẩm định, trình và quyết định phương án giá hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Hội đồng nhân dân tỉnh
  • Các Sở quản lý ngành, lĩnh vực xây dựng phương án giá báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh để trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định, sau khi có ý kiến bằng văn bản của các cơ quan liên quan, ý kiến thẩm...
  • Cụ thể như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá
  • 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá; hình thức định giá và thẩm quyền, trách nhiệm định giá theo quy định tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Luật Giá.
  • 2. Lập phương án giá hàng hóa, dịch vụ
Target excerpt

Điều 9 . T rách nhiệm xây dựng phương án giá, thẩm định, trình và quyết định phương án giá hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Hội đồng nhân dân tỉnh Các Sở quản lý ngành, lĩnh vực xây dựng phương án giá b...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Hàng hóa, dịch vụ kê khai giá 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá theo quy định tại Phụ lục V kèm theo Nghị định số 85/2024/NĐ-CP. 2. Cơ quan tiếp nhận văn bản kê khai giá: Cơ quan tiếp nhận văn bản kê khai giá hàng hóa, dịch vụ được quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này. Cơ quan tiếp nhận văn bản kê khai...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Trường hợp kiểm tra yếu tố hình thành giá 1. Ủy ban nhân dân tỉnh là cơ quan nhà nước có thẩm quyền kiểm tra yếu tố hình thành giá trên địa bàn tỉnh đối với hàng hóa, dịch vụ quy định tại Khoản 2 Điều này trong các trường hợp sau: a) Khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định bình ổn giá, định giá. b) Khi giá có biến động b...

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Hàng hóa, dịch vụ kê khai giá
  • 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá theo quy định tại Phụ lục V kèm theo Nghị định số 85/2024/NĐ-CP.
  • Cơ quan tiếp nhận văn bản kê khai giá:
Added / right-side focus
  • Điều 16. Trường hợp kiểm tra yếu tố hình thành giá
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh là cơ quan nhà nước có thẩm quyền kiểm tra yếu tố hình thành giá trên địa bàn tỉnh đối với hàng hóa, dịch vụ quy định tại Khoản 2 Điều này trong các trường hợp sau:
  • a) Khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định bình ổn giá, định giá.
Removed / left-side focus
  • 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá theo quy định tại Phụ lục V kèm theo Nghị định số 85/2024/NĐ-CP.
  • Cơ quan tiếp nhận văn bản kê khai giá:
  • Cơ quan tiếp nhận văn bản kê khai giá hàng hóa, dịch vụ được quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Hàng hóa, dịch vụ kê khai giá Right: a) Hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá.
Target excerpt

Điều 16. Trường hợp kiểm tra yếu tố hình thành giá 1. Ủy ban nhân dân tỉnh là cơ quan nhà nước có thẩm quyền kiểm tra yếu tố hình thành giá trên địa bàn tỉnh đối với hàng hóa, dịch vụ quy định tại Khoản 2 Điều này tro...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 6

Điều 6 . Quản lý cơ sở dữ liệu về giá tại địa phương 1. Sở Tài chính: a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng, nâng cấp và thống nhất quản lý Cơ sở dữ liệu về giá tại địa phương theo quy định tại Điều 23 Nghị định số 85/2024/NĐ-CP. b) Tổ chức việc quản trị, điều hành toàn bộ hoạt...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Thành phần Hội đồng thẩm định giá 1. Hội đồng thẩm định giá tài sản cấp tỉnh do Lãnh đạo Sở Tài chính là Chủ tịch Hội đồng. 2. Hội đồng thẩm định giá tài sản cấp huyện do Lãnh đạo phòng Tài chính - Kế hoạch là Chủ tịch Hội đồng. 3. Hội đồng thẩm định giá tài sản của đơn vị được giao mua, bán, quản lý và sử dụng tài sản theo qu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 23.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6 . Quản lý cơ sở dữ liệu về giá tại địa phương
  • 1. Sở Tài chính:
  • a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng, nâng cấp và thống nhất quản lý Cơ sở dữ liệu về giá tại địa phương theo quy định tại Điều 23 Nghị đ...
Added / right-side focus
  • Điều 23. Thành phần Hội đồng thẩm định giá
  • 1. Hội đồng thẩm định giá tài sản cấp tỉnh do Lãnh đạo Sở Tài chính là Chủ tịch Hội đồng.
  • 2. Hội đồng thẩm định giá tài sản cấp huyện do Lãnh đạo phòng Tài chính - Kế hoạch là Chủ tịch Hội đồng.
Removed / left-side focus
  • Điều 6 . Quản lý cơ sở dữ liệu về giá tại địa phương
  • 1. Sở Tài chính:
  • a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng, nâng cấp và thống nhất quản lý Cơ sở dữ liệu về giá tại địa phương theo quy định tại Điều 23 Nghị đ...
Rewritten clauses
  • Left: b) Tổ chức việc quản trị, điều hành toàn bộ hoạt động của hệ thống cơ sở dữ liệu về giá tại địa phương theo quy định tại khoản 2 Điều 24 Nghị định số 85/2024/NĐ-CP Right: 4. Các thành viên khác của Hội đồng thẩm định giá thực hiện theo quy định tại Điểm c, d Khoản 1 Điều 28 Nghị định số 89/2013/NĐ-CP.
Target excerpt

Điều 23. Thành phần Hội đồng thẩm định giá 1. Hội đồng thẩm định giá tài sản cấp tỉnh do Lãnh đạo Sở Tài chính là Chủ tịch Hội đồng. 2. Hội đồng thẩm định giá tài sản cấp huyện do Lãnh đạo phòng Tài chính - Kế hoạch l...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7

Điều 7 . Kiểm tra việc chấp hành pháp luật về giá, thẩm định giá 1. Sở Tài chính: a) Kiểm tra việc chấp hành pháp luật về giá, thẩm định giá của các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện. b) Kiểm tra việc chấp hành pháp luật về giá, thẩm định giá của các cơ quan, tổ chức, đơn vị trực thuộc. c) Kiểm tra việc chấ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7 . Kiểm tra việc chấp hành pháp luật về giá, thẩm định giá
  • 1. Sở Tài chính:
  • a) Kiểm tra việc chấp hành pháp luật về giá, thẩm định giá của các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện.
Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu...
  • - Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
  • - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
Removed / left-side focus
  • Điều 7 . Kiểm tra việc chấp hành pháp luật về giá, thẩm định giá
  • a) Kiểm tra việc chấp hành pháp luật về giá, thẩm định giá của các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện.
  • b) Kiểm tra việc chấp hành pháp luật về giá, thẩm định giá của các cơ quan, tổ chức, đơn vị trực thuộc.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Sở Tài chính: Right: - Bộ Tài chính;
  • Left: 2. Các sở, ngành, cơ quan cấp tỉnh: Right: - Các Sở, ban, ngành tỉnh;
  • Left: 3. Ủy ban nhân dân cấp huyện: Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 8

Điều 8 . Tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường 1. Sở Tài chính: a) Chủ trì tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường và xây dựng báo cáo giá thị trường định kỳ của địa phương để gửi báo cáo cho Bộ Tài chính (Cục Quản lý giá) tổng hợp theo quy định tại khoản 2 Điều 15, khoản 1, khoản 2 Điều 16 Thông tư số 29/2024/TT-BTC. b) Chủ tr...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Kết quả hiệp thương giá 1. Sở Tài chính chịu trách nhiệm thông báo kết quả hiệp thương giá bằng văn bản về mức giá được thỏa thuận cho các bên sau khi hiệp thương. 2. Trường hợp đã tổ chức hiệp thương giá nhưng các bên chưa thống nhất được mức giá thì Sở Tài chính quyết định giá tạm thời để hai bên thực hiện. Quyết định giá tạ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8 . Tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường
  • 1. Sở Tài chính:
  • a) Chủ trì tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường và xây dựng báo cáo giá thị trường định kỳ của địa phương để gửi báo cáo cho Bộ Tài chính (Cục Quản lý giá) tổng hợp theo quy định tại khoản 2...
Added / right-side focus
  • Điều 15. Kết quả hiệp thương giá
  • 1. Sở Tài chính chịu trách nhiệm thông báo kết quả hiệp thương giá bằng văn bản về mức giá được thỏa thuận cho các bên sau khi hiệp thương.
  • 2. Trường hợp đã tổ chức hiệp thương giá nhưng các bên chưa thống nhất được mức giá thì Sở Tài chính quyết định giá tạm thời để hai bên thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 8 . Tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường
  • 1. Sở Tài chính:
  • a) Chủ trì tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường và xây dựng báo cáo giá thị trường định kỳ của địa phương để gửi báo cáo cho Bộ Tài chính (Cục Quản lý giá) tổng hợp theo quy định tại khoản 2...
Target excerpt

Điều 15. Kết quả hiệp thương giá 1. Sở Tài chính chịu trách nhiệm thông báo kết quả hiệp thương giá bằng văn bản về mức giá được thỏa thuận cho các bên sau khi hiệp thương. 2. Trường hợp đã tổ chức hiệp thương giá như...

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 9.

Điều 9. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 11 tháng 11 năm 2024 và thay thế Quyết định số 80/2017/QĐ-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

Điều 9

Điều 9 . T rách nhiệm xây dựng phương án giá, thẩm định, trình và quyết định phương án giá hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Hội đồng nhân dân tỉnh Các Sở quản lý ngành, lĩnh vực xây dựng phương án giá báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh để trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định, sau khi có ý kiến bằng văn bản của các cơ quan l...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 9` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 11 tháng 11 năm 2024 và thay thế Quyết định số 80/2017/QĐ-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định quản lý nhà nước về g...
Added / right-side focus
  • Điều 9 . T rách nhiệm xây dựng phương án giá, thẩm định, trình và quyết định phương án giá hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Hội đồng nhân dân tỉnh
  • Các Sở quản lý ngành, lĩnh vực xây dựng phương án giá báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh để trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định, sau khi có ý kiến bằng văn bản của các cơ quan liên quan, ý kiến thẩm...
  • Cụ thể như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 11 tháng 11 năm 2024 và thay thế Quyết định số 80/2017/QĐ-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định quản lý nhà nước về g...
Target excerpt

Điều 9 . T rách nhiệm xây dựng phương án giá, thẩm định, trình và quyết định phương án giá hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Hội đồng nhân dân tỉnh Các Sở quản lý ngành, lĩnh vực xây dựng phương án giá b...

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. 2. Các cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ thẩm định phương án giá hàng hóa, dịch vụ tại khoản 3 Điều 4 Quyết đị...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Danh mục h àng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP; bao gồm: 1. Xăng, dầu thành phẩm tiêu thụ nội địa ở nhiệt độ thực tế bao gồm: xăng động cơ (không bao gồm xăng máy bay), dầu hỏa, dầu điêzen, dầu mazut; 2. Điện bán lẻ;...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
  • 2. Các cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ thẩm định phương án giá hàng hóa, dịch vụ tại khoản 3 Điều 4 Quyết định này rà soát, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành văn bản quy phạm pháp luật...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Danh mục h àng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá
  • Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP; bao gồm:
  • 1. Xăng, dầu thành phẩm tiêu thụ nội địa ở nhiệt độ thực tế bao gồm: xăng động cơ (không bao gồm xăng máy bay), dầu hỏa, dầu điêzen, dầu mazut;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
  • 2. Các cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ thẩm định phương án giá hàng hóa, dịch vụ tại khoản 3 Điều 4 Quyết định này rà soát, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành văn bản quy phạm pháp luật...
Target excerpt

Điều 4. Danh mục h àng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP; bao gồm: 1. Xăng, dầu thành phẩm tiêu thụ nội đị...

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh An Giang
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2017 và thay thế Quyết định số 36/2015/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh An Giang.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Đi ều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định thực hiện quản lý nhà nước về giá trong các lĩnh vực: Bình ổn giá, định giá của Nhà nước, hiệp thương giá, kiểm tra yếu tố hình thành giá, kê khai giá, niêm yết giá, thẩm định giá của Nhà nước và cơ sở dữ liệu về giá trên địa bàn tỉnh An Giang. 2. Những nội du...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan quản lý nhà nước; tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh; người tiêu dùng; tổ chức, cá nhân khác liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giá trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 3. Điều 3. Nội dung quản lý nhà nước về giá 1. Nghiên cứu, xây dựng, tổ chức thực hiện các chính sách, pháp luật trong lĩnh vực giá phù hợp với đường lối, chính sách phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh trong từng thời kỳ. 2. Triển khai, công bố và áp dụng các biện pháp bình ổn giá trên địa bàn tỉnh. 3. Quyết định giá đối với những tài sả...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 Mục 1 BÌNH ỔN GIÁ