Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh An Giang
57/2024/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định mức trợ cấp ngày công lao động, hỗ trợ tiền ăn cho cán bộ, chiến sỹ dân quân trên địa bàn tỉnh
1006/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức trợ cấp ngày công lao động, hỗ trợ tiền ăn cho cán bộ, chiến sỹ dân quân trên địa bàn tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định mức trợ cấp ngày công lao động, hỗ trợ tiền ăn cho cán bộ, chiến sỹ dân quân trên địa bàn tỉnh
- Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh An Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quỵ định mức trợ cấp ngày công lao động và mức hỗ trợ tiền ăn cho cán bộ, chiến sỹ dân quân trong thời gian thực hiện nhiệm vụ theo mệnh lệnh của cấp có thẩm quyền trên địa bàn tỉnh Hà Giang như sau: 1. Mức trợ cấp ngày công lao động. a. Cán bộ, chiến sỹ dân quân nòng cốt (được tổ chức biên chế) trong thời gian thực hiện nhiệm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quỵ định mức trợ cấp ngày công lao động và mức hỗ trợ tiền ăn cho cán bộ, chiến sỹ dân quân trong thời gian thực hiện nhiệm vụ theo mệnh lệnh của cấp có thẩm quyền trên địa bàn tỉnh Hà Gian...
- 1. Mức trợ cấp ngày công lao động.
- a. Cán bộ, chiến sỹ dân quân nòng cốt (được tổ chức biên chế) trong thời gian thực hiện nhiệm vụ theo mệnh lệnh của cấp có thẩm quyền được hưởng trợ cấp ngày công lao động theo mức 0,04 so với lươn...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh An Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ; người tiêu dùng; cơ quan nhà nước; tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giá, thẩm định giá trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ; người tiêu dùng; cơ quan nhà nước; tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giá, thẩm định giá trên địa bàn tỉnh An Giang.
Left
Điều 3
Điều 3 . H àng hóa, dịch vụ bình ổn giá 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá theo quy định tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Luật Giá. 2. Đối với việc bình ổn giá trong trường hợp mặt bằng giá thị trường hàng hóa dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá có biến động bất thường tại địa phương theo quy định tại điểm b...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh, BCH Biên phòng tỉnh, Công an tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Tài chính, Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh, BCH Biên phòng tỉnh, Công an tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị
- Điều 3 . H àng hóa, dịch vụ bình ổn giá
- 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá theo quy định tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Luật Giá.
- Đối với việc bình ổn giá trong trường hợp mặt bằng giá thị trường hàng hóa dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá có biến động bất thường tại địa phương theo quy định tại điểm b khoản...
Left
Điều 4
Điều 4 . Hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá; hình thức định giá và thẩm quyền, trách nhiệm định giá theo quy định tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Luật Giá. 2. Lập phương án giá hàng hóa, dịch vụ a) Đối với hàng hóa, dịch vụ sử dụng ngân sách nhà nước thực hiện theo phương thức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hàng hóa, dịch vụ kê khai giá 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá theo quy định tại Phụ lục V kèm theo Nghị định số 85/2024/NĐ-CP. 2. Cơ quan tiếp nhận văn bản kê khai giá: Cơ quan tiếp nhận văn bản kê khai giá hàng hóa, dịch vụ được quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này. Cơ quan tiếp nhận văn bản kê khai...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . Quản lý cơ sở dữ liệu về giá tại địa phương 1. Sở Tài chính: a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng, nâng cấp và thống nhất quản lý Cơ sở dữ liệu về giá tại địa phương theo quy định tại Điều 23 Nghị định số 85/2024/NĐ-CP. b) Tổ chức việc quản trị, điều hành toàn bộ hoạt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 . Kiểm tra việc chấp hành pháp luật về giá, thẩm định giá 1. Sở Tài chính: a) Kiểm tra việc chấp hành pháp luật về giá, thẩm định giá của các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện. b) Kiểm tra việc chấp hành pháp luật về giá, thẩm định giá của các cơ quan, tổ chức, đơn vị trực thuộc. c) Kiểm tra việc chấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 . Tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường 1. Sở Tài chính: a) Chủ trì tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường và xây dựng báo cáo giá thị trường định kỳ của địa phương để gửi báo cáo cho Bộ Tài chính (Cục Quản lý giá) tổng hợp theo quy định tại khoản 2 Điều 15, khoản 1, khoản 2 Điều 16 Thông tư số 29/2024/TT-BTC. b) Chủ tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 11 tháng 11 năm 2024 và thay thế Quyết định số 80/2017/QĐ-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. 2. Các cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ thẩm định phương án giá hàng hóa, dịch vụ tại khoản 3 Điều 4 Quyết đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.