Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định diện tích đất nông nghiệp được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
57/2024/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2015/TT-BNNPTNT ngày 24/4/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
08/2024/TT-BNNPTNT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định diện tích đất nông nghiệp được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2015/TT-BNNPTNT ngày 24/4/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2015/TT-BNNPTNT ngày 24/4/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ Nông nghiệ...
- Quy định diện tích đất nông nghiệp được sử dụng để xây dựng công trình
- phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh , đối tượng áp dụng Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định cụ thể diện tích sử dụng đất nông nghiệp (trừ đất trồng lúa) được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hòa Bình. 2. Đối tượng áp dụng a) Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai và...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2015/TT-BNNPTNT ngày 24 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 23/2021/TT-BNNPTNT) 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 như sau: “...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2015/TT-BNNPTNT ngày 24 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ...
- 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 như sau:
- Thông tư này quy định về quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ (sau đây viết tắt là nhiệm vụ KHCN) sử dụng ngân sách nhà nước thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghi...
- Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định cụ thể diện tích sử dụng đất nông nghiệp (trừ đất trồng lúa) được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
- 2. Đối tượng áp dụng
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh , đối tượng áp dụng Right: “Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Loại công trình và điều kiện xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp 1. Loại công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp Công trình xây dựng lán, trại để phục vụ cho người lao động; công trình xây dựng để bảo quản nông sản, chứa thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, máy móc, công cụ và các công trìn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Bãi bỏ, thay thế một số quy định, phụ lục của Thông tư số 18/2015/TT-BNNPTNT ngày 24 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 23/2021/TT-BNNPTNT) 1. Bãi bỏ các Điều 2b, 2...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bãi bỏ, thay thế một số quy định, phụ lục của Thông tư số 18/2015/TT-BNNPTNT ngày 24 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công...
- 1. Bãi bỏ các Điều 2b, 2c, 2d, 2đ, 2e, 2g, 2h, 2i, 2k, 4a, 14a, 19b, 22c, 22d, 22đ và Điều 23a.
- 2. Bãi bỏ cụm từ “QUẢN LÝ VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ THUỘC CHƯƠNG TRÌNH BẢO TỒN VÀ SỬ DỤNG BỀN VỮNG NGUỒN GEN” tại tên Mục 4 Chương II.
- Điều 2. Loại công trình và điều kiện xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp
- 1. Loại công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp
- Công trình xây dựng lán, trại để phục vụ cho người lao động
Left
Điều 3.
Điều 3. Diện tích đất nông nghiệp để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp 1. Đối với đất nuôi trồng thủy sản diện tích từ 500 m² trở lên đến 5.000 m², tổng diện tích được xây dựng công trình không quá 25 m²; đối với diện tích 5.000 m² trở lên, tổng diện tích xây dựng không quá 50 m². 2. Đối với đất trồng cây lâu n...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2024. 2. Quy định chuyển tiếp a) Việc nộp hồ sơ nghiệp thu cấp Bộ đối với các nhiệm vụ KHCN được phê duyệt trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành: Tiếp tục thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 18b Thông tư số 18/2015/TT-BNNPTNT (được sửa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Điều khoản thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2024.
- 2. Quy định chuyển tiếp
- Điều 3. Diện tích đất nông nghiệp để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp
- 1. Đối với đất nuôi trồng thủy sản diện tích từ 500 m² trở lên đến 5.000 m², tổng diện tích được xây dựng công trình không quá 25 m²; đối với diện tích 5.000 m² trở lên, tổng diện tích xây dựng khô...
- 2. Đối với đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm khác diện tích từ 2.000 m² trở lên đến dưới 20.000 m² được xây công trình tổng diện tích xây dựng không quá 50 m²
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Ủy ban nhân dân cấp xã thường xuyên kiểm tra, giám sát thực tế đối với việc xây dựng công trình trên đất và khôi phục lại điều kiện sử dụng đất vào mục đích ban đầu. Kịp thời phát hiện, ngăn chặn, xử lý vi phạm và báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện (định kỳ hàng năm hoặc đột xuất khi có yêu...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Chế độ báo cáo Định kỳ 6 tháng một lần (vào tháng 5, tháng 11 hằng năm), Tổ chức chủ trì nhiệm vụ KHCN có trách nhiệm gửi báo cáo kết quả thực hiện theo mẫu B20a. BCĐK-BNN ban hành kèm theo Thông tư này về Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường. Trường hợp tổ chức chủ trì không thực hiện việc báo cáo tiến độ đúng quy định từ 02...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Chế độ báo cáo
- Định kỳ 6 tháng một lần (vào tháng 5, tháng 11 hằng năm), Tổ chức chủ trì nhiệm vụ KHCN có trách nhiệm gửi báo cáo kết quả thực hiện theo mẫu B20a.
- BCĐK-BNN ban hành kèm theo Thông tư này về Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường.
- Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
- Ủy ban nhân dân cấp xã thường xuyên kiểm tra, giám sát thực tế đối với việc xây dựng công trình trên đất và khôi phục lại điều kiện sử dụng đất vào mục đích ban đầu.
- Kịp thời phát hiện, ngăn chặn, xử lý vi phạm và báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện (định kỳ hàng năm hoặc đột xuất khi có yêu cầu) theo quy định.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 12 năm 2024.
Open sectionRight
Điều 21
Điều 21đ. Công bố thông tin về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước 1. Tổ chức được giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN có trách nhiệm tổng hợp và công bố báo cáo về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN thuộc phạm vi quản lý trên trang thông tin điện tử củ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21đ. Công bố thông tin về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
- 1. Tổ chức được giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN có trách nhiệm tổng hợp và công bố báo cáo về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN thuộc phạm vi quản lý trên tr...
- tổng hợp số liệu về số nhiệm vụ KHCN được ứng dụng trong năm theo mẫu B37. BCTHNVUD-BNN ban hành kèm theo Thông tư này gửi Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường.
- Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 12 năm 2024.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 21b.
Điều 21b. Báo cáo tổng hợp ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN Trên cơ sở phiếu thông tin về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN nhận được trong năm, Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường có trách nhiệm xây dựng báo cáo tổng hợp kết quả ứng dụng các nhiệm vụ KHCN theo quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21b. Báo cáo tổng hợp ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN
- Trên cơ sở phiếu thông tin về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ KHCN nhận được trong năm, Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường có trách nhiệm xây dựng báo cáo tổng hợp kết quả ứng dụng các nhiệm...
- Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
Unmatched right-side sections