Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 2
Right-only sections 25

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 18/2020/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam quy định về thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam

Open section

Tiêu đề

Quy định về thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 18/2020/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam quy định về thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Added / right-side focus
  • Quy định về thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 18/2020/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam quy định về thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Target excerpt

Quy định về thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 2 Nghị quyết số 18/2020/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam như sau: “2. Quy định trên thực hiện đối với các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam. Các loại phí, lệ phí không thuộc...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quản lý, sử dụng phí, lệ phí 1. Kê khai phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước Cơ quan, tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ thu phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước phải nghiêm túc thực hiện nộp hồ sơ khai phí, lệ phí cho cơ quan Thuế quản lý trực tiếp và thực hiện kê khai, nộp phí, lệ phí theo đúng quy định tại Luật Phí và Lệ ph...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 2 Nghị quyết số 18/2020/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam như sau:
  • Quy định trên thực hiện đối với các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam.
  • Các loại phí, lệ phí không thuộc đối tượng trên và các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, quyết toán phí, lệ phí không quy định tại Nghị quyết này thực hiện theo quy định...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quản lý, sử dụng phí, lệ phí
  • 1. Kê khai phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước
  • Cơ quan, tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ thu phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước phải nghiêm túc thực hiện nộp hồ sơ khai phí, lệ phí cho cơ quan Thuế quản lý trực tiếp và thực hiện kê khai, n...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 2 Nghị quyết số 18/2020/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam như sau:
Target excerpt

Điều 2. Quản lý, sử dụng phí, lệ phí 1. Kê khai phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước Cơ quan, tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ thu phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước phải nghiêm túc thực hiện nộp hồ sơ khai phí,...

explicit-citation Similarity 0.77 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định về thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Nghị quyết số 18/2020/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh. 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 11 về Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất như sau: “2. Đối tượng miễn nộp phí: - Hộ ng...

Open section

Điều 11

Điều 11 . Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 1. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao; hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng...

Open section

This section appears to amend `Điều 11` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định về thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Nghị quyết số 18/2020/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 11 về Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất như sau:
  • “2. Đối tượng miễn nộp phí:
Added / right-side focus
  • 1. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao
  • hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất
  • đăng ký biến động về quyền sử dụng đất
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định về thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Nghị quyết số 18/2020/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
  • 2. Sửa đổi khoản 3 và bổ sung khoản 5 Điều 16 về Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
  • a) Sửa đổi khoản 3 Điều 16 như sau:
Rewritten clauses
  • Left: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 11 về Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất như sau: Right: Điều 11 . Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
  • Left: “2. Đối tượng miễn nộp phí: Right: 2. Đối tượng miễn nộp phí: Hộ nghèo.
  • Left: - Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình khi cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do thay đổi địa giới đơn vị hành chính”. Right: cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất: 300.000 đồng/hồ sơ.
Target excerpt

Điều 11 . Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 1. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài có ch...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Không thu các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định khi các cá nhân, tổ chức thực hiện các thủ tục chuyển đổi các loại giấy tờ do thay đổi địa giới đơn vị hành chính sau khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam Khoá X...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Điều 3 Điều 3 . Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 39/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam quy định về một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam; Nghị quyết số 33/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 39/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016.
Điều 4. Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết và định kỳ báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân giám sát việc thực hiện Nghị quyết....
Chương I Chương I CÁC LOẠI PHÍ
Điều 1. Điều 1. Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất 1. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp phép thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất. 2. Mức thu: Đơn vị tính: Đồng /đề án, báo cáo T T Mức thu phí (quy định theo lưu lượng nước của 1 đề án, báo cá...
Điều 2. Điều 2. Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai 1. Đối tượng nộp phí: Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác và sử dụng tài liệu đất đai. 2. Đối tượng miễn nộp phí: Hộ nghèo; các đơn vị quản lý nhà nước; các tổ chức khác theo quy định của pháp luật có nhu cầu khai thác, sử dụng tài liệu đất đai. 3. Mức thu: TT Nội dung Đơn vị tính...
Điều 3. Điều 3. Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất 1. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất. 2. Mức thu: Đơn vị tính: Đồng/hồ sơ T T Nội dung Mức thu I Trường hợp cấp phép mới 1 Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất có quy mô nhỏ là hành nghề k...
Điều 4. Điều 4. Phí thư viện 1. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu và được cơ quan có thẩm quyền cấp thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu tại các thư viện tỉnh; thư viện các huyện, thành phố, thị xã trên địa bàn tỉnh Hà Nam. 2. Đối tượng miễn, giảm phí: a) Đối tượng miễn phí: Người khuyết tật đặc biệt nặng theo quy định tại khoản 1 Điều 11 N...