Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 0

Nghị quyết Về việc bãi bỏ một phần đối tượng được hưởng chính sách quy định tại Nghị quyết số 22/2011/NQ-HĐND ngày 15/7/2011 của HĐND tỉnh về ban hành Chính sách hỗ trợ học sinh bán trú, học sinh nghèo không thuộc đối tượng hưởng theo Quyết định số 123/QĐ-TTg ngày 22/11/2010 và Quyết định số: 85/2010/QĐ-TTg ngày 21/12/2010 của Thủ tướng Chính phủ; Chính sách hỗ trợ đối với cán bộ quản lý, người phục vụ học sinh bán trú tại các trường phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Hà Giang

88/2013/NQ-HĐND

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về hỗ trợ lao động tỉnh Hà Giang đi làm việc ở nước ngoài và đi làm việc ngoài tỉnh

Open section

Tiêu đề

Nghị quyết Về việc bãi bỏ một phần đối tượng được hưởng chính sách quy định tại Nghị quyết số 22/2011/NQ-HĐND ngày 15/7/2011 của HĐND tỉnh về ban hành Chính sách hỗ trợ học sinh bán trú, học sinh nghèo không thuộc đối tượng hưởng theo Quyết định số 123/QĐ-TTg ngày 22/11/2010 và Quyết định số: 85/2010/QĐ-TTg ngày 21/12/2010 của Thủ tướn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị quyết Về việc bãi bỏ một phần đối tượng được hưởng chính sách quy định tại Nghị quyết số 22/2011/NQ-HĐND ngày 15/7/2011 của HĐND tỉnh về ban hành Chính sách hỗ trợ học sinh bán trú, học sinh n...
  • Chính sách hỗ trợ đối với cán bộ quản lý, người phục vụ học sinh bán trú tại các trường phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Removed / left-side focus
  • Quy định về hỗ trợ lao động tỉnh Hà Giang đi làm việc ở nước ngoài
  • và đi làm việc ngoài tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng, nguyên tắc áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định về hỗ trợ lao động tỉnh Hà Giang đi làm việc ở nước ngoài và đi làm việc ngoài tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng: a) Người lao động là người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo theo quy định của pháp luật, hộ có đất thu hồi theo quy định...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ đối tượng: Học sinh trung học phổ thông là người dân tộc thiểu số, sinh sống ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, đang học bán trú tại các trường phổ thông công lập được quy định tại Điểm a, Khoản 1, Điều 1 của Nghị quyết số 22/2011/NQ-HĐND ngày 15/7/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Chính sách...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Bãi bỏ đối tượng: Học sinh trung học phổ thông là người dân tộc thiểu số, sinh sống ở vùng có điều kiện kinh tế
  • xã hội đặc biệt khó khăn, đang học bán trú tại các trường phổ thông công lập được quy định tại Điểm a, Khoản 1, Điều 1 của Nghị quyết số 22/2011/NQ-HĐND ngày 15/7/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh ba...
  • Chính sách hỗ trợ đối với cán bộ quản lý, người phục vụ học sinh bán trú tại các trường phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng, nguyên tắc áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định về hỗ trợ lao động tỉnh Hà Giang đi làm việc ở nước ngoài và đi làm việc ngoài tỉnh.
  • 2. Đối tượng áp dụng:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Nội dung hỗ trợ 1. Hỗ trợ cho người lao động đi làm việc ở nước ngoài (Hỗ trợ lao động đi làm việc tại Trung Quốc và Hàn Quốc theo Thỏa thuận địa phương). a) Điều kiện hỗ trợ: Đã có hộ chiếu hoặc giấy thông hành và đã ký kết hợp đồng đi làm việc ở nước ngoài với doanh nghiệp, đơn vị được tỉnh giao nhiệm vụ hoặc cấp giấy phép đ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nghị quyết có hiệu lực kể từ ngày 03 tháng 5 năm 2013 và được áp dụng thực hiện từ ngày 15 tháng 3 năm 2013.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nghị quyết có hiệu lực kể từ ngày 03 tháng 5 năm 2013 và được áp dụng thực hiện từ ngày 15 tháng 3 năm 2013.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Nội dung hỗ trợ
  • 1. Hỗ trợ cho người lao động đi làm việc ở nước ngoài (Hỗ trợ lao động đi làm việc tại Trung Quốc và Hàn Quốc theo Thỏa thuận địa phương).
  • a) Điều kiện hỗ trợ:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí Kinh phí hỗ trợ: Từ nguồn ngân sách địa phương.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao cho Thường trực HĐND, các Ban HĐND, đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang khóa XVI, kỳ họp thứ Bảy (chuyên đề) thông qua ngày 23 tháng 4 năm 2013 ./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao cho Thường trực HĐND, các Ban HĐND, đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang khóa XVI, kỳ họp thứ Bảy (chuyên đề) thông qua ngày 23 tháng 4 năm 2013 ./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguồn kinh phí
  • Kinh phí hỗ trợ: Từ nguồn ngân sách địa phương.
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà G...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.